1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nhung bai hay

8 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệt liệt chào đón Các thầy cô giáo và các em học sinh về tham dự hội giảng Mùa xuân 2006
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp – cho ví dụ minh hoạ Nêu định nghĩa sự oxi hoá – cho ví dụ minh hoạ Bài tập: Lập phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá hợp của o xi với các chất sau

Trang 1

Nhiệt liệt chào

đón

Các thầy cô giáo và các em học sinh

về tham dự hội giảng Mùa xuân 2006

Trang 2

Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp – cho ví dụ minh hoạ Nêu định nghĩa sự oxi hoá – cho ví dụ minh hoạ

Bài tập:

Lập phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá hợp

của o xi với các chất sau:Magie Mg; lưu huỳnh S;Nitơ N Sắt Fe,biết rằng công thức hoá học của hợp chất được tạo thành là MgO; SO2 ;N2O5 ;FeO

Đáp án:

2Mg + O2 –> 2 MgO

S + O2 –> SO2

4N + 5O2 –> 2 N 2O5

2Fe + O –> 2 FeO

Trang 3

Tiết 40 Oxít

I/ Định nghĩa Công thức hoá hoạ của oxít gồm Oxít là gì?Có mấy loại oxít?

những nguyên tố nào?Cách gọi

tên các oxít như thế nào?

Em hãy kể tên 3 chất là oxít mà em từng biết?

1) Ví dụ

MgO; CuO; CO2; P2O5 về thành phần phân tử Em có nhận xét gì

của các oxít nói trên?Vậy thế nào là oxít?

2) Định nghĩa .

Oxít là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên

tố là oxi

Ví dụ: Hãy chọn phương án nào là dãy gồm các oxít

A)K2O; Cu SO4; SO3 ;Mg(OH)2

B)Na2O; FeSO4; CO2 ;Ba(OH)2

C)Na2O; Fe2O3; CO2 ;BaO

D)Tất cả các phương án trên

Trang 4

Tiết 40 Oxít

II/ Công thức: trị đối với hợp chất gồmNhắc lại quy tắc hoá

hai nguyên tố hoá học?

Tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ

số và hoá trị của nguyên tố kia

y

b x

a

B

A Ta có : x.a = y b

Gọi M có hoá trị là n trong thành phần của oxít Hãy viết

công thức hoá học tổng quát của oxít

Công thức tổng quát của oxít là

MxOy { Trong đó M có hoá trị là n và x , y lần

lượt là các chỉ số tương ứng x.n = II y

Nêu quy tắc hoá trị đối

với hợp chất oxít

Ví dụ: Lập công thức hoá học một loại oxítcủa phốt pho,biết rằng hoá trị của phốt pho là bằng V

Gọi công thức hoá học tổng quát của hợp chất là: P V x O II y

Theo quy tắc hoá trị ta có : V x = II y

=

=

=

5

2

y

x V

II y

x Vậy ta có công thức hoá

học cần tìm là : P2O5

Trang 5

TiÕt 40 OxÝt

I/ §Þnh nghÜa

II/ C«ng thøc:

III/ Ph©n lo¹i:

Dùa vµo thµnh phÇn cña c¸c oxÝt ta cã thÓ chia c¸c oxÝt thµnh mÊy lo¹i?

MgO; SOSO33;; CuO; CO2; Na2O; P2O5; FeO; N2O5 MgO; SO3; CuO; Na2O; P2O5; FeO;

MgO; CO2; P2O5; FeO; N2O5

Trang 6

CO2; Tương ứng với axít cacbonic H2CO3

SO2 ; Tương ứng với axít sunfuric H2SO3

P2O5 ; Tương ứng với axít phốt phoric H3PO4

N2O5; Tương ứng với axít Nitric HNO3

1)Oxít axít:

2)Oxít bazơ:

MgO;Tương ứng với bazơ magie hiđrôxít Mg(OH)2 CuO; Tương ứng với bazơ đồng hiđrôxít Cu(OH)2

Na2O;Tương ứng với bazơ natri hiđrôxít NaOH

FeO;Tương ứng với bazơ sắt hiđrôxít Fe(OH)

Thường là oxít của phi kim tương ứng với một axít

Thường là oxít của kim loại tương ứng với một bazơ

Tiết 40 Oxít

I/ Định nghĩa

II/ Công thức:

III/ Phân loại:

Trang 7

TiÕt 40 O xÝt

I/ §Þnh nghÜa

II/ C«ng thøc:

III/ Ph©n lo¹i:

IV/ C¸ch gäi tªn:

Na2O Natri oxit NO Nit¬ oxit FeO S¾t oxit

H·y rót ra quy luËt gäi tªn cho c¸c oxit nãi trªn?

Tªn oxÝt : Tªn nguyªn tè + oxÝt

§èi víi nh÷ng kim lo¹i cã nhiÒu ho¸ trÞ

ta sÏ gäi tªn c¸c oxÝt nh­ thÕ nµo?

VÝ dô Cu2O :

CuO : FeO :Fe2O3 :

§ång(I) OxÝt

§ång(II) OxÝt S¾t (II) OxÝtS¾t(III) OxÝt

H·y rót ra quy luËt gäi tªn cho c¸c oxit nãi trªn?

Tªn oxÝt baz¬ : Tªn nguyªn tè kim lo¹i (cã kÌm theo ho¸ trÞ) + oxÝt

Víi nh÷ng phi kim

cã nhiÒu ho¸ trÞ ta gäi tªn c¸c oxÝt nh­ thÕ nµo?

Trang 8

Tiết 40 Oxít

I/ Định nghĩa

II/ Công thức:

III/ Phân loại:

IV/ Cách gọi tên:

Ví dụ:

CO

CO2

SO3

SO2

P 2O5

N 2O3

Cacbon mono oxit nhưng thương gọi đơn giản là cacbon oxit

Cacbon đi oxít

Lưu huỳnh tri oxít Lưu huỳnh đi oxít

Đi phốt pho penta oxít

Đi nitơ tri oxít

Qua đây hãy rút ra quy luật gọi tên cho các o xit đó?

Tên oxít axít: (Tiền tố chỉ nguyên tử phi kim) Tên phi kim +

+(Tiền tố chỉ nguyên tử oxi) +oxít Mono nghĩa là 1 Đi nghĩa là 2 Tri nghĩa là 3

Te tra nghĩa là 4 Penta nghĩa là 5

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

Xem thêm

w