Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đường AB dài là 300km.. Bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC M khác A, C; BM cắt AC tại H.. 1 Chứng minh CBKH là tứ gi
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Môn Toán
Thời gian 120 phút
Ngày 08 tháng 4 năm 2013
Bài I (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 2(x - 2) = 5 - x
2 Giải hệ phương trình:
2
y x
Bài II (2,0 điểm)
1 Cho hàm số y = f(x) = 1 2
2x
Tính f(0); f(2); f(1
2); f( 2)
2 Cho phương trình: x2 – (4m – 1)x + 3m2 – 2m = 0 (ẩn x) Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện : 2 2
1 2
x x 7
Bài III (2,0 điểm)
1) Cho biểu thức A x 4
x 2
Tính giá trị của A khi x = 36
2) Rút gọn biểu thức B x 4 :x 16
x 16
(với x0; x16) 3) Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B, ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai mỗi giờ 10km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đường AB dài là 300km
Bài IV (3,0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC (M khác A, C); BM cắt AC tại H Gọi K là hình chiếu của H trên AB
1) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh ACM ACK
3) Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C
Bài V (1.0 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x 2y, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
M
xy
-Hết -
ĐỀ THI THỬ
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Môn Toán
1 Giải phương trình: 2(x - 2) = 5 - x 1.0
2
Giải hệ phương trình: 2
y x
x y
1.0
2
2 3( 2) 9
y x
x x
0.25
3 5
x y
0.5
1 Cho hàm số y = f(x) = 1 2
2x
Tính f(0); f(2); f(1
2); f( 2) 1.0
f(1
2)= 1 8
2 Cho phương trình: x 2 – (4m – 1)x + 3m 2 – 2m = 0 (ẩn x) Tìm m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thỏa mãn điều kiện :
x + x = 7
1.0
Phương trình đã cho có
= (4m – 1)2 – 12m2 + 8m = 4m2 + 1 > 0, m
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt m
0.25
Theo ĐL Vi –ét, ta có: 1 2
2
1 2
0.25
1 2 7 ( 1 2 ) 2 1 2 7
x x x x x x
(4m – 1)2 – 2(3m2 – 2m) = 7 10m2 – 4m – 6 = 0 5m2 – 2m – 3 = 0
Ta thấy tổng các hệ số: a + b + c = 0 => m = 1 hoặc m = 3
5
0.25
Trang 3Trả lời: Vậy m = 1 hoặc m = 3
5
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện : 2 2
1 2
x x 7
0.25
1
Cho biểu thức A x 4
x 2
Tính giá trị của A khi x = 36
0.25
Với x = 36, ta có : A = 36 4 10 5
8 4
36 2
0.25
2
Rút gọn biểu thức B x 4 :x 16
x 16
(với x0; x16)
0.75
0.25
B = ( 16)( 16) 1
( 16)( 16)
0.25
3 Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B, ô tô thứ nhất chạy nhanh
hơn ô tô thứ hai mỗi giờ 10km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1
giờ Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đường AB dài là 300km
1.0
Gọi vận tốc của ô tô thứ nhất là x (km/h) (x>0)
thì vận tốc ô tô thứ hai là x- 10(km/h)
0.25
Thời gian ô tô thứ nhất đi hết quãng đường là: 300
x (h) Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường là: 300
10
0.25
Theo bài ra ta có phương trình: 300 300 1
10
0.25
Giải phương trình trên tìm được: x1 = -50 (không thoả mãn); x2 =
60 (thoả mãn)
Vậy vận tốc xe thứ nhất là 60km/h, xe thứ hai là 50 km/h
0.25
IV Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Bán kính CO vuông
góc với AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC (M khác A, C);
BM cắt AC tại H Gọi K là hình chiếu của H trên AB
1) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh ACM ACK
3) Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C
3.0
Trang 4Vẽ hình đúng
H
O
C M
K
E
0.25
1 Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp 1.0
90
0 90
HKB (do K là hình chiếu của H trên AB) 0.25
180
Ta có ACM ABM (do cùng chắn AM của (O)) 0.25
và ACKHCKHBK (vì cùng chắn HK.của đtròn đk HB) 0.25
3 Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam
giác ECM là tam giác vuông cân tại C
1.0
Vì OC AB nên C là điểm chính giữa của cung AB
90
sd ACsd BC
0.25
Xét 2 tam giác MAC và EBC có MA= EB(gt), AC = CB(cmt) và MAC = MBC vì cùng chắn cung MC của (O)
MAC và EBC (cgc) CM = CE tam giác MCE cân tại C (1)
0.25
Ta lại có 0
45
CMB (vì chắn cung 0
90
45
CEM CMB (tính chất tam giác MCE cân tại C)
giác) MCE 90 0 (2)
0.25
Từ (1), (2) tam giác MCE là tam giác vuông cân tại C 0.25
V Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x 2y, tìm giá trị nhỏ 1.0
Trang 5nhất của biểu thức:
2 2
M
xy
Ta có M =
2
4
0.25
Vì (x – 2y)2 ≥ 0, dấu “=” xảy ra x = 2y
x ≥ 2y 1 3 3
, dấu “=” xảy ra x = 2y
0.25
Từ đó ta có M ≥ 0 + 4 -3
2=5
2, dấu “=” xảy ra x = 2y 0.25 Vậy GTNN của M là 5