1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Phát triển kĩ năngHOANTHANH PPNCKH

264 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 264
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học tập9a Ngôn ngữPhân loại Chức năng Vai trò Ngoài trong ý nghĩa Khái quát hoá Thông báo NTCT NTLT Trí nhớ Dạng cảm giác Chất lượng mới Ấn tượng K

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC

Lê hoài an.

DT 0917290154 lean7986@gmail.com

Trang 2

TIẾN ĐỘ GIẢNG DẠY

Buổi 1:

Nội dung chính :

• Sơ đồ hóa kiến thức

• Cách học với giáo trình

• Rèn luyện kỹ năng ( thứ bậc, quá trình)

• Nghe giảng và ghi chép(điều kiện, yêu cầu)

• Đọc sách (cách đọc), ghi chép (phân loại), tóm

tắt (nội dung)

• Hỏi và đặt câu hỏi(phân loại, thao tác, yêu

cầu)

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 10, 12, 13, 14, 21,

Trang 3

Buổi 2:

Rèn kỹ năng cho sinh viên

• Diễn đạt ý kiến (nguyên tắc, yêu cầu)

• Viết một đoạn văn khoa học(cách viết).

• Hợp tác với thầy và bạn( thao tác 3 giai đoạn

yêu cầu)

Yêu cầu sinh viên:

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 20, 24, 26

• Đọc giáo trình trang 78=>79, 91=>97.

• Làm các bài tập 9, 10, 12, 13

Trang 4

Buổi 3:

Rèn kỹ năng cho sinh viên:

 Xê-mi-na (chuẩn bị, cách tiến hành và yêu cầu)

 Phân tích câu hỏi và lập dàn ý (cấu trúc thao tác)

 Các hình thức kiểm tra tự luận và trắc nghiệm

(đặc điểm, yêu cầu, thao tác)

Yêu cầu sinh viên

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 27, 32, 33, 34, 37.

• Đọc giáo trình trang 97=>99, 104=>111,

113=>114

 Làm bài tập 12, 13

Trang 5

Buổi 4:

Rèn kỹ năng cho sinh viên:

• Vấn đề khoa học ( phương pháp phát hiện và

Yêu cầu sinh viên:

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 38, 39, 41.

• Đọc giáo trình trang 116=>124, 128=>131,

144=>152

• Làm bài tập( phần phương pháp nghiên cứu

khoa học 1,2, 3, 4, 5, 8

Trang 6

Buổi 5:

Nội dung chính:

• Giả thuyết khoa học (định nghĩa, điều kiện tồn

tại, phương pháp đưa ra giả thuyết, phương pháp chứng minh và bác bỏ giả thuyết

Yêu cầu sinh viên:

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 42, 43, 44.

• Đọc giáo trình trang 152=>156, 160=>168

• Làm bài tập 9, 10, 11, 49

Trang 7

Buổi 6:

Nội dung chính

• Phương pháp nghiên cứu tài liệu(mục đích,

phân tích, tổng hợp)

• Quan sát( ý nghĩa, đặc điểm)

• Phỏng vấn( yêu cầu đặc điểm)

• Xử lý thông tin định hướng(4 cách)

• Xử lý thông tin định tính (sở đồ)

• Xử lý sai số( yêu cầu, đặc điểm)

Yêu cầu sinh viên:

• Đọc sơ đồ kiến thức trang 45, 46

• Đọc giáo trình trang 172=>177, 192=> 195.

• Làm bài tập trang 12, 13, 5, 16, 17, 18, 21, 26,

31, 39, 40, 48 (phần 4)

Trang 8

PHẦN 1

Ph ¬ng ph¸p häc tËp

Tài liệu : 1.Cuốn GT-BT của BM

2 Phương pháp luận NCKH

của các tác giả:Vũ Cao Đàm,Phương Kỳ Sơn, Lê hoài An

Trang 9

Nhập môn

1.Các nghịch lý mà sinh viên đang gặp phải

Hoạt động học tập

Trang 11

Hoạt động học tập(4)

Giá trị học tập: như thế nào? Ý nghĩa?

Mục đích học tập: ntn? Ý nghĩa?

Yêu cầu học tập: ntn? Yêu cầu thực hiện?

Điều kiện học tập: ntn? Cơ cấu?

Tính chất học tập: ntn? Biểu hiện?

Phương thức học tập: ntn? Biểu hiện và mối quan hệ?

Nội dung học tập:ntn? Cơ cấu? yêu cầu?

Mục tiêu học tập: định nghĩa? phân loại? Nội dung? Vai trò?

Hình thức kiểm tra học tập: Mục đích? Hình thức và yêu cầu?

Trang 12

HD nhận thức(5)

Nhận thức cảm tính

Phản ánh trục tiếp

Cảm giác

Tri giác

Quá trình tâm lý

PA trọn vẹn trực tiếp

Phản ánh cẩu trúc

Quá trình tích cực

HTPACao hơn cảm tính

Tư duy

Tưởng tượng

Hình thứcPA thấp nhất

Trang 13

Cấu trúc của cảm giác và tri giác(6)

sơ khai

dự báo hoạt động của não

Tri giác

Quy luật Phân loại Ý nghĩa

Về tinh đối tượng

Không gian Thời gian

Vận động

Năng lực quan sát

Các loại quan sát tri giác Năng lực nhạy cảm

Trang 14

Cấu trúc tư duy(7)

Tư duy

Đặc điểm Phân loại Chú ý

Theo lịch sử Theo biểu hiện

Trực quan hành động Trực quan

tư duy hình ảnh

Tư duy tưởng tượng

Tư duy thực hành

Tư duy hình ảnh

Tư duy

lý luận

TD mang tính có vấn đề

TD có tính gián tiếp

TD mang tính trừu tượng

TD liên quan đến ngôn ngữ

TD có tính chất lý tính

TD < -> NTCT

TD là một quá trình

Trang 15

Cấu trúc của tưởng tượng(8)

Tưởng tượng

Phân loại Đặc điểm ĐK sáng tạo

hình ảnh mới Vai tròTiêu cực

Tích cực

Nội dung ntn?

Cách phản ánh?

Cơ sở sinh lý là gì?

Thay đổi kích thước

Nhấn mạnh chi tiết Lắp ghép BPKN

Hỗn hợp các yếu tố

Tạo động lực

Giúp sáng tạo

Trang 16

Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học

tập(9a)

Ngôn ngữPhân

loại

Chức năng

Vai trò

Ngoài trong ý nghĩa Khái

quát hoá

Thông báo NTCT NTLT Trí nhớ

Dạng cảm giác

Chất lượng mới

Ấn tượng

Không NN Không TD Hình thành biểu tượng

Trang 17

Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học

tập(9b)

Trí nhớ

Đặc điểm Phân

loại

Vai trò

ĐK hình thành

Biện pháp rèn luyện

Lưu hình ảnh

Tái hiện

Theo tích cực

Theo mục đích

Theo thời gian

Quan sát

HT tưởng tượng

Thao tác TD

N.C Nhớ

Hứng thú nhớ

Các ĐK tam lý

Ôn tập

Ôn tập ngay

Chọn mốc nhớ

Chia đoạn

để nhớ Kết hợp GN,N,V,N

Trang 18

Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học tập(9c)

Có chủ định

Không chủ định

Say mê

TT tiếp thu lớn

Quan sát chất lượng cao

Tiết kiệm thời gian

Luyện tập

từ nhỏ

ý chí kiên trì

ý thức rèn luyện

Say mê sáng tạo

Tạ0 H.Thu

Trang 19

Rèn luyện năng lực(10)

RL tư duy RL kĩ năng RLNLGQ vấn đề

Trang 20

Nội dung rèn luyện năng lực(10a)

Rèn luyệnTD

RLTD phê phán

RLTD sáng tạo

Tại sao

phải RL Ý nghĩa Nội dung Yêu cầu

Định nghĩa

Quan hệ với TDPP

ĐKcó TDST

Nguyên tắc

Các giai đoạn

Học cách hỏi

Học cách lập luận

Biết hoài nghi

Luôn đặt câu hỏi

Nắm vững logic học

Tích luỹ TT,KN

Cầu thị và dũng cảm

Yên tâm

về tâm lý

Đượctự do TL

Khởi động Khám pha

Trang 21

Nội dung rèn luyện năng lực(10b)

Trang 22

Nội dung rèn luyện năng lực(10c)

B3:Lập phương án thu thập TT

B4: Xây dựng giả thuyết B5:Tìm LC Thực tiễn

B6: Phân tích và bàn luận B7: Tổng kết, kiến nghị phụ thuộc

TDPP& TDST

Trang 23

Các phương pháp hoc tập(11)

Đại cương Các phương

Trang 24

Nhóm PPCNTTTT(11a)

PP nghe giảng và ghi chép

Nhóm phương pháp đọc sách và ghi chép tài liệu

PP hỏi

PP tập trung tư tưởng trong học tập

PP ghi nhớ thông tin

PP học qua từ điển

PP học tập trên thư viện

PP học tập với các phương tiện dạy học

Trang 25

Nhóm các PPXLTT(11b)

PP diễn đạt ý kiến

PP đặt câu hỏi

PP hình thành khái niệm

PP tiếp cận hệ thống trong xử lý thông tin

PP viết một đoạn văn

Trang 26

Nhóm các PPHTTNTT(11c)

PP làm việc với thầy và bạn

PP tham gia Xe mi na (thảo luận )

PP học tập khi đi thực tập thực tế

PP học tập trong nghiên cứu khoa học

PPHT trong các câu lạc bộ hướng nghiệp

PPHT trong khi vui chơi giải trí tập thể

Trang 27

Nhóm các PPTKTĐC(11d)

PP phân tích câu hỏi và lập dàn ý trả lời

PP làm bài thi tự luận

PP làm bài thi trắc nghiệm

PP làm tiểu luận

PP làm khoá luận tốt nghiệp

PP học từ tin hiệu phản hồi

Trang 28

Phương pháp nghe giảng và ghi chép(12a)

NGHE

Định nghĩa Ưu điểm Nhược

Nắm KT Mới 1 cach TK

Học TD qua giảng dạy

Học diễn đạt, trình bày

Học thụ động

Cuối giờHiệu suất

giảm

Xem BGlần trước

n ¨m

Tìm hiểu khái quát

CT học

Chọn tin hiệu nghe

TD khẩn trương tích cực

Trang 29

Phương pháp nghe giảng và ghi chép(12b)

Ghi ngắn,gon:BD,SD

Chọn kí hiệu

để tốc kí Biến ghi chép thành niềm vui Ghi ngắn gọn bằng sơ đồ

Ghi vào vở riêng từng môn Viết sạch, dễ đọc Viết nhanh, rõ ràng Tập dùng viết tắt, kí hiệu chép chính xác các sơ đồ, biểu đồ Ghi chương mục

rõ ràng bên lè sách

Nhanh chóng nắm dàn ý, nội dung

Ghi bổ sung, tiết kiệm công sức

Nguyên nhân

So sánh chỉnh lý

Trang 30

Ý nghĩa

Lựa chọn sách

Mục đích đọc

Các cách đọc

Định nghĩa

Các loại

Thuận lợi nhất

Hiểu biết mới

Mục đích chinh

Trang 31

Suy nghĩ thấu đáo?

NC trên phương diện nào?

Dựa vào kinh nghiệm bản thân Giải thích thêm như thế nào?

Trang 32

PP hỏi (14)

Hiểu bài học sâu sắc đầy đủ

Tư duy

Mục đích: chung Sống & khẳng định

Tự hỏi, tự giải đáp

Hỏi bạn

Hỏi thầy

Trang 33

Tự hỏi, tự giải đáp(14a)

Định nghĩa Phân loại

Trang 34

Hỏi bạn (14b)

Định nghĩa Đặc điểm Thao tác

Không thụ động HT Tự xử lý vấn đề

Tạo sản phẩm ban đầu

Tự trình bày giới thiệu

Đặt câu hỏi cho bạn

Tỏ rõ thái độ bản thân trước ý kiến của bạn

Trang 35

Nêu thắc mắc cho thầy

Ghi chính xác kết luận của thầy

tự kiểm tra đánh giá

Trang 36

PPTT tư tưởngHT(15)

Định nghĩa ý nghĩa Phân loại Thao tác Ví dụ

Tăng trí nhớ

Tăng sức khoẻ

Tĩnh

Động

Trang 39

Học trên thư viện(17)

Tự giác học tập

Tổng kết RKN

Trang 40

Ý nghĩa Cấu tạo PT Định nghĩa ĐặcĐiểm Nhược điểm Ưu điểm

Phổ biến, đắc lực

chủ động thời gian

QSNSV SCNĐ

Xác định rõ mục đích

Có yêu cầu cụ thể

Trang 42

Phương pháp diễn đạt

ý kiến(19a)

Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Nguyên tắc Yêu cầu

Trang 43

Phương pháp đặt câu hỏi(19b)

Định nghĩa So sánh

với PP hỏi Ý nghĩa Yêu cầu

Trang 45

PP tiếp cận HT(19d)

Định nghĩa H e thong Các cách XL

Định nghĩa Đặc điểm

Biểu đồ

Đồ thị

Trang 46

PP viết một đoạn văn(19e)

Phần cơ bản Phần dẫn chứng

Trang 47

PP tóm tắt tài liệu(19g)

Trang 48

HT trong CLB hướng nghiệp

HT trong vui chơi tập thể

Vai trò

Biểu hiện

Phân loại

Trang 50

Cá nhân tham gia

Cá nhân

nhóm

Người báo cáo

Người tham gia

Trang 51

HT khi đi thực tập(20c)

Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Mục đích Thao tác

Xác định vấn đề Thu thập thông tin

xử lý thông tin Đưa ra khuôn

Đưa ra đề nghị Tổng kết

Trang 52

HT khi NCKH(20d)

Định nghĩa Đặc điểm Ý nghĩa Thao tác Chú ý

So sánh 3 phương pháp trên

Trang 53

HT trong CLB hướng Nghiệp(20e)

Trang 54

HT trong vui chơi tập thể(20e)

Trang 55

PP TKTDC(21)

Định nghĩa Ý nghĩa Cấu trúc

PP PT câu hỏi và lập dàn ý

Làm bài thi tự luận

Làm bài thi trắc nghiệm

Làm tiểu luận

Làm khoá luận

Học từ tín hiệu phản hồi

Trang 57

Làm bài thi

tự luận(21b)

Định nghĩa Ý nghĩa Yêu cầu Đặc điểm Thao tác

Trang 58

Làm bài thi TN(21c)

Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Yêu cầu Thao tác

Biết cách học

Nắm vững dạng bài thi

Nắm vững yêu cầu làm bài Điều chỉnh thời gian làm bài

Trang 59

Làm tiểu luận(21d)

Định nghĩa Đặc điểm Mục đích Ý nghĩa Trình tự

KT sản phẩm cuối cùng

XĐ yêu cầu dề

Lập kế hoạch

sơ bộ Đọc tài liệu

Kiểm tra

Viết nháp Kiểm tra, viết lại

Trang 60

Làm khoá Luận(21e)

Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Mục đích Trình tự

Trang 61

Học từ tín hiệu phản hồi(21f)

Định nghĩa Phân loại

tín hiệu Ý nghĩa Thao tác Yêu cầu

Trang 62

VĐKH(22)Định nghĩa Vai trò PP phát triển Tình huống Cấu tạo

Tình huống1

Tình huống 2

Tình huống 3

Ý nghĩa

Trang 63

Định

nghĩa Đặc điểm

Trình tự logic NCKH

Phân loại Một số SP

Của NCKH

Cấu trúc logic NCKH

Theo chức năng

Theo PP thu thập TT

Theo giai đoạn

Trang 64

Phương pháp maimép

Sơ lược về maimep.

Phải biết kiến thức,kỹ năng, thái độ

(việt nam).Phương Tây thì ngược lại.

Ap dụng maimep vào cụ thê như thê

Trang 65

Phương pháp

Phương pháp = con đường và phương tiện thu lượm nhận thức

thực hành

Trang 66

Phương pháp luận

PPL=học thuyết Nhận thức thế giới

quan

Trang 69

T duy PPL

VÒ NhËn thøc

TriÕt häc = Khoa häc =>KH gi¶i quyÕt PPL

T duy

Trang 70

Khoa hocKhoa học là một hệ thống tri thức của

nhân loại

Trang 71

ph¸i khoa häc/ bé m«n khoa häc

Ph©n lo¹i hÖ thèng tri thøc khoa häc =

ph©n lo¹i khoa häc

Trang 72

Ph©n lo¹i khoa häc

(c¸c h×nh thøc h×nh thµnh hÖ thèng tri thøc)

Khoa häc tiÒn nghiÖm

Khoa häc hËu nghiÖm

Khoa häc ph©n lËp

Khoa häc tÝch hîp

Trang 74

Engels-Tam gi¸c hÖ thèng tri thøc

khoa häc Engels-Kedrov

Hệ thống tri thức khoa học được phân loại theo kedrov

Trang 75

Mét hÖ luËn quan träng vÒ ph©n lo¹i

Khoa häc c¬ b¶n(Basic Sciences)

* Nghiªn cøu khoa häc c¬ b¶n

(Research in Basic Sciences)

Trang 76

TuyÕn tÝnh ho¸ Ph©n lo¹i Khoa häc

Trang 77

Toán học

Không phải là Khoa học tự nhiên.

Engels: Toán học là khoa học về các hình thức không gian và quan hệ định l ợng của thế giới hiện thực.

Trang 78

Triết học

Triết học không phải là khoa học xã hội.

Là một đỉnh riêng trong tam giác các hệ

thống tri thức của Engels.

Là khoa học về các quy luật phổ quát của tự nhiên và xã hội.

Trang 79

Giản đơn hoá phân loại khoa học

1 Khoa học tự nhiên và các khoa học chính

Trang 80

Khoa học là hoạt động xã hội

Định nghĩa là hoạt động khám phá bản chất của sự vật

Định nghĩa này xem “khoa học” đồng

nghĩa với nghiên cứu khoa học

Phân loại khoa học

* Theo chức năng/ ph ơng pháp hình thành

Trang 81

Ph©n lo¹i khoa häc theo chøc n¨ng

Khoa häc m« t¶

Khoa học gi¶i thÝch

Khoa học gi¶i ph¸p

Khoa học dù b¸o

Trang 82

NhËn thøc lý tÝnh T ëng

t îng

T duy Ng«n ng÷

Chó ý TrÝ nhí

Trang 83

Những cơ sở khoa học liên quan đến học tập

Trang 84

Nh÷ng c¬ së khoa häc rÌn

luyÖn n¨ng lùc trong häc tËp

RÌn luyÖn t duy RÌn luyÖn t duy phª ph¸n

RÌn luyÖn t duy s¸ng t¹o

Trang 85

Rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề

Trang 88

Phương pháp xử lý thông tin

Trang 89

Phương phỏp diễn đạt ý kiến

Ph ơng pháp diễn đạt ý kiến

* Thông tin đ ợc đ a ra phải là thông tin mới phù hợp với trình độ và nhu

cầu ng ời nghe

* Thông tin phải đ a ra cái nhìn tổng quát

Trang 90

Phương pháp đặt câu hỏi

Trang 91

Phương phỏp hỡnh thành khỏi niệm

Ph ơng pháp hình thành khái niệm:

* Lập sơ đồ khái niệm

* Sắp xếp khái niệm

Trang 92

Lập sơ đồ khỏi niệm

Lập sơ đồ khái niệm – xây dụng những

Trang 93

Những vấn đề về phương pháp học tập

PP KT điều chỉnh để TNTT

Trang 94

9 X©y dùng dµn ý bµi tiÓu luËn , kho¸

luËn

tr¾c nghiÖm

phÈm ban ®Çu theo ý kiÕn cña thÇy

Trang 95

9 X©y dùng dµn ý bµi tiÓu luËn , kho¸

luËn

tr¾c nghiÖm

phÈm ban ®Çu theo ý kiÕn cña thÇy

Trang 96

PP KT điều chỉnh để TNTT

Trang 97

Phương phỏp tiờp cận hệ thống

Ph ơng pháp tiếp cận hệ thống trong xử lý

thông tin là cách thức từng b ớc bằng những biên pháp nhất địnhtrong hệ thông ph ơng pháp xử lý áp dụng vào các thông tin để tìm hiểu một đối t ợng nào đó

hệ thống gồm một tập hợp các phần tử có

quan hệ t ơng tác để thực hiện 1 mục tiêu nhất định

Trang 98

Cỏc đặc điểm của một hệ thống

1 Hệ thống có thể phân chia thành các phân hệ có

đẳng cấp

2 Hệ thống luôn luôn đ ợc đặc tr ng bởi tính trồi là

tính hoàn toàn mới không tồn tại ở bất kì thành tố nào của

5 Một hệ thống bất kì bao giờ cũng thống nhất bởi

tính điều khiển

6 Một hệ thong bao giờ cũng là 1 thành tố của 1 hệ

thống khác lớn hơn

Trang 99

khiÓn håi

Chñ thÓ ®iÒu

khiÓn (ng êi

®i xe m¸y)

Trang 100

Các loại sơ đồ chính

Sơ đồ song song là sơ đồ mô tả mối quan

hệ đồng thời giữa một yếu tố với một yếu

tố khác trong hệ thống sự vật

Sơ đồ song song

Trang 101

SƠ ĐỒ NỐI TIEP

Sơ đồ nối tiếp là hai sơ đồ mô tả liên hệ

kế tục nhau giữa các yếu tố trong cấu trúc một sự vật.

Sơ đồ nối tiếp

Trang 102

SƠ ĐỒ HỖN HỢP

Sơ đồ hỗn hợp là sơ đồ kết hợp hai loại sơ

đồ song song với sơ đồ nối tiếp để đồng thời thực hiện chức năng của hai loại sơ đồ trên.

Sơ đồ hỗn hợp

Trang 103

SƠ ĐỒ TƯƠNG TÁC

Sơ đồ t ơng tác là loại sơ đồ có tác động qua lại giữa tất cả các đối t ợng

Sơ đồ t ơng tác

Trang 104

SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN

Sơ đồ hệ thống điều khiểnlà sơ đồ mô tả hệ thống điều khiển gồm chủ thể điều khiển, đối t ợng điều khiển, thông tin phản hồi, lệnh điều khiển

Sơ đồ điều khiển

Trang 106

SƠ ĐỒ HỢP TÁC

Sơ đồ hợp tác là loại sơ đồ thể hiện mối

quan hệ giữa các đối t ợng để tác động đến một đối t ợng

Trang 107

Xây dựng biểu đồ

Xây dựng những hình vẽ để biểu diễn một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào

đó: biểu đồ hình cột, biểu đồ hình tròn, biểu đồ đ ờng, biểu đồ đ ờng chung gốc

xuất phát 100%, biểu đồ miền, biểu đồ nửa hình tròn , biểu đồ hỗn hợp , biểu đồ

không gian , biểu đồ bậc thang.

Trang 108

Biểu đồ hình cột

Trang 109

Biểu đồ hình tròn

Hỡnh trũn được dựng biểu thị trong nghiờn cứu

Trang 110

Biểu đồ đ ờng

1980 1985 1991 1997 2003 2005

Trang 111

Biểu đồ đ ờng chung gốc xuất phát 100%

1980 1985 1991 1997 2003 2005

Trang 112

Biểu đồ miền

1980 1985 1991 1997 2003 2005

Trang 113

Biểu đồ nửa hình tròn

Nửa hỡnh trũn được dựng làm biểu đồ trong nghiờn cứu.

Trang 114

Biểu đồ hỗn hợp

1980 1985 1991 1997 2003 2005

Trang 115

Biểu đồ không gian

Trang 116

BIỂU ĐỒ THEO DÕI HÀNG QUÍ

Quý III

Quý II

Quý I

20 40 60 80 100

Trang 117

PhẦN II NGHIEN CUU khoa häc

Trang 118

VAN DE NGHIEN CUU &GIA

THUYET NGHIEN CUU Luôn tồn tại hai lớp vấn đề khoa học

- Lớp vấn đề (câu hỏi) về bản chất sự việc

cần sáng tỏ

- Lớp vấn đề về ph ơng pháp chứng minh

bản chất sự việc

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w