Động vọ̃t và đời sống con người.. Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m... Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m?. Ăn thực vọ̃t khụng nhai lại, khụng cú sừng sống đàn, cú sừng sống đơn
Trang 1Đấ̀ KIấ̉M TRA HKII MễN SINH 7 năm 2012
Thời gian làm bài : 45 phút
Đề 1
A Ma trọ̃n đề kiờ̉m tra sinh học 7
Chủ đề Nhọ̃n biờ́t Thụnghiờ̉u Vọ̃n dụng thṍp dụng caoVọ̃n
1.Lớp Lưỡng cư
Đặc điờ̉m cṍu tạo ngoài của Ếch đồng thớch nghi với đời sống vừa dưới nước, vừa trờn cạn
Số cõu : 01 cõu
2,5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2.,5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu
2,5 điờ̉m
Số cõu :
01 cõu 2.5 điờ̉m
2 Lớp chim
Vai trũ của chim
đối với đời sống con
ng-ời
Số cõu : 01 cõu
2,5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2.5 điờ̉m
3 Lớp thú
Đặc điờ̉m đặc trưng của thú
múng guốc Phõn biệt thú guốc chẵn và thú guốc chẵn và thú guốc lẻ
Số cõu : 1 cõu
2,5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2,5 điờ̉m
4 Động vọ̃t và đời
sống con người
Động vọ̃t quớ hiờ́m
Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m
Số cõu : 01 cõu 2,5 điờ̉m
Số cõu : 4cõu
TĐ:10 điờ̉m: = 100%
2 cõu 5.0đ
TĐ: 50%
1 cõu 2.5đ
TĐ: 25%
1 cõu 2.5đ
TĐ: 25%
Trang 2B Đề kiờ̉m tra :
Cõu 1: ( 2.5đ): Trỡnh bày những đặc điờ̉m cṍu tạo ngoài của Ếch đồng thớch nghi với đời sống vừa
dưới nước, vừa trờn cạn?
Cõu 2: ( 2.5 đ): Cho những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối với con
ngời
Cõu 3: ( 2.5đ): Đặc điờ̉m đặc trưng của thú múng guốc Phõn biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ Cõu4: ( 2.5đ): Thờ́ nào là động vọ̃t quớ hiờ́m Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m? C Đỏp ỏn và biờ̉u điờ̉m : Cõu Nội dung Điờ̉m 1 ( 2.5đ) *Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống dới nớc và trờn cạn - Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thống nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm nớc
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón
*Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống trên cạn: - Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
- Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt
1.0đ
1.0đ 2 ( 2.5đ) - Lợi ích: + Cung cấp thực phẩm, làm cảnh: Gà, vịt,sáo
+ Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm: Chim sâu, đại bàng
+ Cho lông làm chăn đệm : Vịt, ngan
+ Cho lông làm đồ trang trí: Lông đà điểu
+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch: Chim ng, gà gô
+ Thụ phấn phát tán cây rừng
- Tác hại: + Ăn quả, hạt, cá: Bói cá
+ Là động vật trung gian truyền bệnh : Gà, vịt
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 3 ( 2.5đ) * Đặc điờ̉m chung của thú múng guốc: - Số ngún chõn tiờu giảm - Đốt cuối của mỗi ngún cú sừng bao bọc gọi là guốc - Chõn cao diện tớch tiờ́p xúc của guốc hẹp nờn chúng chạy nhanh * Thú guốc chẵn: Cú 2 ngún chõn giữa phỏt triờ̉n bằng nhau Đa số sống đàn Cú loài ăn thực vọ̃t, cú loài ăn tạp, nhiều loài nhai lại * Thú guốc lẻ: cú 1 ngún chõn giữa phỏt triờ̉n hơn cả Ăn thực vọ̃t khụng nhai lại, khụng cú sừng sống đàn, cú sừng sống đơn độc 0.5 đ 1.0 đ 1.0 đ 4 ( 2.5đ) - Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về : Thực phẩm, d-ợc liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu và là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lợng giảm sút
- Biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm: + Đẩy mạnh nhiều môi trờng sống của động vật quý hiếm
+ Cấm săn bắt, buôn bán trái phép ĐV quý hiếm
+ Đẩy mạnh chăn nuôi và xây dựng khu dự trữ thiên nhiên, đờ̉ bảo vệ
nguồn gen quớ
1.5 đ
1.0 đ
Trang 3Đấ̀ KIấ̉M TRA HKII MễN SINH 7 năm 2012
Thời gian làm bài : 45 phút
Đề 2
A Ma trọ̃n đề kiờ̉m tra sinh học 7
Chủ đề Nhọ̃n biờ́t Thụng hiờ̉u Vọ̃n dụng thṍp Vọ̃n dụngcao
1.Lớp Lưỡng cư Đặc điờ̉m cṍu tạo
ngoài của Ếch đồng thớch nghi với đời sống vừa dưới nước, vừa trờn cạn
Số cõu : 01 cõu
2.5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2.5 điờ̉m
chung của lớp bũ sỏt
Số cõu : 01 cõu
2.5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu
2.5 điờ̉m
chim đối với đời sống con ngời
Số cõu : 01 cõu
2.5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2.5 điờ̉m
4 Động vọ̃t và đời
sống con người
Động vọ̃t quớ hiờ́m Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m
Số cõu : 01 cõu
2.5 điờ̉m
Số cõu : 01 cõu 2.5 điờ̉m
Số cõu : 4cõu
TĐ:10 điờ̉m: =
100%
2 cõu 5.0đ
TĐ: 50%
1 cõu 2.5đ
TĐ: 25%
1 cõu 2.5đ
TĐ: 25%
B Đề kiờ̉m tra :
Cõu 1: ( 2.5đ): Trỡnh bày những đặc điờ̉m cṍu tạo ngoài của Ếch đồng thớch nghi với đời sống vừa
dưới nước, vừa trờn cạn?
Cõu 2: ( 2.5 đ) Đặc điờ̉m chung của lớp bũ sỏt.
Trang 4Cõu 3: ( 2.5 đ): Cho những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối với con ngời
Cõu 5: ( 2.5 đ): Thờ́ nào là động vọ̃t quớ hiờ́m Biện phỏp bảo vệ động vọ̃t quớ hiờ́m?
C Đỏp ỏn và biờ̉u điờ̉m :
1
( 2.5đ)
*Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống
dới nớc:
- Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thống
nhất
- Da trần, phủ chất nhày và ẩm, để thấm nớc
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón
*Những đặc điểm giúp ếch thích nghi với đời sống
trên cạn:
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Mắt có mĩ giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có
màng nhĩ
- Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
2
( 2.5đ)
- Da khụ cú vảy sừng bao bọc Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Chi yờ́u cú vuốt sắc
- Phổi cú nhiều vỏch ngăn
- Tm cú vỏch hụt ngăn tõm thṍt ( Trừ cỏ sṍu)
- Mỏu đi nuụi cơ thờ̉ là mỏu pha
- Là động vọ̃t biờ́n nhiệt
- Cú cơ quan giao phối, thụ tinh trong
- Trứng cú màng dai hoặc vỏ đỏ vụi bao bọc, giàu noón hoàng
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
3
( 2.5đ)
- Lợi ích:
+ Cung cấp thực phẩm, làm cảnh: Gà, vịt,sáo
+ Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm: Chim sâu, đại
bàng
+ Cho lông làm chăn đệm : Vịt, ngan
+ Cho lông làm đồ trang trí: Lông đà điểu
+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch: Chim ng,
gà gô
+ Thụ phấn phát tán cây rừng
- Tác hại:
+ Ăn quả, hạt, cá: Bói cá
+ Là động vật trung gian truyền bệnh : Gà, vịt
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
0.5đ
4
( 2.5đ)
- Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về :
Thực phẩm, dợc liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công
nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu và là những
động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở
1.0đ
Trang 5lại đây đang có số lợng giảm sút
- Ví dụ:
- Biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm:
+ Đẩy mạnh môi trờng sống của động vật quý hiếm
+ Cấm săn bắt, buôn bán trái phép ĐV quý hiếm
+ Đẩy mạnh chăn nuôi và xây dựng khu dự trữ thiên
nhiên, bảo vệ nguồn gen quớ
1.5đ
Giỏo viờn: Trần Xuõn Chơn