KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 NĂM HỌC 2011-2012
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ơ
mức độ cao Oxit- Axit
Bazơ – Muối 2 điểm1 câu
20%
1 câu
2 điểm 20%
Phản ứng hoá học
10%
4 câu
2 điểm 20%
8 câu
3 điểm 30%
20%
1 câu
2 điểm 20%
20%
1 câu
1 điểm 10%
3 câu
3 điểm 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm 20%
4 câu
1 điểm 10%
7 câu
6 điểm 60%
1 câu
1 điểm 10%
13 câu
10 điểm 100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC LỚP 8
Trang 2NĂM HỌC 2011-2012
-*** -Đề ra : -*** -Đề số 1
Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây :
a Natri hiđroxit b Sắt (III)oxit c Axit clohiđric d Kali đihiđro photphat
Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và
cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ?
a P2O5 + ? -> H3PO4 c H2 + O2 -> ?
b KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 d Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu
Câu 3 : (2 điểm)Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5M với 4 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính
nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn
Câu 4 : (3 điểm) Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng
như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 147 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 61,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ?
( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32)
Đề ra : Đề số 2
Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây :
a Kali hiđroxit b Sắt (II)oxit c Axit sunfuric d Natri hiđro cacbonat
Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và
cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ?
a N2O5 + ? -> HNO3 c H2O -> ? + O2
b KClO3 -> KCl + O2 d Al + FeSO4 -> Al2(SO4)3 + Fe
Câu 3 : (2 điểm)Trộn 4 lít dung dịch đường 0,5M với 2 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính
nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn
Trang 3Câu 4 : (3 điểm) Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng
như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 441 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 163,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ?
( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM BÀI KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA LỚP 8 NĂM HỌC 2011-2012
Đề số 1
Câu 1: Công thức hóa học của các chất:(Mỗi công thức đúng 0,5 điểm)
a Natri hiđroxit : NaOH b Sắt (III)oxit : Fe2O3
c Axit clohiđric : HCl d Kali đihiđro photphat: KH2PO4
Câu 2: Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng :
a P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
b 2KMnO4 t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
c 2H2 + O2 t 0 2H2O (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
d 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)
Câu 3: BÀI GIẢI
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n1 = CM 1 V1 = 2 x 0,5 = 1 (mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n2 = CM 2 V2 = 4 x 0,8 = 3,2 ( mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :
n = n1 + n2 = 1 + 3,2 = 4,2 (mol) (0,5đ)
Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :
V = V1 + V2 = 2 + 4 = 6 (lít) (0,5đ)
Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:
CM =
v
n
=
6
2 , 4
= 0,7 (M) (0,5đ)
Câu 4:
BÀI GIẢI
Trang 4Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;
nAl 2 O 3 = 61102,2 = 0,6 (mol) ; nH 2 SO 4 = 14798 = 1,5 (mol) (0,5đ)
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)
0,5mol 1,5mol 0,5mol 1,5mol
So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4
1
6 , 0
>
3
5 , 1
Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết nên phản ứng được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)
Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:
nAl 2 (SO 4 ) 3 = nH 2 SO 4 : 3 = 1,5 : 3 = 0,5 (mol) (0,5đ)
m Al 2 (SO 4 ) 3 = nAl 2 (SO 4 ) 3 x M Al 2 (SO 4 ) 3 = 0,5 x 342 = 171 (gam) (0,5đ)
* Số mol Al2O3 còn dư :
nAl 2 O 3 dư = nAl 2 O 3 - nAl 2 O 3 p/ư = 0,6 – 0,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)
* Khối lượng Al2O3 còn dư :
mAl2O3dư = nAl 2 O 3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam) (0,5đ)
(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẨN CHẤM BÀI KIỂM TRA HOC KÌ II
MÔN HÓA LỚP 8 NĂM HỌC 2011-2012
Đề số 2
Câu 1: Công thức hóa học của các chất:(Mỗi công thức đúng 0,5 điểm)
a Kali hiđroxit : KOH b Sắt (II)oxit : FeO
c Axit sunfuric : H2SO4 d Natri hiđro cacbonat: NaHCO3
Câu 2: Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng :
a N2O5 + H2O 2HNO3 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)
b 2KClO3 t 0 2KCl + 3O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
c 2H2O + t 0 2H2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)
Trang 5d 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)
Câu 3: BÀI GIẢI
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n1 = CM 1 V1 = 4 x 0,5 = 2 (mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch 1 là:
n2 = CM 2 V2 = 2 x 0,8 = 1,6 ( mol) (0,25đ)
Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :
n = n1 + n2 = 2 + 1,6 = 3,6 (mol) (0,5đ)
Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :
V = V1 + V2 = 4 +2 = 6 (lít) (0,5đ)
Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:
CM =
v
n
=
6
6 , 3
= 0,6 (M) (0,5đ)
Câu 4:
BÀI GIẢI
Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;
nAl 2 O 3 = 163102,2 = 1,6 (mol) ; nH 2 SO 4 = 44198 = 4,5 (mol) (0,5đ)
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)
1,5mol 4,5mol 1,5mol 4,5mol
So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4
1
6 , 1
>
3
5 , 4
Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết nên phản ứng được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)
Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:
nAl 2 (SO 4 ) 3 = nH 2 SO 4 : 3 = 4,5 : 3 = 1,5 (mol) (0,5đ)
m Al 2 (SO 4 ) 3 = nAl 2 (SO 4 ) 3 x M Al 2 (SO 4 ) 3 = 1,5 x 342 = 513 (gam) (0,5đ)
* Số mol Al2O3 còn dư :
Trang 6nAl 2 O 3 dư = nAl 2 O 3 - nAl 2 O 3 p/ư = 1,6 – 1,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)
* Khối lượng Al2O3 còn dư :
mAl2O3dư = nAl 2 O 3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam) (0,5đ)
(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường