1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn lý

6 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân trung tâm đo được là 9,6mm.. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một

Trang 1

NGỌC NGU NGỐC Lý 31-32 TÁN SẮC ÁNH SÁNG Câu 1: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu tơn là

A Thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời.

B Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

C Lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời.

D Chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị phản xạ khi đi qua lăng kính.

Câu 2: Hãy chọn câu đúng.Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A tần số tăng bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm.

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tắng.

Câu 3: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014 Bước sóng của nó trong thủy tinh là bao nhiêu ? Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ trên là 1,5

Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau :

A Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác.

B Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng đơn sắc khác nhau.

C Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất của môi trường trong suốt vào màu sắc ánh

sáng

D Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác

Câu 5: Gọi nc, nl, nL và nv là chiết suất của thuỷ tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv

Câu 6: Ánh sáng lam có bước sóng trong chân không và trong nước lần lượt là 0,4861µm và 0,3635µm Chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng lam là

A 1,3335 B.1,3725 C 1,3301 D 1,3373

Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60° Biết chiết suất của lăng kính đối với

ánh sáng tím là 1,54 Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng

Câu 8: Chọn câu sai

A Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc sóng ánh sáng màu đỏ lớn hơn ánh sáng màu tím.

B Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tốc truyền của sóng đơn sắc.

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng luôn bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

Câu 9: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6° Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ Chiết suất của

lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là

Câu 10: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc 0,0030rad Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng

A 1,5941 B 1,4763 C 1,6578 D 1,6508

Câu 11: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 sao cho góc lệch của tia tím là cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 1,732 ≈ 3 Góc lệch cực tiểu của tia tím

A 600 B 1350 C 1200 D 750

Câu 12: Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có góc lệch cực

tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 3 Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm 150 Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ

A 1,5361 B 1,4142 C 1,4792 D 1,4355

Câu 13: Một thấu kính hội tụ mỏng, có 2 mặt cầu giống nhau bán kính 20cm Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,50; đối với ánh sáng tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím:

A 1,50cm B 1,481cm C 1,482cm D.1,96cm

Câu 14: Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt = 1,5318 Tỉ số giữa tiêu cự của thấu đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím là:

A 1,0336 B.1,0597 C 1,1057 D 1,2809

Câu 15: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang 5,730, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang Sau lăng kính đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P

Trang 1

Trang 2

và cỏch P 1,5 m Tớnh chiều dài quang phổ từ tia đỏ đến tia tớm Cho biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tớm là 1,54

A 8 mm B 6 mm C 5 mm D 4 mm

GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 1: Hiện tợng giao thoa chứng tỏ rằng:

ngang

tán sắc

Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể sử dụng để đo bớc sóng ánh sáng

Câu 3: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên màn quan sát thu đợc hình ảnh nh thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có các dãy màu cầu vồng

B Một dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối

D Không có các vân màu trên màn

Cõu 4: Trong cỏc thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn i được tớnh theo cụng thức nào ?

A i= a

D

i a

λ

C i=aD

a i D

λ

Cõu 5: Vị trớ võn sỏng trong thớ nghiệm giao thoa của Y – õng được xỏc định bằng

A x=2k D

a

λ

B

2

= k D

x a

λ

C x= k D

a

λ

2

+

x

a

λ

Cõu 6: Trong cỏc cụng thức sau, cụng thức nào đỳng để xỏc định vị trớ võn tối trờn màn trong hiờn tượng giao thoa Y – õng ?

A x=2k D

a

λ

B

2

= k D

x a

λ

2

+

x

a

λ

D x=(2k+1) D

a

λ

Cõu 7: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc bằng khe Young, khi đưa toàn bộ hệ thống từ khụng khớ vào trong mụi trường

cú chiết suất n, thỡ khoảng võn giao thoa thu được trờn màn thay đổi như thế nào?

A Giữ nguyờn B Tăng lờn n lần C Giảm n lần D tăng n2 lần

Cõu 8: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng được thực hiện trong khụng khớ, 2 khe S1 và S2 được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ Khoảng võn đo được là 1,2mm Nếu thớ nghiệm được thực hiện trong một chất lỏng thỡ khoảng võn là 1mm Chiết suất của chất lỏng là

A 1,33 B 1,2 C 1,5 D 1,7.

Cõu 9: Khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 3 đến võn sỏng bậc 7 là:

Cõu 10: Trong một thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau 2 mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn màn cỏch hai

khe 1 m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ , khoảng võn đo được 0,2 mm.Bước súng ỏnh sỏng là

Cõu 11: Trong một thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Young cỏch nhau 2 mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn màn

ảnh cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ, khoảng võn đo được là 0,2 mm Vị trớ võn sỏng bậc ba kể từ võn sỏng trung tõm là

A 0,4 mm B 0,5 mm C 0,6 mm D 0,7 mm.

Cõu 12: Trong một thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Young cỏch nhau 3 mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn màn

ảnh cỏch hai khe 3 m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ', khoảng cỏch giữa 9 võn sỏng liờn tục đo được là 4 mm Bước súng của ỏnh sỏng đú là

A λ' = 0,44 àm B λ' = 0,50 àm. C λ' = 0,55 àm D λ' = 0,60 àm.

Cõu 13: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, gọi a là khoảng cỏch hai khe S1 và S2; D là khoảng cỏch từ S1S2 đến màn; λ

là bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc Khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 2 đến võn tối thứ 3 (xột hai võn này ở hai bờn đối với võn

sỏng chớnh giữa) bằng:

A 5

2

D

a

λ

2

D a

λ

2

D a

λ

2

D a

λ

Cõu 14: Trong thớ nghiệm giao thoa Young cú khoảng võn giao thoa là i, khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 5 bờn này đến võn tối bậc 4 bờn kia võn trung tõm là:

Trang 3

A 8,5i B 7,5i C 6,5i D 9,5i.

Câu 15: Trong thí nghiệm Young, khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,589µm thì quan sát được 13 vân sáng còn khi dùng ánh

sáng đơn sắc có bước sóng λ thì quan sát được 11 vân sáng Bước sóng λ có giá trị

A 0,696µm B 0,6608µm C 0,6860µm D 0,6706µm.

Câu 16: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,400µm Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, từ hai khe đến màn là 1m Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 9 ở hai bên của vân sáng trung tâm là:

A 3,4mm B 3,6mm C 3,8mm D 3,2mm.

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết

S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1

và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở hai phía của vân trung

tâm) đo được là 9,6mm Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Young là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn

quan sát là 1 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0, 75 mµ , khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:

Câu 20: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5µm đến khe Yâng S1, S2 với S S1 2= =a 0,5mm Mặt

phẳng chứa S S cách màn E một khoảng D = 1 m.1 2

a.Tính khoảng vân

b Tại điểm M trên màn E cách vân sáng trung tâm một khoảng x = 3,5 mm là vân sáng bậc mấy hay vân tối bậc mấy ?

c Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm Tìm số vân sáng và số vân tối trên màn quan sát.

A 13 sáng, 14 tối B 11 sáng, 12 tối C 12 sáng, 13 tối D 10 sáng, 11 tối.

d Nếu trí nghiệm trong môi trường có chiết suất n = 4/3 thì khoảng vân là

Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,55µm, khoảng cách giữa hai khe

là 0,3mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90cm Điểm M cách vân trung tâm 0,66cm là:

A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 5 C vân tối thứ 5 D vân tối thứ 4

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5µm, khoảng cách giữa 2 khe

là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 80cm Điểm M cách vân trung tâm 0,7cm thuộc:

A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 3 D vân tối thứ 4.

Câu 23: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng λ = 0,6µm với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm Màn ảnh cách hai khe một

khoảng D = 2m Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6mm và 2,4mm, ta có vân tối hay sáng?

A Vân ở M và ở N đều là vân sáng B Vân ở M và ở N đều là vân tối.

C Ở M là vân sáng, ở N là vân tối D Ở M là vân tối, ở N là vân sáng.

Câu 24: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được là 1,6 cm Tại

điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3.

C vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa.

Câu 25: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là

2m, ánh sáng dùng có bước sóng λ = 0,5µm Bề rộng của giao thoa trường là 18mm Số vân sáng, vân tối có được là

A N1 = 11 vân sáng, N2 = 12 vân tối; B N1 = 7 vân sáng, N2 = 8 vân tối

C N1 = 9 vân sáng, N2 = 10 vân tối D N1 = 13 vân sáng, N2 = 14 vân tối

Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết

S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được

trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn

Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5 mµ Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM =

4 mm và xN = 9 mm Trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có

A 9 vân sáng B 10 vân sáng C 11 vân sáng D 12 vân sáng

Trang 3

Trang 4

Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6 mµ Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 3,6

mm và xN = -5,4 mm Trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:

A 13 vân tối B 14 vân tối C 15 vân tối D Một giá trị khác

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young Cho biết a = 1 mm, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn E là 2m, bước sóng ánh sáng là λ=0,5µm; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) a Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là:

A 5 mm B 4 mm C 3 mm D 2 mm.

b Để M nằm trên vân tối thứ 4 thì phải có:

A xM = 2,5 mm B xM = 4,5 mm C xM = 4 mm D xM = 3,5 mm

c Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâm là:

A 0,1 mm B 1 mm C 10 mm D 100 mm.

Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , khi dùng ánh sáng đơn sắcbước sóng λ1 = 0,5µm thì khoảng cách từ vân tối

thứ 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhau nhất là 3mm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng λ2 = 0,6µm thì vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm bao nhiêu :

Giao thoa ánh sáng khi có thêm bản mặt song song ngay sau S1(hay S2).

Sự dịch chuyển hệ vân do bản mặt song song gây ra

Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì

A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1

C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2

Câu 32: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm

và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Đặt sau khe S1 một bản thuỷ tinh 2 mặt phẳng song song có chiết suất n = 1,5, độ dày e = 1,2µm Hỏi vị trí hệ thống vân sẽ dịch chuyển trên màn như thế nào?

A 2mm về phía S1 B 2mm về phía S2 C 0,6mm về phía S1 D 3mm về phía S2

Câu 33: Trong thí nghiệm Young cho a = 2mm, D = 2,2m Người ta đặt trước khe sáng S1 một bản mặt song song mỏng chiết suất n,

bề dày e = 6µm Khi đó ta thấy hệ thống vân giao thoa trên màn bị dịch chuyển một đoạn 3mm về phía S1 Chiết suất n của chất làm bản mỏng là

A 1,40 B 1,45 C 1,60 D 1,50.

Câu 34: Trong thí nghiệm Young cho a = 2,5mm, D = 1,5m Người ta đặt trước một trong hai khe sáng một bản mặt song song mỏng

chiết suất n = 1,52 Khi đó ta thấy hệ vân giao thoa trên màn bị dịch chuyển một đoạn 3mm Bề dày e của bản mỏng là:

A 9,6µm B 9,6nm C 1,6µm D 9,6mm.

Câu 35: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,60µm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn hứng ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m

a Tính khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn

A 0,7mm B 0,6mm C 0,5mm D 0,4mm.

b Xác định vị trí vân tối thứ 3

A 0,75mm B 0,9mm C 1,25mm D 1,5mm.

c Đặt sau khe S2 một bản thuỷ tinh song song có chiết suất n = 1,5, độ dày e = 4µm Hỏi vị trí hệ thống vân sẽ dịch chuyển trên màn như thế nào ?

A về phía S1 đoạn 2mm B về phía S2 đoạn 2mm C về phía S1 đoạn 6mm D về phía S2 đoạn 3mm

d Nếu không đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n’, người ta thấy khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Tính chiết suất n’ của chất lỏng

A 1,6 B 1,5 C 1,4 D 1,33.

Dịch chuyển nguồn sáng, dịch chuyển màn quan sát

Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta thấy khoảng vân tăng thêm 0,3 mm khi dời màn để khoảng

cách giữa màn và hai khe thay đổi một đoạn 0,5 m Biết hai khe cách nhau là a = 1 mm Bước sóng của ánh sáng đã sử dụng là:

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song song với màn

chứa hai khe thì

A hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi

B khoảng vân sẽ giảm.

C hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.

D hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.

Trang 5

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, cho a = 2mm, D = 2m Một nguồn sáng cách đều hai khe S1 và S2 Khoảng cách từ S tới mặt phảng hai khe là d = 0,5m Khi đó vân sáng trung tâm tại O (là giao điểm của đường trung trực S1S2

với màn) Nếu dời S theo phương song song với S1S2 về phía S2 một đoạn 1,5mm thì vân sáng trung tâm sẽ dời một đoạn là bao nhiêu?

A 1,5mm theo phương song song với S1S2 về phía S2 B 6mm theo phương song song với S1S2 về phía S1

C 1,5mm theo phương song song với S1S2 về phía S1. D 6mm theo phương song song với S1S2 về phía S2

GIAO THOA 2 ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng

thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,603 µm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2

Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu đồng thời vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm ;

λ2 = 0,6µm thì vân sáng bậc 10 của λ1 trùng với vân sáng bậc mấy của bức xạ λ2 ?

A 9 B 10 C 8 D 7

Câu 3: Giao thoa khe Young nguồn phát đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,75µm Hai khe sáng cách nhau 1mm và cách màn 1,5m Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 ở cùng bên vân trung tâm của 2 ánh sáng đơn sắc trên là

A 1,0mm B 0,75mm C 0,50mm D 1,50mm

Câu 4: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m.

Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,6 µm Xác định khoảng cách giữa hai vân sáng bậc

4 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa của hai bức xạ này

Câu 5: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.

Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,7 µm Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe a = 2mm, khoảng cách hai khe tới màn hứng vân là D = 1,2m Khe S

phát đồng thời hai bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,76µm và màu lục có bước sóng 0,48µm Khoảng cách từ vân sáng màu đỏ bậc 2 đến vân sáng màu lục bậc 5 là

Câu 7: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,51µm và λ2 Khi

đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Tính λ2 Biết λ2 có giá trị từ 0,60µm đến 0,70µm

Câu 8:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát

là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi

M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số

vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 9: Trong thí nghiệm Young ta có a = 0,2mm, D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ có λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,75µm Công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ trên là

A 9k(mm) B 10,5k(mm) C 13,5k(mm) D 15k (mm)

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa dùng khe Young có khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe D=2,5m , khoảng cách giữa hai khe là

2,5

=

a mm Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóngλ1=0, 48µm; λ2 =0,64µm thì vân sáng cùng màu với vân trung tâm và gần nhất cách vân trung tâm

Câu 11: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa 2 khe là 2mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m

Nếu chiếu vào hai khe bức xạ A có bước sóng λ thì tại điểm M trên màn cho vân sáng bậc 3 và khoảng vân đo được là 0,2mm Thay λ bởi λ' thì tại M cũng là vân sáng Bức xạ λ' có giá trị nào dưới đây? Biết λ' > λ

Câu 12:Trong TN Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ λ1 = 0,5µm và λ2

= 0,6µm Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng

Trang 5

Trang 6

GIAO THOA ÁNH SÁNG TRẮNG Câu 1: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng hai khe Young cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách

hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ.

Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là

Câu 2: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 mµ đến 0,75 mµ Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2

m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân sáng trung tâm 4 mm là

Câu 3: Chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ =0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa

Câu 4: Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ = 0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ?

Câu 5: Giao thoa với ánh sáng trắng của Young có 0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm; a = 4 mm; D = 2 m Tại điểm N cách vân trắng trung tâm 1,2 mm có các bức xạ cho vân sáng là

A 0,64 µm; 0,4 µm; 0,58 µm B 0,6 µm; 0,48 µm; 0,4 µm

C 0,6 µm; 0,48 µm; 0,75 µm D 0,4 µm; 0,6 µm; 0,58 µm.

Câu 6: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m,

ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng từ 0,40µm đến 0,76 µm Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 7: Giao thoa với hai khe Young có a = 0,5 mm; D = 2 m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,75

µm Xác định số bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân trung tâm 0,72 cm

Câu 8: Trong TN Young với ánh sáng trắng; thay kính lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím; khoảng vân đo được bằng i1; i2; i3 thì

A i1 = i2 = i3 B i1 < i2 < i3 C i1 > i2 > i3 D i1 < i2 = i3

Câu 9: Trong thí nghiệm Young ,cho 3 bức xạ :λ1= 400nm ,λ2 = 500nm ,λ3 = 600 nm.Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa trong khoảng giữa 3 vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm , ta quan sát được số vân sáng là

A 54 B 35 C 55 D 34

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn là D = 50cm ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0,64μm , λ2 = 0,6μm , λ3 = 0,54μm, λ4 = 0,48μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân sáng trung tâm là?

Câu 11: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng : λ1 = 0,4μm ,

λ2 = 0,5μm , λ3 = 0,6μm Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa , trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm , ta quan sát được số vân sáng bằng

Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ) = 0,72μm Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 35 vân màu tím Số vân màu lam và vân màu

đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

A 30 vân lam, 20 vân đỏ B 31 vân lam, 21 vân đỏ C 29 vân lam, 19 vân đỏ D 27 vân lam, 15 vân đỏ Câu 13: Thí nghiệm GT AS bằng khe Young.Ánh sáng sử dụng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam có bước sóng lần lượt là : λ1 = 0,64μm, λ2

= 0,54μm, λ3 = 0,48μm Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của vân sáng màu lục?

Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42µm,

λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

Ngày đăng: 26/08/2017, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w