1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 8

8 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Viết phương trình phản ứng.. b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.. a/ Viết phương trình phản ứng.. b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.. Tính thể tích dd HCl đ

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kì II (2011-2012)

Môn hóa 8

Cộng Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng ở mức độ cao

Chủ đề

Nhận biết

Nhận biết qua thay đổi màu sắc

Sự thay đổi màu sắc qua các bài thực hành

Nhận biết được một

số chất

Phân loại chất

Biết các chất oxit,axit, bazơ,muối

Thành phần các chất

Phân loại được các chất viết được PT

Bài tập vận dụng tính chất

nước , H2

Viết được phương trình

Tìm được công thức

và nồng

độ %

Tổng số điểm

2 đ (20%)

2 đ (20%)

3,5 (35%)

2,5 (25%)

10đ (100%)

KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Trang 2

Thời gian 45 phút

Môn Hóa 8 (Mã đề 1 chẵn)

Câu1(3đ) Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau

KMnO4 →O2 → K2O → KOH → K2SO3

SO2 →H2SO3

Câu 2 :(3,0đ) Có 3 lọ chứa 3 chất rắn bị mất nhãn : K2O, P2O5, SiO2 Nêu phương pháp nhận biết 3 chất trên Viết phương trình nếu có

Câu 3 : (4,0đ) Dẫn 8,96 lít khí hyđro (đktc) qua 24 gam hỗn hợp chứa sắt III

oxit và đồng II oxit Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại A và nước

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

c/ Cho toàn bộ kim loại A vào dd H2SO4 9,8% Tính thể tích dd H2SO4 đã dùng (biết khối lượng riêng của dung dịch H2SO4 = 1,2 g/ml )

Biết NTK : Fe = 56 , Cu = 64 , O = 16, H= 1, S = 32

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn khắc San Lê Kim Cúc Hồ thị Hồng

KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Thời gian 45 phút

Môn hóa 8 (Mã đề 1 lẻ )

Câu1( 3,0đ ) Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:

KMnO4 →O2 → Na2O → NaOH → Na2CO3

P2O5 →H3PO4

Câu 2 :(3,0đ) Có 3 lọ chứa 3 chất rắn bị mất nhãn : K2O, P2O5, SiO2 Nêu phương pháp nhận biết 3 chất trên Viết phương trình nếu có

Câu 3 : (4,0đ) Dẫn 8,96 lít khí hyđro (đktc) qua 24 gam hỗn hợp chứa sắt III

oxit và đồng II oxit Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại A và nước

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

c/ Cho toàn bộ kim loại A vào dd HCl 7,3% Tính thể tích dd HCl đã dùng (biết khối lượng riêng của dung dịch HCl = 1,2 g/ml)

Biết NTK : Fe = 56 , Cu = 64 , O = 16, H= 1, S = 32

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Trang 3

MÔN HÓA HỌC 8

Mã đề 1: (chẵn )

Câu 1

(3 điểm)

Câu2

(2 điểm)

Câu 3

(4điểm)

(1 điểm)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

O2 + 4K → 2 K2O

K2O + H2O → 2 KOH 2KOH + SO2 → K2SO3 + H2O

O2 + S → SO2

SO2 + H2O → H2SO3

Cho nước vào 3 ống nghiệm chất không tan là SiO2 2 chất tan là K2O và

P2O5

Cho quì tím vào nhận KOH , H3PO4 ,

K2O + H2O → 2 KOH PT: P2O5 + H2O → H3PO4

a/ PT : CuO + H2 t0 → Cu + H2O

x mol xmol xmol

Fe2O3 + 3 H2 t0 → 2Fe + 3H2O

y mol 3y mol 2y mol 3 y mol 80x + 160 y = 24 x = 0,1 mol

x + 3y 0,4 y = 0,1 mol

b/mCu = 6,4 gam

mFe = 11,2 gam

c/Cho hỗn hợp kim loại vào chỉ có Fe phản ứng với H2SO4 9,8 %

Fe + H2SO4 loảng FeSO4 + H2 0,2 mol 0,2 mol

=> mH2SO4 = 0,2 98 = 19,6 gam mdd H2SO4 = 100 19,6 / 9,8 = 200 gam

v dd = 200/ 1,25 = 160 ml

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Trang 4

MÔN HÓA HỌC 8

Mã đề 1: (lẻ )

Câu 1

(3

điểm)

Câu2

(2

điểm)

Câu 3

(4điểm)

(1

điểm)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

O2 + 4Na → 2 Na2O

Na2O + H2O → 2 NaOH

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

5O2 + 4P → 2P2O5

P2O5 + H2O → H3PO4

Cho nước vào 3 ống nghiệm chất không tan là SiO2 2 chất tan là K2O và

P2O5

Cho quì tím vào nhận KOH , H3PO4 ,

Na2O + H2O → 2 NaOH

PT: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

a/ PT : CuO + H2 t0 → Cu + H2O

x mol xmol xmol

Fe3O4 + 4 H2 t0 → 3Fe + 4H2O

y mol 4y mol 3y mol 3 y mol

80x + 232 y = 31,2 x = 0,1 mol

x + 4y 0,5 y = 0,1 mol

b/mCu = 6,4 gam

mFe = 16,8 gam

c/Cho hỗn hợp kim loại vào chỉ có Fe phản ứng với H2SO4 9,8 %

Fe + HCl loảng FeCl2 + H2

0,3 mol 0,6 mol

=> mHCl = 0,6 36,3 = 21,9 gam

mddHCl = 100 21,9 / 14,6 = 150 gam

v dd = 150/ 1,25 = 120 ml

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Trang 5

MÔN : HÓA 8 (Mã đề 2 lẻ ) Câu 1 : Nhận biết 4 ống nghiệm chứa 4 khí không màu H2, không khí, O2,

N2 Viết phương trình hóa học nếu có

Câu 2 :Cho các chất : CaO, HCl, Ca(OH)2 , CaS, HNO3, Fe2O3, SiO2, P2O5

Cu(OH)2 , NaHCO3, SO3

a/ Phân loại : Ôxit axit , Ôxit bazơ , axit, bazơ, muối

b/ Viết phương trình phản ứng oxit với nước ( nếu có)

Câu 3 :

Cho 8,05 gam một kim loại kiềm A vào 192,3 gam nước tạo dung dịch Y và thoát ra 3,92 lit khí H2(đkc)

a.Viết phương trình phản ứng

b Tìm kim loại A

c Tính nồng độ % của dung dịch Y

NTK : Na = 23, Cu = 64, H = 1 , O =16

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 (Mã đề 2Chẳn )

Câu 1 : Nhận biết 4 ống nghiệm chứa 4 khí không màu CO, CO2, O2, N2 Viết phương trình hóa học nếu có

Câu 2 : Cho các chất : Na2O, H2SO4, NaOH , CaSO4, H2S, Fe3O4 , SO2, N2O5

Cu(OH)2,, Ca(HCO3)2,

a Phân loại : Ôxit axit, Ôxit bazơ, axit, bazơ, muối

b Viết phương trình oxit với nước nếu có

Câu 3:

Cho 9,75 gam một kim loại kiềm A vào190,5 gam nước dư tạo dung dịch X

và thoát ra 2,8 lít khí H2 (đktc)

a.Viết phương trình phản ứng

b Tìm kim loại A

c Tính nồng độ % của dung dịch X

NTK : Na = 23, Fe = 56, H = 1 O =16

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

MÔN HÓA HỌC 8

Mã đề : (2 lẻ )

Câu 1

(3

điểm)

Câu2

(3,5ểm)

Câu 3

(3,5đ)

Cho 4 khí đi qua CuO nung nóng khí làm CuO màu đen thành màu

đỏ gạch thì đó là khí H2 PT : CuO + H2 t0 → Cu +

H2O

Còn lại 3 khí cho que đóm vào nếu que đóm loe sáng là O2 cháy bình

thườn là không khí còn tắt là N2

a/ Phân loại chất : Oxit axit : SiO2, P2O5 ,

Oxit ba zơ : CaO, Fe2O3

Ba zơ : Ca(OH)2, CuOH)2

Axit : HCl , HNO3

Muối : NaHCO3 , CaS ,

b/ tác dụng với nước : P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

CaO + H2O → Ca(OH)2,

Giải : nH2 = 3,92/22,4 = 0,175 mol

a) PT : A + H2O AOH + ½ H2

0,35 mol 0,175mol

b) nA = nlần nH2 = 0,35 mol

MA = 8,05/0,35 = 23 kim loại đó là Nát ri

Vậy dung dịch thu là dung dịch NaOH có khối lượng

c) nNaOH = n A = 0,35 mol => mNaOH = 0,35 40 = 14 gam

và mdung dich NaOH = 8,05 + 192,3 - 0,35 = 200gam

% NaOH = 14.100/200 = 7%

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ thị Hồng

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - 2011-2012

Trang 7

MÔN HÓA HỌC 8

Mã đề 2 (chẳn)

Câu 1

(3 điểm)

Câu2

(3,5điểm)

Câu 3

(3,5đ)

Cho4 khí đi qua CuO nung nóng khí làm CuO màu đen thành màu đỏ

gạch thì đó là khí CO,PT : CuO + CO t0 → Cu +

CO2

Còn lại 3 khí cho đi qua nước vôi trong khí làm đục nước vôi trong là

CO2 PT : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O còn 2 khí cho

que đóm vào nếu que đóm loe sáng là O2 còn tắt là N2

a/ Phân loại chất : Oxit axit : SO2, N2O5 ,

Oxit ba zơ : Na2O,Fe3O4

Ba zơ : NaOH, Cu(OH)2

Axit : H2S, H2SO4

Muối : Ca(HCO3)2 CaSO4

b/ tác dụng với nước : P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

CaO + H2O → Ca(OH)2,

a) Giải : nH2 = 2,8/22,4 = 0,125 mol

PT : A + H2O → AOH + ½ H2

0,25mol 0,125mol

b) nA = nlần nH2 = 0,25 mol

MA = 9,75/0,25 = 39 kim loại đó là kali

c) Vậy dung dịch thu là dung dịch NaOH có khối lượng nNaOH = n A = 0,25 mol => mKOH = 0,25 56 = 14 gam

và mdung dich NaOH = 8,05 + 190,5 - 0,25 = 200gam

% kOH = 14.100/200 = 7%

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Chuyên môn duyệt Tổ trưởng CM Gv ra đề

Nguyễn Khắc San Lê Kim Cúc Hồ Thị Hồng

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w