NGỌC NGU NGỐC ĐỀ SỐ 08Câu 1: Hai nguồn sóng s1 ,s2 trên mặt chất lỏng có phương trình u1=Acosωt+π/2, u2=Acosωt-π/2 coi biên độ sóng là không đổi .Thì tại một điểm trên đường trung trực
Trang 1NGỌC NGU NGỐC ĐỀ SỐ 08
Câu 1: Hai nguồn sóng s1 ,s2 trên mặt chất lỏng có phương trình u1=Acos(ωt+π/2), u2=Acos(ωt-π/2)
( coi biên độ sóng là không đổi) Thì tại một điểm trên đường trung trực của đoạn thẳng s1s2 có biên độ là
Câu 2: Một mạch dao động li tưởng, dao động với tần số f=8Hz khi điện tích trên tụ bằng không thì dòng điện trong mạch
đo được băng ampe kế là 2mA, điện tích cực đại trên tụ có trị số là:
Câu 5: Một mạchdao động điện từ lí tưởng có L=1,6.10-3(H) ,C=25(pF), ở thời điểm dòng điện có giá trị cực đại bằng 20
mA, biểu thức điện tích trên tụ là:
Câu 8: Một con lắc lò xo trong 10s thực hiện được 50 dao động.Treo con lắc này vào trần một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc 2 m/s2 (lấy g=10m/s2 ) thì tần số dao động và độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằnglà:
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần,
cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có UAB=250V thì UAM=150V và
UMB=200V Hộp kín X là:
Câu 13: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyềnsóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là:
Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng k=60N/m ,có khối lượng m=60 g dao động với biên độ ban đầu là A=12 cm trongquá trình dao động vật chiu một lức cản không đổi sau 120( s) vật dừng lại Lực cản có độ lớn là
Trang 2Câu 15: Một sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do ,đầu A gắn với một âm thoa dao động với tần số 20 Hz biết vận tốc truyền song là 20m/s thì trên dây là:
C có song dừng với 5 nút ,6 bụng D có song dừng với 6 nút ,5 bụng
Câu 16: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng người ta dung ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đền 0,75 μm thì ở vị trí vân sang bậc 3 của áng sáng vàng (có bước sóng 0,6 μm )còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào:
Câu 17: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a=1,2 mm ,khoảng cách từ hai khe đến màn là D= 2 m ,người ta chiếu đồng thời hai bức xạ λ1=0,48 μm và λ2=0,6 μm Khoảng các ngắn nhất giữa các vị trí mà vân sáng của các bức xạ đó trùng nhau là:
Câu 18: Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây là sai
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm
C Điện áp giữa hai bản tụ tăng D Điện áp trên điện trở thuần giảm
Câu 19: Chọn câu đúng Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20Ω và tụ điện có điện dung 4.10 -4
Câu 21: Hai lăng kính có cùng góc chiết quang nhỏ A=6.10-3 rad làm bằng thủy tinh có chiết suất
n= 1,5 có đáy gắn chung với nhau tạo thành một lưỡng lăng kính Một nguồn sáng điểm S phát ra ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 μm đặt trên mặt phẳng đáy chung của 2 lăng kính cách hai lăng kính một khoảng 50 cm, màn quan sát các hai lăng kính 2 m thì khoảng vân giao thoa trên màn là:
Câu 22:
Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng?
A Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha
B Là quảng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ của sóng
C Là quảng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động
D Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng
Câu 24: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi:
A Tăng cường độ ánh sáng kích thích B Giảm cường độ ánh sáng kích thích
C Tăng bước song ánh sáng kích thích D Giảm bước song ánh sáng kích thích
Câu 25: Cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng điện I=2A, khi mắc cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
Câu 27: Chiếu ánh sang trắng vào khe F của máy quang phổ khúc xạ thì chùm sáng sau lăng kính trước khi tới buồng ảnh
là :
A Chùm áng sáng trắng song song B Chùm áng sang trắng phân kì
C Vô số chùm ánh sáng đơn sắc song song D Vô số chùm ánh sáng đơn sắc phân kì
Câu 28: Một vật có khối lượng 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1=3cos(20t-π/2)(cm) và x2=2cos(20t-π) (cm) Năng lượng dao động của vật là:
Câu 29: Cho mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH Nguời ta đo hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1(mA), tìm bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng Cho c = 3.108m/s
Câu 31: Một vật có khối lượng 200g dao động điều hòa có năng lượng w=2.10-2J chọ gốc thời gian khi vật có vận tốc
v 0=0,1 2m/s và gia tốc a 0= - 6m/s2 .Phương trình dao động của vật là:
A x=2 2sin(10t+π/3) cm B x=2sin(10t+π/3) cm C x=2 2sin(10t+π/6) cm D x= 2sin(10t-π/6) cm
Trang 3Câu 32: Trong một bài hát có câu “cung thanh là tiếng mẹ cung trầm là giọng cha” ”THANH”,”TRẦM” là đặc trưng sinh
lí nào của âm nó phụ thuộc và đặc tính vật lí nào:
A Độ to của âm phụ thuộc vào tần số âm B Âm sắc phụ thuộc vào đồ thị dao động âm
C Độ cao của âm phụ thuộc và tần số âm D Năng lượng âm phụ thuộc vào cường độ âm
Câu 33: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì thứ tự nào sau đây là đúng
Câu 34: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25(Ω) và dung kháng
ZC = 75(Ω) Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng
Câu 35: Chọn câu đúng Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số 50Hz Người ta đưa dòng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có đện trở thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH Cường độ dòng điện qua các tải là:
Câu 36: Quan sát bong bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời ta thấy có những vằn mầu sặc sỡ.Đó là kết quả của hiện tượng nào :
A Tán sác ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Phản xạ ánh sáng
Câu 37: Sóng truyền từ điểm O tới điểm M , phương trình song tại O là uo=4cos(0,5π t)cm.Tại thời điêm t điểm M có li
độ 3 cm thì tại thời điểm t’= t+6 (s) điểm M có li độ bằng bao nhiêu
Câu 38: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số vạch và vị trí vạch phụ thuộc vào:
Câu 39: Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng
A i uR
=
C C
u = Z
L
u = Z
Câu 40: Một vật dao đông điều hòa với chu kì T có phương trình x=Acos(ωt ) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc ban đầu cho đến lúc gia tốc băng ½ giá trị cực đại của nó là
Câu 42: Chọn phướng án sai
A Khi xảy ra cộng hưởng tần số dao động bằng tần số dao dộng riêng
B Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng
C Dao động duy trì có lực tác dụng được điều khiển bởi chính hệ dao động
D Dao động cưỡng bức có lực tác dụng được điều khiển bởi chính hệ dao động
Câu 43: Cho một máy biến thế có hiệu suất 80% Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 1/π( H) Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1 Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz
Tính công suất mạch sơ cấp
Câu 44: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với tần số f Năng lượng từ trường trong cuộn cảm sẽ biến đổi như thế nào?
A Biến thiên tuần hoàn với tần số 2f B Biến thiên tuần hoan với tần số f
C Biến thiên điều hoà với tần số f 2 D Biến thiên điều hoà với tần số f 4
Câu 45: Cho mạch mắc theo thứ tự RLC mắc nối tiếp, đặt và hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ,biết R và L không đổicho C thay đổi Khi UC đạt giá trị cức đại thì hệ thức nào sau đây là đúng
A U2Cmax= U2 + U2(RL) B UCmax = UR + UL C UCmax = UL 2 D UCmax = 3UR
Câu 46: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :
π
D
2
f I
πCâu 47: Cho đoạn mạch mắc nối tiếp trong đó tụ diện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u=200 2cos100πt (V) khi C=C1=10 4
4 π
− (F )và C=C2=10 4
2 π
− (F)thì mạch điện có cùng công suất P=200W.cảm kháng
và điện trở thuần của đoạn mạch là
A ZL=300Ω ;R=100Ω B ZL=100Ω ;R=300Ω C ZL=200Ω ;R=200Ω D ZL=250Ω ;R=200Ω
Câu 48: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=6cos (ωt-π)(cm) sau thời gian 1/30(s) vật đi được quãng đường 9 cm.Tần số góc của vật là
Trang 4A 20 π rad/s B 15π rad/s C 25π rad/s D 10π rad/s
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
Câu 3: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có L
C đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp D đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 4: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ) , R thay đổi Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điệnáp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh R R = 1( các đại lượng khác giữ nguyên) để cong suất tiêu thụcực đại trên mạch là PMax.Biết ZL = Ω 50 và ZC = Ω 40 Giá trị của R1 và PMax là
A 20 Ω và 400 W B 20 Ω và 500 W C 10 Ω và 500 W D 10 Ω và 400 W
Câu 5: Sóng d ừng tạo ra trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng 12 cm A và B là 2 điểm trên sợi dây ( A là một nút sóng
) cách nhau 76 cm Số bụng sóng quan sát được trên đoạn dây AB là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động
điện từ LC khung có điện trở thuần?
A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ
dòng điện trong mạch
D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm
Câu 7: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là )
2cos(ω −π
x (cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lúc nào ?
A Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B Lúc chất điểm ở vị trí biên x = -A
C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
Câu 8: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch
và cường độ dòng điện qua mạch là 80cos 100 ( )
và tổng trở của mạch là
A R và L , Z = 10 Ω B R và L , Z = 15 Ω C R và C , Z =10 Ω D L và C , Z= 20 Ω
Câu 9: Vật quay biến đổi đều với gia tốc góc γ G ọi ω1 và ω2 lần lượt là tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t1và t2
(t2.>t1 )Công thức nào sau đây là SAI khi xác định góc mà vật quay được trong khoảng thời gian ∆ t = t2 − t1?
A
2
) ( 1+ 2 ∆ t
2
2 1
2
2 −
=
∆ D ∆ ϕ = ( ω2 − ω1) ∆ t
Câu 10: Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380 V Động cơ có công
suất cơ học là 4 KW , hiệu suất 80 % và hệ số công suất là 0,8 Cường độ dòng điện qua cuộn dây động cơ là
Trang 5Câu 11: Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω0 Ma sát ở trục quay nhỏkhông đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào ?
A Động năng quay tăng 9 lần , mô men động lượn tăng 3 lần
B Động năng quay giảm 3 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
C Động năng tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
D Động năng quay tăng 9 lần , mômen động lượng giảm 3 lần
Câu 12: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng
trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là
Câu 13: Một mạch dao động LC khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1=3 Mhz Khi mắc thêm tụ C2 songsong với C1 tần số dao động riêng của mạch là f1= 2,4 Mhz Nếu chỉ dùng riêng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạchlà
Câu 14: Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thì
A năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại B cường độ dòng điện qua mạch bằng 0
C năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu D điện tích của tụ điện bằng 0
Câu 15: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây ?
A Có véc tơ cảm ứng từ B→ và véc tơ cường độ điện trường E→ biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian
B Là sóng dọc hoặc sóng ngang
C Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa
D Không truyền được trong chân không
Câu 16: Một con lắc đơn dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa
xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ dao động củacon lắc sẽ lớn nhất ?Cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5 m Lấy g =9,8 m/s2
Câu 17: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua điện trở thuần của cá cuộn dây )
Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12 V- 6 W thì các bóng đèn sáng bình thường Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
Câu 20: M ột vật nhỏ treo vào đầu một lò nhẹ có độ cứng K Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 2 cm Người ta đưa vật
theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Chọn trục toạ độ theo phương thẳng đứng , chiềudương hướng đi lên , lấy g=10m/s2 Gia tốc của vật lúc vừa buông ra là
A 2 m/s2 B - 100 cm/s2 C 10 cm/s2 D - 10m/s2
Câu 21: Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
A sóng gặp khe sẽ dừng lại B sóng truyền qua khe giống như khe là một tâmphát sóng mới
C sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe D sóng gặp khe bị phản xạ lại
Câu 22: Một điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 0,60 m/s trên một đường tròn đường kính 0,40 m Hình chiếu của
nó lên một đường kính dao động điều hoà với biên độ , chu kỳ và tần số góc là
vf T
λ= = D λT =vf
Câu 26: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và
tần số f đều có thể thay đổi được Nếu ta đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cuờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộncảm sẽ
A giảm 1,5 lần B không thay đổi C tăng 2,25 lần D giảm 2,25 lần
Trang 6Câu 27: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần , tụ điện hoặc cuộn cảm Khi đặt điện
A điện trở thuần B tụ điện C cuộn cảm thuần cảm D cuộn cảm có điện trở thuần
Câu 28: Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển động
thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đềuvới cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trênmột đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độcủa nguồn âm này là
Câu 30: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí có ly
độ góc α thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ? bỏ qua mọi ma sát
A 2 gl (cos α −0 cos α ) B 2 gl (cos α − cos α0) C gl (cos α − cos α0) D 2 gl ( 1 − cos α )
Câu 31: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100/π2 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm
L = 1 (µH) Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
A Sóng ngắn 1 B Sóng trung C Sóng dài D Sóng cực ngắn
Câu 32: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần và giảm điện dung
của tụ điện 2 lần ( U0 không đổi ) thì cường độ hiệu dụng qua mạch
A tăng 2 lần B tăng 3 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 34: Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
B quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
D khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,6 s và t2= 3,3 s Tính từ thờiđiểm t0 =0 đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng mấy lần ?
Câu 37: Một xe cứu thươngn chạy với tốc 90 km/h, hú còi liên tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một người chạy xe
máy tốc độ 36 km/h Sau khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe máy nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương có tần sốbằng bao nhiêu ? Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian B Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo
thời gian
C Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian D Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Câu 39: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20 cm x 30 cm gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây Cho khung quay đều với tốc độ 120 v/ph Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiên trong khung là
Câu 40: Một vật rắn có khối lượng m=1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của trọng lực vật dao
động điều hoà với chu kỳ T=0,5 s Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d=10 cm Mô men quán tính của vậtđối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
A 0,0025 kgm2 B 0,0019 kgm2 C 0,0125 kgm2 D 0,0095 kgm2
Câu 41: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính giữa M của dây
treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là
A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )
g
l g
l
g l
T =π
Trang 7C dao động tuần hoàn với chu kỳ )
2
(
g
l g
Câu 43: Mắc nối tiếp một một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường Nếu
ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì
A đèn sáng hơn trước B đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc
thêm
C độ sáng của đèn không thay đổi D đèn sáng kém hơn trước
Câu 44: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 104 KW với hiệu điện thế truyền đi là 50 KV , nơi tiêu thụ có hệ
số công suất la 0,8 Muốn cho hao phí do toả nhiệt trên đường dây không quá 10% thì điện trở dây dẫn có giá trị là
Câu 46: Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Các đại lượng đặc trưng
cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia
tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi vật quay ?
A Chỉ (1) B Cả (2) và (4) C Cả (1) và (4) D Chỉ (2)
Câu 47: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt
hiệu điện thế u = U0cos(ωt - π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt + π/3) Đoạn mạch
AB chứa
A cuộn dây thuần cảm B Cuộn dây có điện trở thuần C điện trở thuần D tụ điện
Câu 48: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha nếu đồng thời tăng số cặp cực lên 3 lần và giảm tốc độ quay của rô
to 2 lần thì tần số dòng điện phát ra sẽ
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 1,5 lần D giảm 1,5 lần
Câu 49: Vật dao động điều hoà có gia tốc theo phương trình: )( / )
310cos(
.Biên độ của dao động là
Câu 50: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A hệ số lực cản ( của ma sát nhớt ) tác dụng lên vật dao động
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C pha ban đầu của ngoại lực tuần h oàn tác dụng lên vật
D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Trang 8Câu 1: Khi một vật dao động điều hoà thì
A: Vận tốc và li độ cùng pha B: Gia tốc và vận tốc cùng pha
C: Gia tốc và li độ cùng pha D: Gia tốc và li độ ngược pha
Câu 3 Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực
Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng /phút D 1500 vòng/phút Câu 4: Để tạo ra suất điện động xoay chiều ngời ta cho một khung dây có điện tích không đổi, quay đều trong một từ tr-
ờng đều
Để tăng suất điện động này ngời ta có thể Chọn đáp án sai:
A Tăng số vòng dây của khung dây B Tăng tốc độ quay của khung dây
C Tăng cả số vòng dây và tốc độ quay của khung dây D Tăng pha dao động
Câu 5: Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C1 và C2 Khi mắc L và C1 thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu kỳ 6
µs, nếu mắc L và C2 thì chu kỳ là 8µs Vậy khi mắc L và C1 nối tiếp C2 thành mạch dao động thì mạch có chu kỳ dao động là
A 10µs B: 4,8µs C 14µs D 3,14µs
Câu 6: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ : A1=8cm ; A2=6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây
Câu 7: Tia tử ngoại có thể
A: Làm nguồn cho cái điều khiển từ xa B: Xử lý hạt giống
C: Chiếu phim, chụp ảnh để phát hiện các vết rạn nứt của xương D: Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc
Câu 8: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn sáng có hai bức xạ λ1= 0,5µm và λ2 > λ1 sao cho vân sáng bậc 5 của λ1 trùngvới một vân sáng của λ2 Giá trị của λ2 là
A: 0,55µm B: 0,575µm C: 0,625µm D: 0,725µm
Câu 9: Hiện tượng phát quang
A: Giống như hiện tượng phản xạ trên gương
B: Có bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng phát quang
C: Khi tắt nguồn kích thích thì sự phát quang vẫn còn
D: Xảy ra với mọi vật chất với điều kiện bước sóng của ánh sáng kích thích < bước sóng giới hạn
Câu 14: Tia β có đặc điểm
A: Bay xa cỡ vài trăm km B: Có khối lượng bằng khối lượng của một prôtôn
C: Vận tốc bằng vận tốc ánh sáng; D: Bị lệch trong từ trường do tác dụng của lực Lorenx
Câu 16: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x2 =
- A/2 lần thứ nhất mất 1/30s Tần số dao động của vật là
A: 5Hz B: 10Hz C: 5π Hz D: 10πHz
Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới một đoạn
3cm và tại đó truyền cho nó một vận tốc v = 30πcm/s( lấy π2= 10) Biên độ dao động của vật là:
A 2cm B 2 3cm C 4cm D 3 2cm
Câu 18: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm này
A: Có thể điều chỉnh để xảy ra cộng hưởng B: Chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
C: Tồn tại hai tần số trong một dao động D: Có biên độ không đổi
Trang 9Câu 19: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a cos (10πt) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x
Π F, nguồn có tần số f thay đổi
đ-ợc Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A Không xác định được chạy nhanh hay chậm B Chạy nhanh hơn so với đồng hồ chuẩn
Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ có λ1= 0,45µm và λ2= 0,75µm công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A: 9k(mm) k∈ Z B: 10,5k(mm) k∈ Z C: 13,5k(mm) k∈ Z D: 15k (mm) k∈
Z
Câu 27: Trong hiện tượng phát quang của ánh sáng, ánh sáng phát quang có màu lam, ánh sáng kích thích có màu:
A: đỏ B: vàng C: da cam D: chàm
Câu 28: Một quả cầu bằng kim loại có công thoát là 2,36eV đứng cô lập, chiếu vào quả cầu một bức xạ có λ = 0,36µ
m thì điện thế cực đại của quả cầu có thể đạt được là
A: 0,11V B: 1,09V C: 0,22V D: 2,2V
Câu 29: Tia tử ngoại
A: không phản xạ trên gương; B: kích thích sự phát quang của một số chất
C: bị lệch hướng trong từ trường; D: truyền qua được một tấm gỗ dày vài mm;
Câu 30: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C: Chậm dần đều D: Thẳng đều
Câu 32: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền
trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có
số điểm không dao động là
A: 32 B: 30 C: 16 D: 15
Câu 33: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi
điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
4
π D:
2
π
Câu 34: Mắc vào hai đầu một tụ điện một nguồn xoay chiều thì
A: Có một dòng điện tích chạy qua tụ điện; B: Cường độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với C
C: Không có điện tích chạy qua C D: Cường độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với f
Câu 35: Một mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó R= 50Ω, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế
U = 120V, f ≠0 thì I lệch pha với U một góc 600, công suất của mạch là
A: 36W B: 72W C: 144W D: 288W
Câu 36: Khi mạch dao động của máy thu vô tuyến hoạt động thì
A: Năng lượng điện từ của mạch biến thiên tuần hoàn B: Điện trường là đại lượng không đổi;
C: Từ trường biến thiên tuần hoàn với T =
LC
1
π D: Từ trường biến thiên tuần hoàn với f = LC
1 π
Câu 40: Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì quang phổ bậc 8
Trang 10C: a 2 cos (10πt -π/12) D: 2a cos (10πt -π/6)
Câu 45: Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A: Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I ∼ L B: Mạch chỉ có tụ C thì I ∼ C
C: mạch chỉ có R thì I ∼ R D: Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm ∼ L
Câu 46: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6µH tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF mạch bắt được sóng
có bớc sóng nằm trong khoảng
A: Từ 438m đến 620m B: Từ 380m đến 565,5m C:Từ 380m đến 620m D: Từ 438m đến 565,5m
CCâu 48 Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
Câu 49: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa
trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A: 7 B: 9 C: 11 D: 13
Câu 50: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D: Tia tö ngo¹i, tia ga ma, tia bª ta
-ĐÁP ÁN ĐỀ 10
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 11A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z = R2 +(ωL)2
B Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây.
D Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau.
02: Trên sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác
luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là
05: Một con lắc lò xo có khối lượng là m, độ cứng là k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần, khối lượng m
giảm xuống 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A giảm xuống 2 lần B giảm xuống 4 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 4 lần
06: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng
âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4 lần B giảm 4,4 lần C tăng 4 lần D.tăng 4,4 lần
07: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/π(H), điện trở thuần R = 10Ω,tụ C = 500/π(µF) Đặtvào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz thì tổng trở của mạch là:
10− F Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay hiều u=U
0sin100πt(V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị độ từ cảm của cuộn dây là
09: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều
có hiệu điện thế U1 = 200V Biết công suất của dòng điện 200W Cường độ dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị ( máy được xem là lí tưởng)
10: Một mai xo của một ấm nước có điện trở thuần R = 10Ω, mắc vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Biết dòng qua mai xo lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mai xo là
4
π Để đun sôi 1 kg nước từ 200 C có nhiệt dung riêng là 4,19.103
J/kg.độ, cần mất một thời gian là
11: Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x = Asin(ωt + ϕ ).Trong đó :
A ω,ϕ là các hằng số luôn luôn dương B A và ϕ là các hằng số luôn luôn dương
C A vàω là các hằng số dương D A, ω, ϕ là các hằng số luôn luôn dương
12: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A a=ω2x B a=Asin t(ω ϕ+ ) C a = A sin t ω2 ( ω ϕ + ) D a= −ω2x
13: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở
vị trí cân bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl) Lực đàn hồi của lò
xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là
Trang 12B C
D E
14: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ cĩ độ cứng 160N/m Vật dao động điều hịa theo phương thẳng
đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng cĩ độ lớn là
15: Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên trái đất Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt là
1,2 s và 1,6 s Biết năng lượng tồn phần của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ gĩc của hai con lắc trên là:
16: Một con lắc đơn cĩ dây treo dài 1m và vật cĩ khối lượng 1kg dao động với biên độ gĩc 0,1rad Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s2 Cơ năng tồn phần của con lắc là:
17: Vận tốc truyền của sĩng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A Biên độ của sĩng B Tần số sĩng C Bước sĩng D Bản chất của mơi trường 18: Một sĩng cơ học truyền dọc theo trục Ox cĩ phương trình u = 4Sin(2008t - 20x ) (cm), trong đĩ x là toạ độ được tính
bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sĩng là
19: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10sinπt (cm;s) Độ lêch pha giữa hai điểm trên dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sĩng v = 2m/s
A ∆ϕ = 3π/4 ; B ∆ϕ = π/2 C ∆ϕ = π/6 ; D ∆ϕ = 2π/3
20: Dy AB dài 15 cm đầu A,B cố định, dao động hình sin Biết khoảng thời gian giữa hai lần dây căng thẳng gần nhau
nhất là 0,05s Vận tốc truyền sĩng trên dây v = 50 cm/s Hỏi trên dây cĩ sĩng dừng khơng ? nếu cĩ hãy tính số bụng và nútnhì thấy
A Cĩ sĩng dừng, số bụng 6, số nút 7 ; B khơng cĩ sĩng dừng.
C Cĩ sĩng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D Cĩ sĩng dừng, số bụng 6, số nút 6
21: Chọn câu sai
A Dao động cưỡng bức khơng bị tắt dần B Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc ma sát.
C Dao động cưỡng bức cĩ hại và cũng cĩ lợi D Cộng hưởng cơ chỉ xả ra trong dao động cưỡng bức.
22: Một vật dao động điều hồ trên trục OX, cĩ phơng trình x = A Sinωt ( cm ) Trong đĩ A, ω là những đại
lượng khơng đổi Đồ thị của vận tốc v theo li độ x cĩ dạng :
A Đường thẳng B Đường elíp C Đường trịn D Đường Parabol 23: Một vật dao động điều hồ cĩ phương trình x = 0,02.Sin(2πt + ð/6) (m) Li độ sau khi nĩ đi được 1 đoạn đường 1,15m là:
25: Một con lắc lị xo cĩ chu kỳ T0= 2s Những dao động cưỡng bức nào dới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất
A F=2F0Sinπ t B F=2F0Sin2π t C F=F0Sinπ t D F=F0Sin2π t
26: Câu nĩi nào là đúng khi mĩi về bước sĩng.
A Bước sĩng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sĩng
B Bước sĩng là quãng đường mà sĩng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C Bước sĩng là quãng đường mà sĩng truyền đi trọng một chu kỳ.
D Bước sĩng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cng pha
27: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
29: Để thơng tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ
trụ với trạm điều hành dưới mặt đất người ta đã sử dụng sĩng vơ tuyến cĩ bước sĩng từ:
30: Mạch dao động LC lý tưởng dao động tự do với tần số f Nếu mắc thêm tụ C’ = 3
C nối tiếp với C vào mạch thì mạch dao động với tần số bao nhiêu :
31: Một sĩng ngang truyền trên bề mặt với tân số f = 10Hz Tại một thời điểm nào đĩ một phần mặt nước cĩ hình dạng như
hình vẽ Trong đĩ khoảng các từ vị trí cân bằng
của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi
xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền sĩng và vận tốc truyền sĩng là:
Trang 13Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A: a 2sin(10πt + π/12) B: 2asin(10πt +π/6)
C: a 2sin(10πt -π/12) D: 2asin(10πt -π/6)
34: Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A: Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I ∼ L B: Mạch chỉ có tụ C thì I ∼ C
C: mạch chỉ có R thì I ∼ R D: Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm ∼ L
35: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6µH tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF mạch bắt đợc sóng có bước sóng nằm trong khoảng
A: Từ 438m đến 620m B: Từ 380m đến 565,5m C:Từ 380m đến 620m D: Từ 438m đến 565,5m
36: Trong thí nghiệm I-âng, năng lượng ánh sáng:
A Không được bảo toàn, vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không có giao thoa.
B Không được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối ánh sáng cộng ánh sáng trở thành bóng tối.
C Vẫn được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ.
D Vẫn được bảo toàn, nhưng được phân bố lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển sang vân sáng.
37: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ.
A Cao hơn nhiệt độ môi trường B Trên 00C C Trên 1000C D Trên 00K
41: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ=0,5µm Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là
42: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sóng tới
C dao động lệch pha nhau một lượng π/2 D dao động cùng v ận t ốc
43: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi:
C vận tốc truyền sóng D chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đó.
44: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A Các vạch trong dãy Lai-man được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K.
B Các vạch trong dãy Ban-me được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo N.
C Các vạch trong dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M.
D Trong dãy Ban-me có 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy Hα, Hβ, Hγ và Hδ
45: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có (λd=0,75µm; λt= 0,4µm) Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2 lần lượt là:
Trang 14C Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
D Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện
Câu 2/ Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:
Câu 3/ Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s
Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
Câu 5/ Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S' Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kính thì ảnh S'
sẽ
A dịch chuyển lại gần thấu kính B dịch chuyển cùng chiều với vật S
C dịch chuyển ngược chiều với vật S D dịch chuyển ra xa thấu kính.
Câu 6/ Đặt thấu kính hội tụ (có tiêu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kính người ta
thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét ở trên màn Biết khoảng cách giữa vật và màn là L = 4,5f Hãy tìm độ phóngđại của ảnh trong hai trường hợp trên?
Câu 12/ Chọn câu SAI:
A Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu tím Câu 13/ Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đo được
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?
Câu 14/ Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm Hai khe cách nhau 0,5mm, màn
hứng vân giao thoa cách hai khe1m Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là
Câu 15/ Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau
(1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh)
theo phương song song với trục chính (hình vẽ)
Phát biểu nào sau đây là chính xác:
A Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng
với tia sáng (2)
B Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2)
C Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
D Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
Câu 16/ Chọn câu có nội dung SAI:
A Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục
B Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
D Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác nhau Câu 17/ Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc Nếu người ta giảm bớt
cường độ chùm sáng tới thì
A Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
B Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi
O
A (1)
(2)
Trang 15C Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
D Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.
Câu 19/ Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:
A Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s B Có thể truyền trong môi trường vật chất.
C Có thể truyền trong chân không D Có mang năng lượng.
Câu 20/ Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80% Biết công suất truyền tải không đổi Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A tăng hiệu điện thế lên 6kV B giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C tăng hiệu điện thế lên đến 4kV D tăng hiệu điện thế còn 8kV.
Câu 23/ Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì
năng lượng sóng tăng lên gấp
Câu 26/ Một hệ gồm 2 lò xo L1, L2 có độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu
gắn
cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo phương ngang
như hình vẽ Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L1 bị nén 2cm Lực đàn hồi tác
dụng vào m khi vật có li độ 1cm là: A 1,0N B 2,2N C
0,6N D 3,4N.
Câu 27/ Phát biểu nào dưới đây là chính xác:
A Tia Rơnghen là chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.
B Ánh sáng khả kiến được phát sinh do các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bị kích thích
C Trong các tia phóng xạ α, β, γ thì tia γ có tính Ion hoá mạnh nhất.
D Tia β được phát sinh do electron ở lớp ngoài cùng thoát khỏi nguyên tử.
Câu 28/ Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
B Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
C Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
D Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.
Câu 29/ Một con lắc lò xo dao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng
Câu 30/ Chùm tia sáng song song đơn sắc có bề rộng 1mm chiếu tới mặt chất lỏng có chiết suất n = 3 với góc tới i =
600 Bề rộng của chùm tia khúc xạ trong chất lỏng là
Câu 31/ Một mạch dao động điện từ LC,ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
Câu 32/ Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C
và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 6sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = 2U, UY = U Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
Câu 33/ Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào
đèn không nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là
Câu 35/ Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Biên độ dao động của con lắc B Khối lượng của con lắc.
C Vị trí dao động của con lắc D Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 36/ Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 nối tiếp C2 và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
Câu 37/ Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
Câu 38/ Từ trường do dòng điện xoay chiều ba pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f ' Ta có hệ thức:
3
1f
x
L2
L1 m
Trang 16Câu 40/ Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, UL
H B R = 25 2Ω, L =
π
22,0H
Câu 43/ Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
10 3
F Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2sin (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W Điện trở của mạch có giátrị là:
Câu 45/ Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
B Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
C Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
D Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.
Câu 46/ Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B phụ thuộc vào tần số sóng.
C phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng
Câu 47/ Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt
trên mặt sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát giữa vật
và sàn là
Câu 48/ Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α0 Khi vật
đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:
α - l
g
v2
Câu 49/ Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz Sau 2s sóng truyền
được 2m Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lỵ độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
Câu 50/ Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát Kéo con lắc để dây treo lệch góc a = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thìvận tốc cuả vật là:
Trang 17Câu 1: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 3: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 4: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha
Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 5: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
C Truyền được trong chân không D Khúc xạ.
Câu 6: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng
m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A mgl (1 - sinα) B mgl (1 + cosα) C mgl (1 - cosα) D mgl (3 - 2cosα).
Câu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C có khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 8: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm
thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc
vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF Dao động điện từ riêng (tự
do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 10-5 J B 4.10-5 J C 9.10-5 J D 5.10-5 J
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiề u = U0sinωt Kí hiệu UR , UL ,
UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu UR = ½.UL =
UC thì dòng điện qua đoạn mạch:
A trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu t0 = 0
vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
Câu 13: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Câu 14: Đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V và hai đầu tụ điện là
60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
Trang 18B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì
2,0.10-4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 4,0.10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 1,0 10 – 4 s D 0,5.10 – 4 s
Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộnthứ cấp khi để hở có giá trị là
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
Câu 20: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng
sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau
là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 25: Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H
π
4 , 0
và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
Câu 26: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt
hiệu điện thế u = U0sin( ω + t π / 6 ) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt – π/3) Đoạn mạch AB chứa
A cuộn dây có điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm C điện trở thuần D tụ điện.
Câu 27: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR ,
uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uC trễ pha π so với uL B uR trễ pha π/2 so với uC
C R u sớm pha π/2 so với uL D uL sớm pha π/2 so với uC
Câu 28: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt , với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
A 40πrad/s B 100π rad/s C 250π rad/s D 125π rad/s
Câu 30: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 32: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện
trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2
C Véctơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương và cùng độ lớn
D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 34: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm
L và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của
hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng UMax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch
được tính bằng biểu thức