1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi HSG Môn Sinh 9 Tỉnh Nam Đinh

4 4,1K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG môn Sinh 9 Tỉnh Nam Định
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Nam Định
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tế bào của sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ khác tế bào của sinh vật thuộc nhóm nhân thật ở những điểm nào?. Trong những điểm khác nhau đó, điểm nào là chủ yếu?. Vì sao lục lạp có kh

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo

nam đinh

kì thi Học sinh giỏi năm học 2005- 2006 Môn thi : sinh học lớp 10- Đề chuyên

Thời gian làm bài 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Chữ kí Giám thị 1 ……… Chữ kí Giám thị 1 ………

Câu 1 (4 điểm):

1 Tế bào của sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ khác tế bào của sinh vật thuộc nhóm nhân thật ở những điểm nào? Trong những điểm khác nhau

đó, điểm nào là chủ yếu?

2 Cơ thể có những hàng rào miễn dịch nào? Vì sao da là một hàng rào miễn dịch?

Câu II (4 điểm):

1 Cấu tạo của quang tô xôm? Vai trò của diệp lục? Vì sao lục lạp có khả năng quy định một số tính trạng của tế bào?

2 4H2O  4H+ + 4e + 4OH (1)

2H2O2  2H2O + O2  (3)

Là chuỗi phản ứng của quá trình nào? Trình bày cơ chế của quá trình đó

Câu III (7 điểm) :

1 ở tế bào của sinh vật thuộc nhóm nhân thật, cấu trúc của ADN, ARN giống nhau ở những điểm nào? Tính đa dạng và đặc thù của ARN do nhân tố nào quy định?

2 Cơ chế tái sinh, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể trong nguyên phân? ý nghĩa của mỗi cơ chế đó?

Câu IV (5 điểm) :

ở một loài sâu bọ, lai 2 cá thể ở F1 thu đợc 4 lớp kiểu hình phân tính theo tỷ lệ:

9 Cánh dài, chân cao

3 cánh dài, chân thấp

3 cánh ngắn, chân cao

1 cánh ngắn, chân thấp

Biện luận, viết sơ đồ lai

Biết mỗi tính trạng đều là tính trạng đơn gen, gen trên nhiễm sắc thể thờng

Đề thi có 01 trang

Sở giáo dục - đào tạo

nam đinh

hớng dẫn chấm thi Học sinh giỏi năm học 2005- 2006

Môn thi : sinh học lớp 10

Đề chuyên

Câu 1 (4,0 điểm).

2,0 đ Khác nhau giữa tế bào 2 nhóm

Bào quan Nhân nguyên thuỷ Nhân thật

0,25 - Nhân Cha phân hoá, cha có màng

nhân - Đã phân hoá, có màng nhân

Đề chính thức

Đề chính thức

Trang 2

0,25 - Rbôxôm - Loại 70 s - Loại 80 s

0,25 - Ty thẻ - Cha có - Có

0,25 - Lục lạp - Không có - Có ở thực vật

0,25 - Gôn Gi - Không có - Có

0,25 - Lới nội chất - Không có - Có

0,25 - Màng SC - Không chứa stê rôn (trừ vi

khuẩn lam) - Có stê rôn 0,25 - Thoi VS Không có - Có

0,25 * Điểm khác nh chủ yếu là nhân

0,75 2) Hàng rào miễn dịch

0,25 - Da, màng nhầy, chất tiết của da, màng nhầy

0,25 - Yếu tố miễn dịch tự nhiên

0,25 - Yếu tố miễn dịch nhân tạo

1,0 * Da là hàng rào miễn dịch vì

0,25 - Da lành vi khuẩn khó lọt qua

0,25 - Tiết lizô zim (tác dụng diệt khuẩn)

0,25 - Tiết Lơcôtaxin (kích thích khả năng thực bào)

0,25 - Vi sinh vật lành sống trên da đấu tranh với vi trùng

Câu 2 (4,0)

2,50 1) Cấu tạo của quang tô xôm

0,25 - Dạng hạt, hình cầu, đờng kính 10 – 20 nm

0,75 - Gồm diệp lục, sắc tố vàng, enzim sắp xếp theo một trật tự xác định, trên

bề mặt màng ti la co ít

0,50 Vài trò của diệp lục:

0,25 - Có khả năng hấp thu ánh sáng có chọn lọc

0,25 - Có khả năng cảm quang, tham gia các phản ứng quang hoá

0,50 Lục lạp quy định một số tính trạng của tế bào vì: trong cơ chất có axit

Nuclê ic

1,50 2) Là chuỗi phản ứng của quá trình quang phân ly nớc của diệp lục (0,25)

* Cơ chế:

0,50 - Diệp lục đợc chiếu sáng bị mất điện tử, nó lấy điện tử của nhóm OH làm

cho phản ứng diễn ra theo một chiều  nớc phân ly kém

0,25 H2O  H+ + OH

-0,25 - Gốc OH mất điện kết hợp với nhau tạo thành H2O2

0,25 H2O2 không bền, tạo thành nớc và O2

Câu 3 (7,0 điểm)

2,50 1) Giống nhau:

0,50 - Đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân nên có tính chất đa dạng và

đặc thù (0,25): Tính đa dạng và đặc thù chủ yếu do số lợng thành phần và trình tự sắp xếp các đơn phân (0,25)

0,50 - Đơn phân là Nu clê ô tít (0,25) Mỗi Nu gầm 1 phân tử axit phốt pho ric,

1 phân tử đờng 5 các bon, 1 phân từ bazơnitric thuộc 1 trong 4 loại A, T hoặc U, G, X Có 4 loại đơn phân khác nhau ở bazơ ni tric (0,25)

0,50 - Cấu trúc bậc 1: Liên kết este giữa các đơn phân tạo mạch pôly Nu (0,25)

có chiều 5’  3’ (0,25)

0,50 - ADN, tARN là rARN còn có cấu trúc bậc 2 (0,25) do liên kết hi đrô giữa

2 đơn phân đối diện nhau A = T hoặc A = U, G  X

0,5 * Tính đa dạng và đặc thù của ARN do mạch mã gốc của gen tơng ứng 4,5 2) Các cơ chế

0,5 a Cơ chế tái sinh (0,25) – Kỳ trung gian: NST tháo xoắn, giãn cực đại có

dạng sợi mảnh (0,25) – Mỗi NST đơn tự nhân đôi  1 NST kép, mỗi NST kép gồm 2 crô matit liên kết với nhau ở tâm động (0,25)

0,5 - Bản chất tự nhân đôi của NST là sự nhân đôi của ADN của mỗi NST

(0,25) kết hợp với quâ trình sinh tổng hợp histôn

1,0 * ý nghĩa

0,25 - Sao chép thông tin di truyền của ADN mẹ cho các ADN con, duy trì cấu

Trang 3

trúc đặc thù của ADN qua các thế hệ.

0,25 Là cơ sở nhân đôi của NST, cơ sỏ của sinh sản ở cấp tế bào, cấp cá thể

đảm bảo tính liên tục của sự sống

0,5 - Tác nhân đột biến gây rối loạn quá trình nhân đôi làm phát sinh đột biến

gen – Nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá (0,25) Kết hợp với nhân đôi

đúng mẫu có vai trò tích luỹ thông tin di truyền, cơ sở của tiến hoá (0,25) 1,0 b) Cơ chế phân ly

0,25 Mỗi NST kép, tách thành 2 NST đơn, bộ NST dàn thành 2 nhóm tơng đơng 0,25 Mỗi nhóm phân ly về 1 cực của tế bào

0,50 Không có sự phân ly của NST trong cặp đồng dạng (0,25) Mỗi cực của tế

bào và sau đó mỗi tế bào con đều nhận đợc cả 2 NST của mỗi cặp (0,25) 0,5 c) Cơ chế tổ hợp: ở mỗi cực tế bào và sau đó mỗi tế bào con các NST tổ

hợp bắt buộc (0,25) vì đều nhận đợc cả 2 NST của mỗi cặp (0,25)

1,0 * ý nghĩa :

0,25 - Phân ly đều đặn NST cho các tế bào con

0,25 - Do tác nhân đột biến, sự phân ly bất thờng làm phát sinh đột biến số lợng

NST

0,5 Không có sự phân ly NST trong cặp NST làm cho tổ hợp NST ở mỗi tế bào

con là tổ hợp bắt buộc (0,25), 2 tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ có bộ NST giống nhau

Câu 4 (5,0d)

1) Xét riêng mỗi tính trạng

0,5 a) Kích thớc cánh:

Ta có F1 : Dài : Ngắn = 3 : 1  theo ĐL2 Men đen  tính trạng dài trội

so với ngắn Quy ớc : A: dài ; a: ngắn  kiểu gen ; P: Aa x Aa (1) 0,5 b Chiều cao chân:

Ta có F1: Cao : Thấp = 3:1  theo ĐL2 Men đen  tính trạng cao trội

So với thấp Quy ớc: B : cao; b thấp  kiểu gen P : Bb x Bb (2)

2) Xét đồng thời các cặp tính trạng

0,5 a Két hợp (1) và (2): P : Aa, Bb x Aa, Bb (3)

1,0

b F1 =

16

1 ngắn thấp =

16

1

aa , bb =

4

1

ab 

4

1

ab (3.1) hoặc =

2

1 ab 

8

1

ab (3.2)

- Xét 3.1

Từ

4

1

ab  P : AaBb  AaBb (4) 0,75 Ta có SĐL : P : AaBb x AaBb

G : AB , Ab, aB, ab

F1 : kiểu gen : 1AABB : 1 AAbb : 1aaBB : 1 aabb

1AaBB : 2Aabb : 2aaBb

2AABb

4AaBb

Kiểu hình - 9(dài-cao) : 3(dài-thấp) : 3(ngắn-cao) : 1(ngắn-thấp)

- Xét 3.2

0,5

Từ

2

1 ab  P

ab

AB

liên kết hoàn toàn 0,5

Từ

8

1

ab  P

aB

Ab

hoán vị với tần số =

4

1

Sơ đồ lai

0,75

P :

ab

AB

aB Ab

G AB = ab =

2 1

Ab = aB = 3/8

Trang 4

AB = ab = 1/8

F1 kiÓu gen

16

3

ab

aB ab

Ab

aB

AB

Ab

AB

16

1

ab

ab AB

ab

ab

AB

AB

AB

KiÓu h×nh:

16

9 dµi, cao

16

3 dµi, thÊp

16

3 ng¾n, cao

16

1 ng¾n, thÊp

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lai - Một số đề thi HSG Môn Sinh 9 Tỉnh Nam Đinh
Sơ đồ lai (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w