Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học tập9a Ngôn ngữPhân loại Chức năng Vai trò Ngoài trong ý nghĩa Khái quát hoá Thông báo NTCT NTLT Trí nhớ Dạng cảm giác Chất lượng mới Ấn tượng K
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC
Lê hoài an.
DT 0917290154 lean7986@gmail.com
Trang 2TIẾN ĐỘ GIẢNG DẠY
Buổi 1:
Nội dung chính :
• Sơ đồ hóa kiến thức
• Cách học với giáo trình
• Rèn luyện kỹ năng ( thứ bậc, quá trình)
• Nghe giảng và ghi chép(điều kiện, yêu cầu)
• Đọc sách (cách đọc), ghi chép (phân loại), tóm
tắt (nội dung)
• Hỏi và đặt câu hỏi(phân loại, thao tác, yêu
cầu)
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 10, 12, 13, 14, 21,
Trang 3 Buổi 2:
Rèn kỹ năng cho sinh viên
• Diễn đạt ý kiến (nguyên tắc, yêu cầu)
• Viết một đoạn văn khoa học(cách viết).
• Hợp tác với thầy và bạn( thao tác 3 giai đoạn
yêu cầu)
Yêu cầu sinh viên:
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 20, 24, 26
• Đọc giáo trình trang 78=>79, 91=>97.
• Làm các bài tập 9, 10, 12, 13
Trang 4 Buổi 3:
Rèn kỹ năng cho sinh viên:
Xê-mi-na (chuẩn bị, cách tiến hành và yêu cầu)
Phân tích câu hỏi và lập dàn ý (cấu trúc thao tác)
Các hình thức kiểm tra tự luận và trắc nghiệm
(đặc điểm, yêu cầu, thao tác)
Yêu cầu sinh viên
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 27, 32, 33, 34, 37.
• Đọc giáo trình trang 97=>99, 104=>111,
113=>114
Làm bài tập 12, 13
Trang 5 Buổi 4:
Rèn kỹ năng cho sinh viên:
• Vấn đề khoa học ( phương pháp phát hiện và
Yêu cầu sinh viên:
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 38, 39, 41.
• Đọc giáo trình trang 116=>124, 128=>131,
144=>152
• Làm bài tập( phần phương pháp nghiên cứu
khoa học 1,2, 3, 4, 5, 8
Trang 6 Buổi 5:
Nội dung chính:
• Giả thuyết khoa học (định nghĩa, điều kiện tồn
tại, phương pháp đưa ra giả thuyết, phương pháp chứng minh và bác bỏ giả thuyết
Yêu cầu sinh viên:
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 42, 43, 44.
• Đọc giáo trình trang 152=>156, 160=>168
• Làm bài tập 9, 10, 11, 49
Trang 7 Buổi 6:
Nội dung chính
• Phương pháp nghiên cứu tài liệu(mục đích,
phân tích, tổng hợp)
• Quan sát( ý nghĩa, đặc điểm)
• Phỏng vấn( yêu cầu đặc điểm)
• Xử lý thông tin định hướng(4 cách)
• Xử lý thông tin định tính (sở đồ)
• Xử lý sai số( yêu cầu, đặc điểm)
Yêu cầu sinh viên:
• Đọc sơ đồ kiến thức trang 45, 46
• Đọc giáo trình trang 172=>177, 192=> 195.
• Làm bài tập trang 12, 13, 5, 16, 17, 18, 21, 26,
31, 39, 40, 48 (phần 4)
Trang 8PHẦN 1
Ph ¬ng ph¸p häc tËp
Tài liệu : 1.Cuốn GT-BT của BM
2 Phương pháp luận NCKH
của các tác giả:Vũ Cao Đàm,Phương Kỳ Sơn, Lê hoài An
Trang 9Nhập môn
1.Các nghịch lý mà sinh viên đang gặp phải
• Hoạt động học tập
Trang 11Hoạt động học tập(4)
Giá trị học tập: như thế nào? Ý nghĩa?
Mục đích học tập: ntn? Ý nghĩa?
Yêu cầu học tập: ntn? Yêu cầu thực hiện?
Điều kiện học tập: ntn? Cơ cấu?
Tính chất học tập: ntn? Biểu hiện?
Phương thức học tập: ntn? Biểu hiện và mối quan hệ?
Nội dung học tập:ntn? Cơ cấu? yêu cầu?
Mục tiêu học tập: định nghĩa? phân loại? Nội dung? Vai trò?
Hình thức kiểm tra học tập: Mục đích? Hình thức và yêu cầu?
Trang 12HD nhận thức(5)
Nhận thức cảm tính
Phản ánh trục tiếp
Cảm giác
Tri giác
Quá trình tâm lý
PA trọn vẹn trực tiếp
Phản ánh cẩu trúc
Quá trình tích cực
HTPACao hơn cảm tính
Tư duy
Tưởng tượng
Hình thứcPA thấp nhất
Trang 13Cấu trúc của cảm giác và tri giác(6)
sơ khai
dự báo hoạt động của não
Tri giác
Quy luật Phân loại Ý nghĩa
Về tinh đối tượng
Không gian Thời gian
Vận động
Năng lực quan sát
Các loại quan sát tri giác Năng lực nhạy cảm
Trang 14Cấu trúc tư duy(7)
Tư duy
Đặc điểm Phân loại Chú ý
Theo lịch sử Theo biểu hiện
Trực quan hành động Trực quan
tư duy hình ảnh
Tư duy tưởng tượng
Tư duy thực hành
Tư duy hình ảnh
Tư duy
lý luận
TD mang tính có vấn đề
TD có tính gián tiếp
TD mang tính trừu tượng
TD liên quan đến ngôn ngữ
TD có tính chất lý tính
TD < -> NTCT
TD là một quá trình
Trang 15Cấu trúc của tưởng tượng(8)
Tưởng tượng
Phân loại Đặc điểm ĐK sáng tạo
hình ảnh mới Vai tròTiêu cực
Tích cực
Nội dung ntn?
Cách phản ánh?
Cơ sở sinh lý là gì?
Thay đổi kích thước
Nhấn mạnh chi tiết Lắp ghép BPKN
Hỗn hợp các yếu tố
Tạo động lực
Giúp sáng tạo
Trang 16Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học
tập(9a)
Ngôn ngữPhân
loại
Chức năng
Vai trò
Ngoài trong ý nghĩa Khái
quát hoá
Thông báo NTCT NTLT Trí nhớ
Dạng cảm giác
Chất lượng mới
Ấn tượng
Không NN Không TD Hình thành biểu tượng
Trang 17Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học
tập(9b)
Trí nhớ
Đặc điểm Phân
loại
Vai trò
ĐK hình thành
Biện pháp rèn luyện
Lưu hình ảnh
Tái hiện
Theo tích cực
Theo mục đích
Theo thời gian
Quan sát
HT tưởng tượng
Thao tác TD
N.C Nhớ
Hứng thú nhớ
Các ĐK tam lý
Ôn tập
Ôn tập ngay
Chọn mốc nhớ
Chia đoạn
để nhớ Kết hợp GN,N,V,N
Trang 18Những điều kiện tâm lý ảnh hưởng đến học tập(9c)
Có chủ định
Không chủ định
Say mê
TT tiếp thu lớn
Quan sát chất lượng cao
Tiết kiệm thời gian
Luyện tập
từ nhỏ
ý chí kiên trì
ý thức rèn luyện
Say mê sáng tạo
Tạ0 H.Thu
Trang 19Rèn luyện năng lực(10)
RL tư duy RL kĩ năng RLNLGQ vấn đề
Trang 20Nội dung rèn luyện năng lực(10a)
Rèn luyệnTD
RLTD phê phán
RLTD sáng tạo
Tại sao
phải RL Ý nghĩa Nội dung Yêu cầu
Định nghĩa
Quan hệ với TDPP
ĐKcó TDST
Nguyên tắc
Các giai đoạn
Học cách hỏi
Học cách lập luận
Biết hoài nghi
Luôn đặt câu hỏi
Nắm vững logic học
Tích luỹ TT,KN
Cầu thị và dũng cảm
Yên tâm
về tâm lý
Đượctự do TL
Khởi động Khám pha
Trang 21Nội dung rèn luyện năng lực(10b)
Trang 22Nội dung rèn luyện năng lực(10c)
B3:Lập phương án thu thập TT
B4: Xây dựng giả thuyết B5:Tìm LC Thực tiễn
B6: Phân tích và bàn luận B7: Tổng kết, kiến nghị phụ thuộc
TDPP& TDST
Trang 23Các phương pháp hoc tập(11)
Đại cương Các phương
Trang 24Nhóm PPCNTTTT(11a)
PP nghe giảng và ghi chép
Nhóm phương pháp đọc sách và ghi chép tài liệu
PP hỏi
PP tập trung tư tưởng trong học tập
PP ghi nhớ thông tin
PP học qua từ điển
PP học tập trên thư viện
PP học tập với các phương tiện dạy học
Trang 25Nhóm các PPXLTT(11b)
PP diễn đạt ý kiến
PP đặt câu hỏi
PP hình thành khái niệm
PP tiếp cận hệ thống trong xử lý thông tin
PP viết một đoạn văn
Trang 26Nhóm các PPHTTNTT(11c)
PP làm việc với thầy và bạn
PP tham gia Xe mi na (thảo luận )
PP học tập khi đi thực tập thực tế
PP học tập trong nghiên cứu khoa học
PPHT trong các câu lạc bộ hướng nghiệp
PPHT trong khi vui chơi giải trí tập thể
Trang 27Nhóm các PPTKTĐC(11d)
PP phân tích câu hỏi và lập dàn ý trả lời
PP làm bài thi tự luận
PP làm bài thi trắc nghiệm
PP làm tiểu luận
PP làm khoá luận tốt nghiệp
PP học từ tin hiệu phản hồi
Trang 28Phương pháp nghe giảng và ghi chép(12a)
NGHE
Định nghĩa Ưu điểm Nhược
Nắm KT Mới 1 cach TK
Học TD qua giảng dạy
Học diễn đạt, trình bày
Học thụ động
Cuối giờHiệu suất
giảm
Xem BGlần trước
n ¨m
Tìm hiểu khái quát
CT học
Chọn tin hiệu nghe
TD khẩn trương tích cực
Trang 29Phương pháp nghe giảng và ghi chép(12b)
Ghi ngắn,gon:BD,SD
Chọn kí hiệu
để tốc kí Biến ghi chép thành niềm vui Ghi ngắn gọn bằng sơ đồ
Ghi vào vở riêng từng môn Viết sạch, dễ đọc Viết nhanh, rõ ràng Tập dùng viết tắt, kí hiệu chép chính xác các sơ đồ, biểu đồ Ghi chương mục
rõ ràng bên lè sách
Nhanh chóng nắm dàn ý, nội dung
Ghi bổ sung, tiết kiệm công sức
Nguyên nhân
So sánh chỉnh lý
Trang 30Ý nghĩa
Lựa chọn sách
Mục đích đọc
Các cách đọc
Định nghĩa
Các loại
Thuận lợi nhất
Hiểu biết mới
Mục đích chinh
Trang 31Suy nghĩ thấu đáo?
NC trên phương diện nào?
Dựa vào kinh nghiệm bản thân Giải thích thêm như thế nào?
Trang 32PP hỏi (14)
Hiểu bài học sâu sắc đầy đủ
Tư duy
Mục đích: chung Sống & khẳng định
Tự hỏi, tự giải đáp
Hỏi bạn
Hỏi thầy
Trang 33Tự hỏi, tự giải đáp(14a)
Định nghĩa Phân loại
Trang 34Hỏi bạn (14b)
Định nghĩa Đặc điểm Thao tác
Không thụ động HT Tự xử lý vấn đề
Tạo sản phẩm ban đầu
Tự trình bày giới thiệu
Đặt câu hỏi cho bạn
Tỏ rõ thái độ bản thân trước ý kiến của bạn
Trang 35Nêu thắc mắc cho thầy
Ghi chính xác kết luận của thầy
tự kiểm tra đánh giá
Trang 36PPTT tư tưởngHT(15)
Định nghĩa ý nghĩa Phân loại Thao tác Ví dụ
Tăng trí nhớ
Tăng sức khoẻ
Tĩnh
Động
Trang 39Học trên thư viện(17)
Tự giác học tập
Tổng kết RKN
Trang 40Ý nghĩa Cấu tạo PT Định nghĩa ĐặcĐiểm Nhược điểm Ưu điểm
Phổ biến, đắc lực
chủ động thời gian
QSNSV SCNĐ
Xác định rõ mục đích
Có yêu cầu cụ thể
Trang 42Phương pháp diễn đạt
ý kiến(19a)
Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Nguyên tắc Yêu cầu
Trang 43Phương pháp đặt câu hỏi(19b)
Định nghĩa So sánh
với PP hỏi Ý nghĩa Yêu cầu
Trang 45PP tiếp cận HT(19d)
Định nghĩa H e thong Các cách XL
Định nghĩa Đặc điểm
Biểu đồ
Đồ thị
Trang 46PP viết một đoạn văn(19e)
Phần cơ bản Phần dẫn chứng
Trang 47PP tóm tắt tài liệu(19g)
Trang 48HT trong CLB hướng nghiệp
HT trong vui chơi tập thể
Vai trò
Biểu hiện
Phân loại
Trang 50Cá nhân tham gia
Cá nhân
nhóm
Người báo cáo
Người tham gia
Trang 51HT khi đi thực tập(20c)
Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Mục đích Thao tác
Xác định vấn đề Thu thập thông tin
xử lý thông tin Đưa ra khuôn
Đưa ra đề nghị Tổng kết
Trang 52HT khi NCKH(20d)
Định nghĩa Đặc điểm Ý nghĩa Thao tác Chú ý
So sánh 3 phương pháp trên
Trang 53HT trong CLB hướng Nghiệp(20e)
Trang 54HT trong vui chơi tập thể(20e)
Trang 55PP TKTDC(21)
Định nghĩa Ý nghĩa Cấu trúc
PP PT câu hỏi và lập dàn ý
Làm bài thi tự luận
Làm bài thi trắc nghiệm
Làm tiểu luận
Làm khoá luận
Học từ tín hiệu phản hồi
Trang 57Làm bài thi
tự luận(21b)
Định nghĩa Ý nghĩa Yêu cầu Đặc điểm Thao tác
Trang 58Làm bài thi TN(21c)
Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Yêu cầu Thao tác
Biết cách học
Nắm vững dạng bài thi
Nắm vững yêu cầu làm bài Điều chỉnh thời gian làm bài
Trang 59Làm tiểu luận(21d)
Định nghĩa Đặc điểm Mục đích Ý nghĩa Trình tự
KT sản phẩm cuối cùng
XĐ yêu cầu dề
Lập kế hoạch
sơ bộ Đọc tài liệu
Kiểm tra
Viết nháp Kiểm tra, viết lại
Trang 60Làm khoá Luận(21e)
Định nghĩa Ý nghĩa Đặc điểm Mục đích Trình tự
Trang 61Học từ tín hiệu phản hồi(21f)
Định nghĩa Phân loại
tín hiệu Ý nghĩa Thao tác Yêu cầu
Trang 62VĐKH(22)Định nghĩa Vai trò PP phát triển Tình huống Cấu tạo
Tình huống1
Tình huống 2
Tình huống 3
Ý nghĩa
Trang 63Định
nghĩa Đặc điểm
Trình tự logic NCKH
Phân loại Một số SP
Của NCKH
Cấu trúc logic NCKH
Theo chức năng
Theo PP thu thập TT
Theo giai đoạn
Trang 64Phương pháp maimép
Sơ lược về maimep.
Phải biết kiến thức,kỹ năng, thái độ
(việt nam).Phương Tây thì ngược lại.
Ap dụng maimep vào cụ thê như thê
Trang 65Phương pháp
Phương pháp = con đường và phương tiện thu lượm nhận thức
thực hành
Trang 66Phương pháp luận
PPL=học thuyết Nhận thức thế giới
quan
Trang 69T duy PPL
VÒ NhËn thøc
TriÕt häc = Khoa häc =>KH gi¶i quyÕt PPL
T duy
Trang 70Khoa hocKhoa học là một hệ thống tri thức của
nhân loại
Trang 71ph¸i khoa häc/ bé m«n khoa häc
Ph©n lo¹i hÖ thèng tri thøc khoa häc =
ph©n lo¹i khoa häc
Trang 72Ph©n lo¹i khoa häc
(c¸c h×nh thøc h×nh thµnh hÖ thèng tri thøc)
Khoa häc tiÒn nghiÖm
Khoa häc hËu nghiÖm
Khoa häc ph©n lËp
Khoa häc tÝch hîp
Trang 74Engels-Tam gi¸c hÖ thèng tri thøc
khoa häc Engels-Kedrov
Hệ thống tri thức khoa học được phân loại theo kedrov
Trang 75Mét hÖ luËn quan träng vÒ ph©n lo¹i
Khoa häc c¬ b¶n(Basic Sciences)
* Nghiªn cøu khoa häc c¬ b¶n
(Research in Basic Sciences)
Trang 76TuyÕn tÝnh ho¸ Ph©n lo¹i Khoa häc
Trang 77Toán học
Không phải là Khoa học tự nhiên.
Engels: Toán học là khoa học về các hình thức không gian và quan hệ định l ợng của thế giới hiện thực.
Trang 78Triết học
Triết học không phải là khoa học xã hội.
Là một đỉnh riêng trong tam giác các hệ
thống tri thức của Engels.
Là khoa học về các quy luật phổ quát của tự nhiên và xã hội.
Trang 79Giản đơn hoá phân loại khoa học
1 Khoa học tự nhiên và các khoa học chính
Trang 80Khoa học là hoạt động xã hội
Định nghĩa là hoạt động khám phá bản chất của sự vật
Định nghĩa này xem “khoa học” đồng
nghĩa với nghiên cứu khoa học
Phân loại khoa học
* Theo chức năng/ ph ơng pháp hình thành
Trang 81Ph©n lo¹i khoa häc theo chøc n¨ng
Khoa häc m« t¶
Khoa học gi¶i thÝch
Khoa học gi¶i ph¸p
Khoa học dù b¸o
Trang 82NhËn thøc lý tÝnh T ëng
t îng
T duy Ng«n ng÷
Chó ý TrÝ nhí
Trang 83Những cơ sở khoa học liên quan đến học tập
Trang 84Nh÷ng c¬ së khoa häc rÌn
luyÖn n¨ng lùc trong häc tËp
RÌn luyÖn t duy RÌn luyÖn t duy phª ph¸n
RÌn luyÖn t duy s¸ng t¹o
Trang 85Rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề
Trang 88Phương pháp xử lý thông tin
Trang 89Phương phỏp diễn đạt ý kiến
Ph ơng pháp diễn đạt ý kiến
* Thông tin đ ợc đ a ra phải là thông tin mới phù hợp với trình độ và nhu
cầu ng ời nghe
* Thông tin phải đ a ra cái nhìn tổng quát
Trang 90Phương pháp đặt câu hỏi
Trang 91Phương phỏp hỡnh thành khỏi niệm
Ph ơng pháp hình thành khái niệm:
* Lập sơ đồ khái niệm
* Sắp xếp khái niệm
Trang 92Lập sơ đồ khỏi niệm
Lập sơ đồ khái niệm – xây dụng những
Trang 93Những vấn đề về phương pháp học tập
PP KT điều chỉnh để TNTT
Trang 949 X©y dùng dµn ý bµi tiÓu luËn , kho¸
luËn
tr¾c nghiÖm
phÈm ban ®Çu theo ý kiÕn cña thÇy
Trang 959 X©y dùng dµn ý bµi tiÓu luËn , kho¸
luËn
tr¾c nghiÖm
phÈm ban ®Çu theo ý kiÕn cña thÇy
Trang 96PP KT điều chỉnh để TNTT
Trang 97Phương phỏp tiờp cận hệ thống
Ph ơng pháp tiếp cận hệ thống trong xử lý
thông tin là cách thức từng b ớc bằng những biên pháp nhất địnhtrong hệ thông ph ơng pháp xử lý áp dụng vào các thông tin để tìm hiểu một đối t ợng nào đó
hệ thống gồm một tập hợp các phần tử có
quan hệ t ơng tác để thực hiện 1 mục tiêu nhất định
Trang 98Cỏc đặc điểm của một hệ thống
1 Hệ thống có thể phân chia thành các phân hệ có
đẳng cấp
2 Hệ thống luôn luôn đ ợc đặc tr ng bởi tính trồi là
tính hoàn toàn mới không tồn tại ở bất kì thành tố nào của
5 Một hệ thống bất kì bao giờ cũng thống nhất bởi
tính điều khiển
6 Một hệ thong bao giờ cũng là 1 thành tố của 1 hệ
thống khác lớn hơn
Trang 99khiÓn håi
Chñ thÓ ®iÒu
khiÓn (ng êi
®i xe m¸y)
Trang 100Các loại sơ đồ chính
Sơ đồ song song là sơ đồ mô tả mối quan
hệ đồng thời giữa một yếu tố với một yếu
tố khác trong hệ thống sự vật
Sơ đồ song song
Trang 101SƠ ĐỒ NỐI TIEP
Sơ đồ nối tiếp là hai sơ đồ mô tả liên hệ
kế tục nhau giữa các yếu tố trong cấu trúc một sự vật.
Sơ đồ nối tiếp
Trang 102SƠ ĐỒ HỖN HỢP
Sơ đồ hỗn hợp là sơ đồ kết hợp hai loại sơ
đồ song song với sơ đồ nối tiếp để đồng thời thực hiện chức năng của hai loại sơ đồ trên.
Sơ đồ hỗn hợp
Trang 103SƠ ĐỒ TƯƠNG TÁC
Sơ đồ t ơng tác là loại sơ đồ có tác động qua lại giữa tất cả các đối t ợng
Sơ đồ t ơng tác
Trang 104SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN
Sơ đồ hệ thống điều khiểnlà sơ đồ mô tả hệ thống điều khiển gồm chủ thể điều khiển, đối t ợng điều khiển, thông tin phản hồi, lệnh điều khiển
Sơ đồ điều khiển
Trang 106
SƠ ĐỒ HỢP TÁC
Sơ đồ hợp tác là loại sơ đồ thể hiện mối
quan hệ giữa các đối t ợng để tác động đến một đối t ợng
Trang 107Xây dựng biểu đồ
Xây dựng những hình vẽ để biểu diễn một khái niệm, quy luật hay mối quan hệ nào
đó: biểu đồ hình cột, biểu đồ hình tròn, biểu đồ đ ờng, biểu đồ đ ờng chung gốc
xuất phát 100%, biểu đồ miền, biểu đồ nửa hình tròn , biểu đồ hỗn hợp , biểu đồ
không gian , biểu đồ bậc thang.
Trang 108Biểu đồ hình cột
Trang 109Biểu đồ hình tròn
Hỡnh trũn được dựng biểu thị trong nghiờn cứu
Trang 110Biểu đồ đ ờng
1980 1985 1991 1997 2003 2005
Trang 111Biểu đồ đ ờng chung gốc xuất phát 100%
1980 1985 1991 1997 2003 2005
Trang 112Biểu đồ miền
1980 1985 1991 1997 2003 2005
Trang 113Biểu đồ nửa hình tròn
Nửa hỡnh trũn được dựng làm biểu đồ trong nghiờn cứu.
Trang 114Biểu đồ hỗn hợp
1980 1985 1991 1997 2003 2005
Trang 115Biểu đồ không gian
Trang 116
BIỂU ĐỒ THEO DÕI HÀNG QUÍ
Quý III
Quý II
Quý I
20 40 60 80 100
Trang 117PhẦN II NGHIEN CUU khoa häc
Trang 118VAN DE NGHIEN CUU &GIA
THUYET NGHIEN CUU Luôn tồn tại hai lớp vấn đề khoa học
- Lớp vấn đề (câu hỏi) về bản chất sự việc
cần sáng tỏ
- Lớp vấn đề về ph ơng pháp chứng minh
bản chất sự việc