1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án HSG Hoá 9

3 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: HOÁ HỌC – BỔ TÚC THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 04 trang)

CH3COOCH=CH2 + NaOH  t0 CH3COONa + CH3CHO

CH3COOC2H5 +NaOH  t0 CH3COONa + C2H5OH

HOOC-[CH2]4-COOH + 2NaOH   NaOOC-[CH2]4-COONa +2H2O

CH3COOCH=CH2 + Br2   CH3COOCHBr-CH2Br

(Viết đúng mỗi phương trình cho 0,25 điểm)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0

CH - CH2 COOH

n

0

CH - CH2

n

0,25

0,25

1 CH3COOC2H5 + NaOH   CH3COONa + C2H5OH

2 2C2H5OH xt t, 0

  CH2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O

n CH2=CH -CH=CH2

n

CH2-CH=CH-CH2

0

4 CH3COONa + NaOHrắn

0

,

xt t

  CH4 + Na2CO3

5 2CH4

0

1500 ln

C l

   C2H2 + 3H2

6 C2H2 + H2O 0

4 ,80

    CH3CHO

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

E cháy cho CO2, H2O nên E chứa C, H có thể có O

nC = nCO2 = 0,05 (mol)  mC = 0,05.12 = 0,6 (g)

nH = 2.nH2O = 0,1 (mol)  mH = 0,1 (g)

1,1 (0,6 0,1)

16

O

nC : nH : nO = 0,05:0,1:0,025 = 2:4:1

0,5

0,5

Trang 2

CT đơn giản nhất của E: C2H4O

CTPT E (C2H4O)n

 44n = 88  n = 2 CTPT E C4H8O2

0,25 0,25

2 Các đồng phân este của E:HCOO-CH2-CH2-CH3; HCOOCH(CH3)2; CH3COO-C2H5; C2H5COO-CH3

(Viết đúng mỗi chất cho 0,25 điểm)

1,0

3

nE = 4,4/88 = 0,05 (mol)

Gọi công thức của E là: RCOOR’

0,05  0,05

MRCOONa = 4,8/0,05 = 96

 R + 67 = 96  R = 29  R là C2H5

-Công thức cấu tạo đúng của E: C2H5-COO-CH3 (metyl propionat)

0,5

0,5 0,5

Phương trình của các phản ứng :

2NaOH + CuCl2   Cu(OH)2  + 2NaCl

NaOH + CO2   NaHCO3

2NaOH + CO2   Na2CO3 + H2O

2NaOH + 2Al + 2H2O   2NaAlO2 + 3H2 

NaOH + NH4Cl   NaCl+ NH3  + H2O

Fe2O3 + 3CO  t0 2Fe + 3CO2 

Fe2O3 + 2Al  t0 2Fe + Al2O3

2Al + 3CuCl2   2AlCl3 + 3Cu 

Viết đúng mỗi phương trình cho 0,25 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

A, B, C có thể là một trong ba công thức cấu tạo sau :

0,25 0,25 0,25

Phương trình hóa học của các phản ứng :

2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2 

CH3COOH + NaHCO3  CH3COONa + CO2  + H2O

0,25 0,25

2HO-CH2CHO + 2Na  2NaO-CH2-CHO + H2 

0,25 0,25

Gọi x và y là số mol của Al và Mg có trong 7,5 gam hỗn hợp X

Các phương trình phản ứng :

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 

x 3x/2

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 

y y

0,5 0,5

Trang 3

27 24 7,5

0,1

x x

Phương trình phản ứng khi cho dung dịch NaOH dư từ từ vào dung dịch A

AlCl3 + 3NaOH   Al(OH)3  + 3NaCl

MgCl2 + 2NaOH   Mg(OH)2 + 2NaCl

NaOH + Al(OH)3   NaAlO2 + 2H2O

0,25 0,25 0,25

Trong 3,75 gam hỗn hợp X có nAl = 0,1/2 = 0,05 mol; nMg = 0,2/2 = 0,1 mol

Các phương trình phản ứng và tỷ lệ mol tương ứng :

Mg + CuSO4   MgSO4 + Cu

0,1 0,1

0,5

2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3 + 3Cu

Số mol Cu tạo ra = 0,1 + 0,075 = 0,175 mol

Cu + 4HNO3  Cu(NO3)2 + 2NO2  + 2H2O

0,175 0,35 mol

Theo các phương trình hóa học ta có số mol NO2 = 0,35 mol

0,5

VNO20,35.22, 4 7,84( ít) l

0,25

Phương trình các phản ứng :

a) Fe + 2Fe(NO3)3   3Fe(NO3)2

b) Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 

c) Fe + 2AgNO3   Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag

d) Fe + 4H+ + NO3-   Fe3+ + NO + 2H2O

0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

Ghi chú : Thí sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa, phương trình hóa học ghi thiếu điều kiện trừ đi ½ số điểm.

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w