PHÒNG GDĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IITRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH MÔN NGỮ VĂN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề MÃ ĐỀ 01 Câu 1:2điểm Hãy chép lại theo trí nhớ và
Trang 1PHÒNG GDĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH MÔN NGỮ VĂN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 01
Câu 1:(2điểm) Hãy chép lại theo trí nhớ và trình bày hoàn cảnh ra đời của bài thơ
“Khi con tu hú”của nhà thơ Tố Hữu
Câu 2 :(1điểm)Trình bày giá trị nội dung chủ yếu của văn bản “Thuế máu” của tác
giả Nguyễn Ái Quốc
Câu 3: (2điểm) Hãy xác định kiểu câu tương ứng với các câu sau:
a Sao cụ lo xa thế ?
b U nó không được thế !
c Các con không được khóc
d Người ta đánh mình không sao, mình đánh người ta mình phải tù, phải tội
Câu 4: (5điểm ) Qua bài thơ “Ngắm trăng” em thấy hình ảnh Bác Hồ hiện ra như thế
nào ?
Hãy làm sáng tỏ điều đó
PHÒNG GDĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH MÔN NGỮ VĂN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 02
Câu 1:2điểm) Hãy chép lại theo trí nhớ và trình bày hoàn cảnh ra đời của bài thơ
“Tức cảnh Pác Bó” (Hồ Chí Minh)
Câu 2: (1điểm )Trình bày giá trị nội dung chủ yếu của văn bản “Đi đường” (Hồ Chí
Minh)
Câu 3 :(2điểm) Các bộ phận in đậm trong các câu sau có tác dụng gì?
a.Chị Dậu rón rén bưng một bát cháo lớn đến chỗ chồng nằm.
b.Con người của Bác, đời sống của Bác giản dị như thế nào, mọi người chúng
ta đều biết: bữa cơm, đồ dùng, cái nhà, lối sống
c Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
d Rất đẹp hình anh lúc nắng chiều
Bóng dài trên đỉnh dốc cheo leo,
Núi không đè nổi vai vươn tới
Lá ngụy trang reo với gió đèo
Câu 4: (5điểm ) Qua bài thơ “Ngắm trăng” em thấy hình ảnh Bác Hồ hiện ra như thế
nào ?
Hãy làm sáng tỏ điều đó
GVBM:
Nguyễn Thị Thúy Nhung
Trang 2PHềNG GDĐT BỐ TRẠCH ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH MễN NGỮ VĂN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
MÃ ĐỀ 01
Cõu 1(2đ): Chộp lại theo trớ nhớ và trỡnh bày hoàn cảnh ra đời của bài thơ “Khi con
tu hỳ” (Tố Hữu)
- Chép đúng nội dung và hình thức bài thơ (1đ)
- Trình bàyđầy đủ các ý chính hoàn cảnh ra đời của bài thơ “Khi con tu hỳ” (Tố Hữu) (1đ)
+ Thỏng 4- 1939, Tố Hữu bị thực dõn Phỏp bắt giam vào nhà lao Thừa Phủ (Huế), sau đú được chuyển sang nhà lao Lao Bảo (Quảng Trị) và nhiều nhà tự khỏc ở Tõy Nguyờn Bài thơ được sỏng tỏc khi ụng bị giam cầm tại Huế
Cõu 2 (1đ): Giỏ trị nội dung chủ yếu của văn bản “Thuế mỏu” (Nguyễn Ái Quốc):
Bộ mặt giả nhõn giả nghĩa, thủ đoạn tàn bạo của chớnh quyền thực dõn Phỏp trong việc sử dụng người dõn thuộc địa làm bia đỡ đạn trong cỏc cuộc chiến tranh phi nghĩa
Cõu 3 (2đ): Cỏc kiểu cõu tương ứng với cỏc cõu :
a.Cõu nghi vấn
b.Cõu cầu khiến
c.Cõu phủ định
d.Cõu trần thuật
Mỗi cõu đỳng cho 0.5 điểm
Cõu 4 (5đ) Học sinh cần làm rõ đợc:
* Nội dung (3 đ):
- Tỡnh yờu thiờn nhiờn đặc biệt sõu sắc, mạnh mẽ, một biểu hiện của tõm hồn nghệ sĩ
ở Bỏc
+ Trong hoàn cảnh bị giam cầm, chịu nhiều thiếu thốn về vật chất lại “khụng cú rượu
và hoa” nhưng người vẫn cảm nhận được vẻ đẹp của ỏnh trăng bờn ngoài song sắt của nhà tự (0.5đ)
+ Tõm trạng “khú hững hờ” của người tự, của thi nhõn cũng đủ để chứng minh cho tỡnh yờu thiờn nhiờn đặc biệt sõu sắc và mónh liệt hiếm cú của Bỏc (0.5đ)
- Tinh thần thộp mà biểu hiện ở đõy là sự tự do nội tại, phong thỏi ung dung, vượt hẳn lờn sự bạo ngược của nhà tự
+ Hỡnh ảnh cỏi song sắt sừng sững ngăn cỏch giữa người tự và trăng vừa cú nghĩa đen vừa cú nghĩa tượng trưng Sức mạnh tàn bạo, lạnh lựng của nhà tự vẫn bất lực trước tõm hồn tự do của người tự cỏch mạng (0.5đ)
+ Cuộc vượt ngục tinh thần đầy ngoạn mục của người tự đó chứng minh cho mọi người thấy rừ rằng với Bỏc ngục tự khụng hề ngăn cản dược tỡnh yờu thiờn nhiờn, yờu trăng và nhất là yờu cuộc sống tự do ở bờn ngoài song sắt của nhà tự Khỏt vọng
tự do luụn là niềm khỏt khao lớn nhất của người tự cỏch mạng (0.5đ)
=> Người tự cỏch mạng ấy dường như khụngchỳt bận tõm về những cựm xớch, đúi rột, muỗi rệp của chế độ nhà tự khủng khiếp, bất chấp song sắt thụ bạo của nhà tự,
để cho tõm hồn bay bổng tỡm đến đối diện với vầng trăng tri õm (0.5đ)
Trang 3- Với thi đề (vọng nguyệt), thi liệu (rượu, hoa, trăng) , cấu trỳc đăng đối, hỡnh ảnh chủ thể trữ tỡnh với tỡnh cảm thiờn nhiờn đặc biệt nhạy cảm, sõu sắc, mónh liệt, thể hiện sức mạnh tõm hồn , sức mạnh tinh thần to lớn của người nghệ sĩ- chiến sĩ Đằng sau những cõu thơ rất thơ, những hỡnh ảnh rất trữ tỡnh, cổ điển đú là một tinh thần thộp, là sự tự do nội tại, phong thỏi ung dung, vượt lờn sự tàn bạo của tự ngục, là tinh thần thời đại, tinh thần lạc quan, luụn hướng về phớa ỏnh sỏng, là hồn thơ giản dị, hàm sỳc (0.5đ)
* Hỡnh thức (2đ):
-Bài viết cú bố cục rừ ràng, trỡnh bày đẹp, khụng cú lỗi chớnh tả hay ngữ phỏp
- Mỗi lỗi chớnh tả hay ngữ phỏp trừ 0.25 điểm
- Bài viết cú nhiều sỏng tạo trong diễn đạt, trong cỏch cảm thụ tỏc phẩm cho 1 điểm
MÃ ĐỀ 02
Cõu 1(2đ): Hóy chộp lại theo trớ nhớ và trỡnh bày hoàn cảnh ra đời của bài thơ “Tức
cảnh Pỏc Bú” (Hồ Chớ Minh)
- Chép đúng nội dung và hình thức bài thơ (1đ)
- Trình bày đầy đủ các ý chính hoàn cảnh ra đời của bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” (Hồ Chí Minh) (1đ)
+ Thỏng 2-1941 , sau ba mươi năm bụn ba hoạt động cỏch mạng ở nước ngoài, Bỏc
Hồ trở về Tổ quốc, trực tiếp lónh đạo phong trào cỏch mạng trong nước.Người sống
và làm việc trong hoàn cảnh hết sức gian khổ: ở trong hang Pỏc Bú, một hang nỳi nhỏ
ở sỏt biờn giới Việt –Trung (thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng); thường phải ăn chỏo ngụ, măng rừng thay cơm, bàn làm việc là một phiến đỏ bờn bờ suối cạnh hang
Cõu 2 (1đ): Nội dung chủ yếu của văn bản “Đi đường” (Hồ Chớ Minh):Là bài thơ tứ
tuyệt giản dị mà hàm sỳc, mang ý nghĩa tư tưởng sõu sắc: Từ việc đi đường nỳi đó gợi
ra chõn lớ đường đời: vượt qua gian lao chồng chất sẽ tới thắng lợi vẻ vang
Cõu 3 (2đ): Cỏc bộ phận in đậm trong cỏc cõu sau cú tỏc dụng:
a.Nhấn mạnh hành động của chị Dậu
b.Dựng để nhấn mạnh ý chớnh của cõu
c.Nhấn mạnh sự thưa thớt của cảnh vật và con người ở Đốo Ngang
d.Nhấn mạnh vẻ đẹp của anh bộ đội cụ Hồ
Mỗi cõu đỳng cho 0.5 điểm
Cõu 4 (5đ) Như đề 01.
GVBM:
Nguyễn Thị Thỳy Nhung
Trang 4
PHÒNG GDĐT BỐ TRẠCH KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS HƯNG TRẠCH MÔN NGỮ VĂN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mức độ
Chủ đề
PHẦN VĂN
Tác phẩm
Tác giả
-Trình bày được hoàn cảnh sáng tác của bài thơ
- Chép lại theo trí nhớ đúng nội dung và hình thức của tác phẩm
Trình bày đúng nội dung chủ yếu của tác phẩm
Số câu
Số điểm
Tỉlệ
2 câu
2 điểm 20%
2 câu
1 điểm 10%
4 câu
3 điểm 30%
PHẦN TIẾNG
VIỆT
Lựa chọn trật
tự từ trong
câu
Các kiểu câu
-Trình bày được tác dụng của các cụm từ in đậm trong câu
- Xác định đúng các kiểu câu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 câu
2 điểm 20%
2 câu
2 điểm 20%
PHẦN TẬP
LÀM VĂN
Cảm thụ văn
học
-Nắm được nội dung chính, nghệ thuật tiêu biểu của tác phẩm để phân tích trình bày cảm nhận của bản thân về tác phẩm
- Rèn luyện kĩ năng xây dựng đoạn, liên kết đoạn trong tạo lập văn bản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 câu
5 điểm 50%
1 c©u 5
®iÓm 50% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2câu
2 điểm 20%
2 câu
2 điểm 30%
1 câu
5 điểm 50%
7câu
10 điểm 100%