1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 ACQUIRED VALVULAR HEART DISEASE

122 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 38,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X QUANGHẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG THAY ĐỔI VỀ TIM LEFT ATRIAL ENLARGEMENT is best confirmed by measuring the distance from the midinferior border of the left main bronchus to the r

Trang 1

X QUANG

BỆNH VAN TIM MẮC PHẢI

Trang 2

DÀN BÀI

n   Hẹp van 2 lá

n  Đại cương

n  X quang Hẹp van 2 lá nhẹ

n  X quang Hẹp van 2 lá trung

bình-nặng

n  Thay đổi về tim

n  Thay đổi về mạch máu

Trang 3

DÀN BÀI

n   Hở van 2 lá

n  Đại cương

n  X quang Hở van 2 lá nhẹ

n  X quang Hở van 2 lá trung bình

n  X quang Hẹp van 2 lá nặng

n  Các thể kết hợp

Trang 4

DÀN BÀI

n   Hẹp van Động mạch chủ

n  Đại cương

n  X quang

Trang 6

DÀN BÀI

n   Bệnh lý van Động mạch phổi

n   Bệnh lý van 3 lá

n   Kết luận.

Trang 7

ĐẠI CƯƠNG

HẸP VAN HAI LÁ (MITRAL STENOSIS)

n   Bệnh thường gặp ở Việt Nam

n   50% là do Thấp tim (RAA).Nữ/

Nam=8/1

n   Các nguyên nhân khác:

n  Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

(Bacterial endocarditis)

n  U nhầy nhĩ (T)(LA myxoma)

Trang 8

ĐẠI CƯƠNG

HẸP VAN HAI LÁ

Trang 9

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ NHẸ

n   Bình thường S lỗ van=4-6cm 2

n   Hẹp nhẹ khi 2cm 2 S < 4cm 2

n  Áp lực mao mạch phổi =10-12mmHg

n   Lâm sàng: Rung tâm trương (+)

Trang 10

X QUANG

CÁC VAN TIM BÌNH THƯỜNG

Trang 11

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ NHẸ

NORMAL MITRAL VALVE MITRAL STENOSIS

Trang 12

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ NHẸ

n   X quang:

n  Bóng tim chưa thấy thay đổi gì

n  Phân bố mạch máu phổi cũng chưa thấy thay đổi

n   Do vậy,X quang tim-phổi bình thường không loại trừ được Hẹp van hai lá

Trang 13

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

n   Hẹp trung bình khi 1cm 2 ≤ S < 2cm 2

n  Áp lực mao mạch phổi

=10-17mmHg

n   Hẹp nặng khi S lỗ van < 1cm 2

n  Áp lực mao mạch phổi ≥18mmHg

Trang 14

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

n   Sinh lý bệnh:

n  Tắc nghẽn dòng chảy từ Nhĩ (T)

xuống Thất (T)àTăng áp lực Nhĩ (T)

àGiãn buồng Nhĩ (T)àTăng áp lực

TM phổiàTăng áp lực ĐM

phổiàTăng áp lực Thất (P)àGiãn

Trang 15

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Giãn buồng Nhĩ (T) khi đường kính Nhĩ (T)>7cm (đo từ bờ dưới PQ gốc (T) đến bờ phải Nhĩ (T))

n   Phế quản gốc (T) bị đẩy lên cao

n   Có hình ảnh bờ đôi ở bờ (P) của tim

Trang 16

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   ĐMC xuống bị đẩy qua (T)

n   Phim thẳng có uống Baryte:Thực quản có thể bị đẩy lệch,thường là qua

(P),đôi khi bị đẩy lệch qua (T)

n   Phim chếch trước (P)(RAO) có uống

Baryte:Thực quản bị đẩy ra sau rõ

Trang 17

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 18

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 19

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 20

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

LEFT ATRIAL ENLARGEMENT is best confirmed by measuring the distance from the midinferior border of the left main bronchus to the right lateral border

of the left atrial density

-This distance is less than 7cm in 90% of normal patients and is greater than 7cm

in 90% of left atrial enlargement patients,as proven by echocardiography -This measurement can be approximated

by placing one’s right fifth finger under the left bronchus,and while keeping the

Trang 21

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

MITRAL STENOSIS Enlarged LAA

Trang 22

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Enlargement of the left atrial

Trang 23

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Elevation of left main bronchus -Double shadow of the large left atrium (arrow)

-Right atrial border is limited below

by the entry of the inferior vena cava

Trang 24

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Elevation of left main bronchus -Splaying of the carina

-Descending aorta (arrow) has

Trang 25

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

RAO-MITRAL STENOSIS

Enlarged LA

Trang 26

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Càng ngày Nhĩ (T) càng to ra,nhất là khi có Rung nhĩ.Nhĩ (T)có thể vượt ra ngoài bờ Nhĩ (P)

n   Cung ĐMP cũng to ra do tăng áp

trong buồng Thất (P)

Trang 27

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Tiểu nhĩ (T) giãn lớn biểu hiện bằng

cung thứ 4 bên (T),ngay dưới cung ĐM phổi.Đây là dấu hiệu có sớm nhất của Hẹp van 2 lá

n   Bờ (T) tim cũng có thể biểu hiện là một đường thẳng hoặc lồi ra (Mitralisation

du bord gauche du coeur)

Trang 28

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Hiện tượng Mitralisation rõ là nhờ Quai ĐMC nhỏ do giảm cung lượng tim

(lượng máu về Thất (T) ít)

n   Nếu Quai ĐMC to,cần phải chú ý xem có kết hợp thêm bệnh khác như Hẹp van

ĐMC,Hở van ĐMC

Quai TM Azygos giãn (>7mm)

Trang 29

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Thất (T) có kích thước bình thường,chỉ số T/N ≤ 0,5

n   Về sau Thất (P) giãnà Chỉ số T/N tăng (Khó chẩn đoán phân biệt với Dày thất (T) trên hình thẳng,cần hình nghiêng (T)-Thất (P) che lấp khoảng sáng sau ức)

Trang 30

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

n   Hình ảnh ít gặp là vôi hóa van hai

lá(40%), vòng van 2 lá(10%) và ở thành Nhĩ (T)

n   Phim nghiêng (T):Nhĩ (T) to đẩy PQ gốc (T) ra sau (Walking man sign)

Trang 31

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

MITRAL STENOSIS

Trang 32

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 33

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Enlarged veins

-Bulging of the pulmonary artery

-Double density due to enlarged left atrium

-Right lateral displacement of esophagus

SEVERE MITRAL STENOSIS

Trang 34

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 35

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Enlargement of the left atrial appendage

SEVERE MITRAL VALVE DISEASE

Trang 36

X QUANG

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

10-year-old asymptomatic boy with an unusual contour of the left upper heart border on a chest X-ray

Trang 37

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

WALKING MAN SIGN -The right main bronchus is outlined

-The lower lobe bronchus is displaced posteriorly (large arrowheads)

-Calcification of the wall of the left atrium (small arrowheads)

Trang 38

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

Trang 39

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 40

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-RAO:enlargement of the left atrium(large black arrow)

-The mitral valve is calcified(small black arrow)

-The pulmonary outflow tract is enlarged(white arrow)

Trang 41

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

C-shaped calcification in the mitral

valve ring-Lateral view Calcification in the wall of the left atrium

Trang 42

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Calcification within

Trang 43

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

Left atrial calcification

(Lateral view)

Trang 44

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Left atrial calcification (white arrows)

-Calcified mitral valve

Trang 45

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TIM

-Calcified mitral valve

-Esophagus is pushed posteriorly by the

enlarged left atrium

Trang 46

X QUANGTHAY ĐỔI VỀ TIM

Trang 47

SIÊU ÂM

HẸP VAN HAI LÁ

MITRAL STENOSIS WITH

THROMBOSIS IN THE LEFT ATRIUM

Trang 48

SIÊU ÂM (3-DIMENSIONAL TRANSESOPHAGEAL ECHOCARDIOGRAPHY)

HẸP VAN HAI LÁ

Trang 49

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

n   Tăng tuần hoàn phổi thụ động (Tăng tuần hoàn phổi sau mao mạch):

n  Tái phân phối mạch máu phổi xuất hiện sớm khi ALTT>12mmHg

n  Xuất hiện các đường Kerley A,B,C,D khi ALTT>18mmHg.Thường thấy

nhất là Kerley B

Trang 50

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 51

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

n   ĐMP to dần

n   Về sau,ĐMP to ở trung tâm,nhỏ ở

ngoại vi (Tình trạng tăng áp ĐMP lâu ngàyà Thành tiểu động mạch dày

lên).

Trang 52

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 53

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

-Left ventricle has normal size -Dilated upper lobe vessels -Bulging of the left atrial appendage

-Elevation of the left main bronchus

-Double contour of the right heart border

MITRAL STENOSIS

Trang 54

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery

-Bulging of the left atrial appendage(large white arrow)

-Elevation of the left main bronchus(black arrowheads)

-Double density through the heart shadow(black arrows)

-Redistribution(small white arrows)

Trang 55

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

-Dilated upper lobe vessels -Bulging of the pulmonary artery

-Elevation of the left main bronchus

-Double contour of the right heart border

Trang 56

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

-Left main bronchus is displaced posteriorly by the large left atrium

-Large right ventricle touches the sternum

Trang 57

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ TUẦN HOÀN PHỔI

PULMONARY ARTERIAL ANEURYSM /

SEVERE MITRAL STENOSIS

Trang 58

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-CẤP TÍNH

n   Phù phổi mô kẽ

n   Phù phổi phế nang

Trang 59

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-CẤP TÍNH

PULMONARY INTERSTITIAL EDEMA

Trang 60

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-CẤP TÍNH

Trang 61

61

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

n   Ở người Hẹp van 2 lá lâu năm, 1/3 giữa và 1/3 dưới có những đốm

Hemosiderine do Hb thoát ra ngoài

Hồng cầu (1/3 dưới nhiều hơn 1/3

giữa)

n   Hemosiderine bị ăn bởi Đại thực bàồ Hemosiderose

n   Phân biệt vớiLao phổi kê:Nốt kê rải

khắp phổi (cả 3 phần trên,giữa và dưới phổi)

Trang 62

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

Trang 63

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

KERLEY’S B LINES & HEMOSIDEROSIS IN

MITRAL STENOSIS

Trang 64

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

n   Xơ phổi:những dải mờ sắc nét

n   Dày dính màng phổi:do thoát

dịchàDày dính

n   Những vùng mờ của nhồi máu

phổi cũ

Trang 65

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

n   Nhồi máu phổi (Pulmonary infarction) là một biến chứng thường gặp của

bệnh van 2 lá vì thuyên tắc có nguồn gốc từ:

n  Hoặc do những cục máu đông ở

ngoại vi vì cung lượng tim thấp

n  Hoặc do cục máu đông từ Nhĩ (P)

xuất hiện sau Rung nhĩ

Trang 66

X QUANG

HẸP VAN HAI LÁ TRUNG BÌNH-NẶNG

THAY ĐỔI VỀ CHỦ MÔ PHỔI-MẠN TÍNH

-The cardiac silhouette is typical of mitral stenosis

-Consolidation and pleural reaction at the left

Trang 67

ĐẠI CƯƠNG

HỞ VAN HAI LÁ (MITRAL REGURGITATION)

n   Hở van 2 lá có thể cấp tính:Đứt dây

chằng-cột cơ (sau Nhồi máu cơ

tim,Viêm nội tâm mạc nhiễm

trùng)àHở 2 lá nhưng Thất (T) chưa kịp

giãn rộng

n   Hở van 2 lá có thể mạn tính: do lỗ van

giãn rộng (Hội chứng Marfan, Bệnh cơ

tim)…

Trang 68

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NHẸ

n   Thất (T) và Nhĩ (T) giãn lớn do

Trang 69

n   Thất (T) cũng giãn to vừa phải

n   Quai ĐMC nhỏ do cung lượng tim

giảm

Trang 71

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

n   Quai ĐMC nhỏ do cung lượng tim

giảm

n   Phình cung ĐMP

n   Tái phân phối tuần hoàn phổi

n   Các đường Kerley ít gặp hơn và

không rõ so với Hẹp van 2 lá

Trang 72

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Trang 73

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob

-Peribronchial cuffing due

to edema

-Bulging of the pulmonary artery

-Left ventricular enlargement

Trang 74

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Trang 75

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Straightening of the left heart border -Small aortic knob

-Elevation of the left main bronchus -Bulging of the left atrial appendage -Huge left atrium

-Enlargement of the cardiac silhouette

Trang 76

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Enlarged left atrium

Trang 77

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob

-Elevation of the left main bronchus

-Enlargement of the left ventricle and left atrium

-The left atrium is calcified (arrowheads)

Trang 78

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Calcification of the left atrial wall

Trang 79

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery

-Bulging of the left atrial appendage

-Extreme enlargement of the left atrium

-Enlargement of the cardiac silhouette

-Small right pleural effusion

Trang 80

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

Calcification of the posterior wall of

the huge left atrium

Trang 81

X QUANG

HỞ VAN HAI LÁ NẶNG

MITRAL REGURGITATION

-Small aortic knob

-Elevation of the left main bronchus

-Extreme enlargement of the left atrium (arrows)

-Enlargement of the cardiac silhouette

Trang 82

SIÊU ÂM

HỞ VAN HAI LÁ

Trang 83

SIÊU ÂM

HỞ VAN HAI LÁ

HỞ 2 LÁ HỞ 3 LÁ

Trang 84

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

n   Hẹp+Hở van 2 lá:Nhĩ (T) rất lớn,có

đóng vôi ở van 2 lá và thành Nhĩ

(T),tim to toàn bộ

n   Hở van 2 lá+Bệnh van ĐMC(Hẹp,hở)

n   Hở van 2 lá+Hở van 3 lá

n   Hở van 2 lá+Hở van 3 lá+Bệnh van

ĐMC

Trang 85

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

Trang 86

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

Mitral valve stenosis and regurgitation-

Trang 87

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

-Small aortic knob

-Enlarged pulmonary artery(2) -Enlarged left atrial appendage(3) -Enlarged left ventricle(4)

-Double atrial contour(1)

Trang 88

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

- Typical cardiac configuration of mitral valvular disease

-Calcification of the mitral valve (black arrows)

-Calcific density in the left ventricle (white arrows)

(Thrombus arose in the left atrium àProlapsed into the left ventricle àCalcified thrombus)

Trang 89

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

RAO -Calcification of the mitral valve (black arrows)

-Calcific density in the left ventricle (white arrows)

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

Trang 90

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

-Small aortic knob

-Bulging of the main pulmonary artery (white arrow)

-Enlargement of the left ventricle (large arrowheads)

-Enlargement of the left atrium -Prominent of the superior

pulmonary veins (small arrowhead)

-Kerley’s B lines

Trang 91

X QUANG

CÁC THỂ KẾT HỢP

MITRAL STENOSIS AND MITRAL REGURGITATION

Trang 92

n   Sinh lý bệnh:Hẹp van ĐMCàTăng

gánh Thất (T)àDày đồng tâm Thất

(T)

Trang 93

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

n   Bờ tim bên (T) bầu do dày đồng tâm Thất (T),chỉ số T/N # 0,55

n   ĐMC lên cong qua (P)

n   Quai ĐMC không to vì lưu lượng ĐMC giảm

Trang 94

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

n   Phối hợp:Hẹp van ĐMC+Hẹp van 2 lá

n   Ở người trẻ,Hẹp van ĐMC bẩm sinh= Van 2 mảnh (Bicuspid valve)

n   Chẩn đoán phân biệt:

n  Cao huyết áp

n  Xơ vữa ĐMC

Trang 95

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 96

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 97

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

AORTIC STENOSIS

Trang 98

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Calcifications in the heart lie

on a line drawn between the sterno-diaphragmatic angle

and the carina

Trang 99

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Ascending aorta shows slight post-stenotic

dilatation

Trang 100

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Aortic valve calcification (arrow) -Posterior displacement of the left ventricle behind the line of the inferior vena cava

Trang 101

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Normal heart size

-Dilated ascending aorta

Trang 102

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Calcified aortic valve

Trang 103

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

-Rounded left heart border (arrowheads)

-Dilated ascending aorta (small arrows)

-The aortic knob is not enlarged

Trang 104

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

LAO -Bulging of the ascending aorta because of post-stenotic

dilatation (arrowheads)

-Calcified aortic valve (black arrow)

Trang 105

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 106

X QUANG

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trang 107

X QUANG

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

n   Nguyên nhân thường gặp nhất là sau RAA (thấp tim)

n   Các nguyên nhân khác bao

gồm:Giang mai,Viêm nội tâm mạc

nhiễm trùng,Hội chứng Marfan,Chấn thương,ĐMC bóc tách,Viêm khớp

dạng thấp,Thoái hóa sau ghép van

sinh học

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh X quang thường kết hợp tổn - 3 ACQUIRED VALVULAR HEART DISEASE
nh ảnh X quang thường kết hợp tổn (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w