Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằn
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ 8 NĂM HỌC 2013 - 2014
Thời gian: 45 phút.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Đánh giá nhận thức của HS về các kiến thức đã được học ở HKI
2 Kỹ năng:
+ Vận dụng được các kiến thức vào việc trả lời các câu hỏi và giải bài tập
+ Rèn luyện các kĩ năng giải bài tâp
3 Thái độ:
+ Nghiêm túc, tự giác, sáng tạo trong làm bài
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20% TNKQ; 80% TL)
III MA TRẬN ĐỀ
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(1,2)
VD (3,4)
LT (1,2)
VD (3,4)
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1, 2
(Lý thuyết)
Cấp độ 3, 4
(Vận dụng)
1 Chuyển động cơ 17,1 2,1 ≈ 2 1 (0,25đ) 1 (2đ) 2,25
3 Ma trận đề kiểm tra
Trang 2Tên chủ đề
Cộng
1 Chuyển
động cơ
học.
3 tiết
1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị
đo tốc độ.
3 Nêu được tốc độ trung bình là
gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4 Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
5 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
6 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7 Vận dụng được công thức
v = s t
8 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
C1.1
1 C7.10
2
2 Lực cơ.
3 tiết
9 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
10 Nêu được lực là đại lượng vectơ.
11 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
12 Nêu được quán tính của một vật là
gì
13 Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
14 Biểu diễn được lực bằng vectơ.
15 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
16 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
C11.2; C10.7
1 C13.10
3
3 Áp suất.
8 tiết
16 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì
18 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
24 Vận dụng được công thức
Trang 319 Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
20 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao
21 Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn
độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
22 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét.
23 Nêu được điều kiện nổi của vật.
p = F
S.
25 Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
26 Vận dụng được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d.
27 Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.
C16.5; C16.6
3 C18.3;C18.4; C22.8
1 C23.11
1 C26.12
7
Trang 4TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Vật lý 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
I Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
B sự thay đổi phương chiều của vật
C sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: Trạng thái của vật sẽ thay đổi như thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng?
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
D Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Câu 3: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
A Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B Áp suất của chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng
Câu 4: Càng lên cao thì áp suất của khí quyển:
A Không đổi B Càng giảm C Càng tăng D Có thể tăng hoặc giảm
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 5: Áp lực là lực ép có phương ……… với mặt bị ép.
Câu 6: Đơn vị của áp suất là ………
III Hãy đánh dấu “X” vào ô đúng hoặc vào ô sai trong các câu sau đây :
7 Đơn vị của lực là Jun (J)
8 Một vật đang nhúng chìm trong chất lỏng chỉ chịu tác
dụng của 2 lực: lực đẩy Acsimet và trọng lực
B TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Một đoàn tàu chuyển động trong 5 giờ với vận tốc trung bình 30 km/h.
Tính quãng đường tàu đi được
Câu 10: (2 điểm) Khi bóp phanh cho xe đạp dừng lại, giữa má phanh và vành xe xuất hiện
lực ma sát gì ? Lực ma sát này có lợi hay hại ?
Câu 11: (2,5 điểm)
a) Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống,
lơ lửng ?
b) Vẽ hình, biểu diễn lực và nêu tên các lực tác dụng vào vật
Câu 12: (1,5 điểm) Thể tích của một miếng sắt là 2dm3 Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước? Biết dnước = 10.000 N/m3
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ 8
A Trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu đúng 0,25đ.
1.C 2 D 3 C 4.B
5 vuông góc 6 N/m2 hoặc Pa
7 S 8 Đ
B Tự luận (8đ):
9
Tóm tắt:
t = 5 (h)
vtb = 30 (km/h)
S = ?
Giải:
Từ công thức v tb S S v t tb
t
Quãng đường tàu đi được là 150 km
0,5
1
0,5
11
a) Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng là trọng
lượng (P) của vật và lực đẩy ác-si-mét (FA) thì:
+ Vật chìm xuống khi FA < P
+ Vật næi lên khi FA > P
+ Vật lơ lửng khi P = FA
b) Vẽ hình và biểu diễn lực đúng:
0,5 0,5 0,5 1
12
Tóm tắt:
V = 2 dm3 = 0,002 m3
dnước = 10000 N/m2
FA = ?
Giải:
Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước
là:
FA = d.V = 10000 0,002 = 20 ( N)
0,5
1
F A
P
P
P
F A
F A
F
F