Viết phương trình phản ứng hóa học xãy ra.. Tính khối lượng Natricacbonat tham gia phản ứng.. Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối axetat tạo ra sau phản ứng.. Viết phương trình phản ứn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC 9 I/ MA TRẬN:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Công thức cấu
tạo, tính chất
đặc trưng của
các Hiđrôcacbon
Viết được công thức cấu tạo
(0,5đ) 5%
Nêu và viết được
phương trình hóa học (1.0đ) 10%
Điều kiện phản ứng
(0,5đ) 5%
(2,0đ) 20%
Nhận biết các
loại hợp chất
hữu cơ
Tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ
(0,5đ) 5%
Chọn hóa chất nhận biết
(0,5đ) 5%%
Viết được phương trình hóa học
(0,5đ) 5%
(1,5đ) 15%
Tính chất hóa
học của các dẫn
xuất của
Hiđrôcacbon
Tính chất hóa học của các dẫn xuất của
Hiđrôcacbon (1,0đ) 10%
Xác định chất tham gia phản ứng
(0,5đ) 5%
Lựa chọn chất hợp lý viết phương trình
(1,0đ) 10%
(2,5 đ) 25%
Mối quan hệ các
loại hợp chất,
bài tập nồng độ
Lập được phương trình hóa học (1.0đ) 10%
Tính được
số mol
(1,0đ) 10%
Xác định sản phẩm, dựa vào phương trình để tính (1.0đ) 10%
Tính nồng
độ % các chất sau phản ứng (1.0đ) 10%
(4,0 đ) 40%
Tổng (30%)3,0đ (30%)3,0đ (30%)3.0đ (10%)1,0đ (100%) 10,0đ
Trang 2Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0đ) Viết công thức cấu tạo và nêu tính chất đặc trưng của
Mêtan và Etylen
Câu 2 (1,5đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí
sau: CH4, C2H4, CO2
Câu 3 (2,5đ) Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
C6H12O6 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Ba CH3COOH
CH3COOC2H5
Câu 4 (4,0đ) Cho 119g dung dịch axit axetic tác dụng với lượng dư
Natricacbonat Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí CO2 ở (đktc)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xãy ra
b Tính khối lượng Natricacbonat tham gia phản ứng
c Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối axetat tạo ra sau phản ứng
(C: 12, H: 1, O: 16, Na: 23)
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0đ) Viết công thức cấu tạo và nêu tính chất đặc trưng của
Mêtan và Benen
Câu 2 (1,5đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí
sau: C2H2, CO2, CH4
Câu 3 (2,5đ) Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5
Câu 4 (4,0đ) Cho 131,2g dung dịch axit axetic tác dụng với lượng dư
Kalicacbonat Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí CO2 ở (đktc)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xãy ra
b Tính khối lượng Kalicacbonat tham gia phản ứng
c Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối axetat tạo ra sau phản ứng
(C: 12, H: 1, O: 16 , K: 39)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
C©u
1
(2®)
Tính chất đặc trưng của Mêtan
Phản ứng thế: CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
Tính chất đặc trưng của Êtylen
- Phản ứng cộng: CH2= CH2 + Br2 CH2Br- CH2Br
- Phản ứng trùng hợp:
+ CH2=CH2 + CH2=CH2 + t0,xt .+ CH2- CH2 - CH2
-CH2 + … p
0,5 0,5 0,5
C©u
2
(1,5®
)
- Dùng nước vôi trong: Ca(OH)2 Cho vào các chất khí sẻ
nhận được CO2 vì nước vôi trong bị vẩy đục :
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,5
- Cho dung dịch brôm vào hai chất khí còn lại, chất nào
làm mất màu dung dịch brôm khí đó là C2H4
C©u
3
( 2,5
®)
Men rượu
1, C6H12O6 2 C2H5OH +2CO2 0,5
Men giấm
2, C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 0,5
3, 2CH3COOH + BaO (CH3COO)2Ba + H2O
0,5
4, (CH3COO)2Ba + H2SO4 2CH3COOH + BaSO4 0,5
H 2 SO 4 đ
5, CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
t0 0,5 C©u
4
(4®)
a, 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2 1,0
- V CO2 =1,12 lít => nCO2 = 11,2/ 22.4 = 0,5mol 0,5
- 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
Trang 41mol 2mol 1mol
0,5mol 1mol 0,5mol 0,5
- m CH3COONa = 1 x 82 = 82(g)
- m CO2 = 0,5 x 44 = 22(g)
=> mdd = (119 + 53) – 22 = 150g
c, C% CH3COONa = 82 x 100 : 150 = 54,7%
0,25 0,25 0,5 0,5
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2011 – 2012
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
C©u
1
(2®)
Tính chất đặc trưng của Mêtan
Phản ứng thế: CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
Tính chất đặc trưng của Benzen
- Phản ứng cộng: C6H6 + 3H2 Ni C6H12
t0
- Phản ứng thế: C6H6 + Br2 Fe C6H5Br + HBr
t0
0,5 0,5 0,5
C©u
2
(1,5®
)
- Dùng nước vôi trong: Ca(OH)2 Cho vào các chất khí sẻ
nhận được CO2 vì nước vôi trong bị vẩy đục :
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,5
- Cho dung dịch brôm vào hai chất khí còn lại, chất nào
làm mất màu dung dịch brôm khí đó là C2H2
CH= CH + 2Br2 CHBr2 - CHBr2
0,5
C©u
3
( 2,5
®)
ax
1, C12H22O11 + H 2O C6H12O6 + C6H12O6
t0
0,5
Men rượu
2, C6H12O6 2 C2H5OH +2CO2 0,5
Trang 5
Men giấm
3, C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 0,5
H 2 SO 4 đ
5, CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
t0 0,5
C©u
4
(4®)
a, 2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + H2O + CO2 1,0
- V CO2 =4,48 lít => nCO2 = 4,48/ 22.4 = 0,2mol 0,5
- 2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + H2O + CO2
1mol 2mol 1mol
0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,5
- m CH3COOK = 0,4 x 98 = 39,2(g)
- m CO2 = 0,2 x 44 = 8,8(g)
=> mdd = (131,2 + 27,6) – 8,8 = 150g
c, C% CH3COOK = 39,2 x 100 : 150 = 26,1%
0,25 0,25 0,5 0,5