Cấu hình electron của nguyên tử X là Câu 4: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22... Số hiệu nguyên tử của X là Câu 8: Tổng
Trang 1Ph-¬ng ph¸p gi¶i nhanh c¸c bµi to¸n vÒ cÊu t¹o nguyªn tö
DẠNG I: Khi cho tổng số lượng các hạt S = 2Z + N : Với dạng này thì ta phải kết hợp thêm bất đẳng thức điều
kiện: Z ≤ N ≤ 1,5Z Hay 1 ≤
Z
N
≤ 1,5 Thay N = S – 2Z 1 ≤
Z
Z
S2 ≤ 1,5
5
3, S ≤ Z ≤
3
S
Đối với dạng này thường thì có nhiều nghiệm nên kết hợp với một số điều kiện khác để chọn nghiệm thích hợp Thường với các nguyên tố đầu độ chênh lệch giữa p, n, không nhiều nên coi Z = N sau khi chia S cho 3 ta thường lấy luôn giá trị nguyên gần nhất
Từ biểu thức: S = 2Z + N với A = Z + N hay là Z = S – A để chọn nhanh đáp án
Câu 1: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 52, X thuộc nhóm VIIA Vậy X là ?
Hướng dẫn giải: 3Z 52 Z 17,3 Chọn giá trị 17 nhóm VIIA
Cấu 2: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử R2X là 28 hạt Biết rằng số khối của X lớn hơn số khối của R là 15 đvC, trông nguyên tử X số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện và nguyên tử R không có nơtron Hãy xác định số hạt mỗi loại nguyên tử trong X và R
Hướng dẫn : 4Z R + 2N R + 2Z X + N X = 28 Z R < 3,1 R : H A X = 16 và Z X = 8 (3Z X = 28 – 2.2)
Câu 3: Hợp chất MX2 , biết tổng số hạt trông MX2 là 96 hạt, tổng số hạt trong M là 48 hạt Hảy xác định số hạt mỗi loại trong M và X Viết CTPT của MX2
Hướng dẫn : số hạt trong X là : (96 – 48):2 = 24 6,8 Z X 8 Z X = 7; 8
13,7 Z M 16 theo bảng HTTH và điều kiện hóa trị Z M = 16 và Z X = 8 SO 2
DẠNG II: Khi cho số lượng các hạt: Tổng số hạt và hiệu số các hạt
1- Dạng toán cơ bản cho 1 nguyên tử
Gọi tổng số hạt mang điện là S = 2Z + N và hiệu là a = 2Z – N Kết hợp ta có: S + a = 4Z Z =
4
a
S
Câu 1: Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 22 Vậy X là ?
Hướng dẫn giải: Z = ( 82 + 22)/4 = 26 Fe
Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 16 X là
Hướng dẫn giải: Z = (52 + 16) /4 = 17 X là Cl
2- Dạng toán cho phân tử hợp chất : M x N y
Coi M x N y là hỗn hợp gồm x nguyên tử M và y nguyên tử N Do đó x.Z M + y.Z N =
4
Sa
Câu 3: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử X có công thức là M2O là 140, trong phân tử X thì tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Vậy X là ?
Hướng dẫn giải: Trong X có 2 nguyên tử M và 1 nguyên tử O
Nên ta có : 2.ZM + 8 = (140 + 44) /4 = 46 Z =19 K X là K2O
Câu 4: M và X là hai nguyên tử kim loại, tổng số hạt cơ bản của cả nguyên tử M và X là 142, trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn không mang điện là 42 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là
12 Tìm M và X ?
Hướng dẫn giải: Ta có: ZM + ZX = (142 + 42) /4 = 46
2ZM – 2ZX = 12 (tổng số hạt mang điện là 2Z) ZM = 26, ZX = 20 Vậy M là Fe, X là Ca
3- Dạng áp dụng cho ion đơn nguyên tử:
Nếu ion là X n+ thì : S = 2Z + N – n Hay S + n = 2Z + N và a = 2Z – n – N Hay a + n = 2Z – N
Trang 2 4 Z = (S + a + 2n) Hay Z X =
4
2n a
S
Nếu ion Y m- thì Tương tự: Z Y =
4
2m a
S
Chú ý (+) cộng và ( - ) trừ Câu 5: Tổng số hạt cơ bản của ion M3+ là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 19
M là ?
Hướng dẫn giải: ZM = (79 + 19 +2.3) : 4 = 26 M là sắt (Fe)
Câu 6: Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 17
X là ?
Hướng dẫn giải: ZX = (49 + 17 – 2.3) : 4 = 15 X là Photpho (P)
Lời giải Hướng dẫn giải: Z ≤ 52: 3 = 17,33 Z là Clo (Cl)
Câu 8: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là
hợp chất nào
Hướng dẫn giải: ở bài này học sinh thường lựa chọn giải hệ 4 phương trình, như vậy bài toán sẽ tương đối phức
tạp và mất thời gian, nếu chịu khó tư duy 1 chút các em có thể đưa bài toán về hệ phương trình với ẩn là tổng số hạt.Nếu quan sát nhanh chỉ cẩn kết hợp dữ kiện đầu và cuối là ta có hệ phương trình với S (tổng số hạt)
S M + S X = 84 và S M – S X = 36 Giải hệ được S M = 60, S X = 24
Z M ≤ 60:3 = 20 Ca, Z X ≤ 24 : 3 = 8 O vậy MX là CaO
Câu 9: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X– , tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt.Số nơtron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12 Tổng số hạt
M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt Công thức phân tử của MX2 là
Hướng dẫn : Z M + 2Z X = (186 + 54) :4 = 60 (1) và N M – N X = 12 (2) với 2Z M + N M – 2 – (2Z X + N X + 1) = 27 Hay 2Z M + N M- – 2Z X – N X = 30 Kết hợp với (2) 2Z X – 2Z M = 18 Z M = 26 và Z X = 17
Hoặc: Giải theo S ta có: S M + 2S X = 186
Tổng số hạt trong M 2+ là S M – 2 (vì mất 2e), trong X - là S X + 1 (vì X nhận 1 e)
Vậy có phương trình 2 là S M – 2 – (S X + 1) = 27
Giải hệ ta được S M = 82 Z M = 26 ; Với S X = 52 Z X = 17 Vậy MX 2 là FeCl 2
BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 M là
Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 26 Nguyên tố X là
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt Cấu hình electron của nguyên tử X là
Câu 4: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 M
là
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 X là
Câu 6: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 M
là
Trang 3Câu 7: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 8: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 Tổng số electron trong X3+ và X2O3 lần lượt là
A 23; 76 B 29; 100 C 23; 70 D 26; 76
Câu 9: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+
lần lượt là
A 36 và 27 B 36 và 29 C 32 và 31 D 31 và 32
Câu 10: Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là
17 Số electron của X là
A 21 B 24 C 27 D 26
Câu 11: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Số electron và số nơtron của M3+ là
A 26; 27 B 23; 27 C 23; 30 D 29; 24
Câu 12: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là
A Na2O B Li2O C K2O D Ag2O
Câu 13: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 68 M là
Câu 14: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 52 M là
Câu 15: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của X là
A Mg3N2 B Ca3N2 C Cu3N2 D Zn3N2
Câu 16: Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 72 X là
Câu 17: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58 M là
Câu 18: Tổng số hạt mang điện trong ion là 82 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau Nguyên tố X là:
Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong ion là 78 Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên
tử Y là 12 X là
Câu 20: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22
Công thức phân tử của M2X là
Câu 21: Phân tử M3X2 có tổng số hạt cơ bản là 222, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 74 Tổng số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong X3- là 21 Công thức phân tử M3X2
là
A Ca3P2 B Mg3P2 C Ca3N2 D Mg3N2
Trang 4Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là
16 X và Y lần lượt là
A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Na và Ca
Câu 23: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X22 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X22 là
76 hạt M là
Câu 24: Tổng số hạt proton, notron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 A, B lần lượt là
A Ca, Fe B Cr, Zn C Na, Cl D K, Mn
Câu 25 : Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8 A và B lần lượt là:
A Cr, Ni B Ca, Cr C Fe, Zn D Mn, Cu
Câu 26: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố MX2 là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử X-
nhiều hơn của M2+ là
13 Công thức phân tử của MX2 là
A MgCl2 B MgBr2 C CaCl2 D CaBr2
Câu 27: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 58, X thuộc nhóm IA X là
Câu 28: Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và có tổng các hạt là 52 X là
Câu 29: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây?
Câu 30 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 155, trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 60,64%
tổng số hạt X là
Câu 31: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây
Câu 32: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là ?
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn
số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là
A Al và P B Fe và Cl C Al và Cl D Na và Cl
Câu 34:Tổng số hạt proton , nơtron , electron trong phân tử MX3 là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt không mang điện của X lớn hơn của M là 4 Tổng số hạt (p,n,e) trong X- nhiều hơn trong M3+
là 16 Công thức phân tử của MX3 là
A AlCl3 B AlBr3 C CrCl3 D CrBr3
Câu 35: Một hợp chất có công thức cấu tạo là M+, X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+
lớn hơn số khối của X2- là 12 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức hóa học của M2X là
Câu 36: hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện là 36 Khối lượng
nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt (p, n, e) trong X2- nhiều hơn M+ là 17 hạt số khối của M và X là
Trang 5Câu 37: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X– , tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt.Số nơtron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12 Tổng số hạt
M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt Công thức phân tử của MX2 là
A FeCl2 B ZnBr2 C CaCl2 D BaBr2
Câu 38: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào
Câu 39: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là 8 hạt.%Khối lượng của M có trong hợp chất là
Câu 40: Tổng số hạt trong phân tử M3X2 là 206 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 58 Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn vị Số hạt trong X3- lớn hơn số hạt trong M2+ là 13 hạt.Công thức phân tử của M3X2 là
A Ca3P2 B Mg3P2 C Ca3N2 D Mg3N2
Câu 41: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử R2X là 28 hạt Biết rằng số khối của X lớn hơn số khối của R là 15 đvC, trông nguyên tử X số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện và nguyên tử R không có nơtron Hãy xác định số hạt mỗi loại nguyên tử trong X và R
Câu 42: Hợp chất MX2 được cấu tạo nên từ một nguyên tử M và hai nguyên tử X, biết tổng số hạt trông MX2 là 96 hạt, tổng số hạt trong M là 48 hạt Hảy xác định số hạt mỗi loại trong M và X Viết CTPT của MX2
Câu 43: Hợp chất RM có tổng hạt cơ bản là 45, số proton trong X gấp 1,14 lần số proton trong R, số khối của X
hơn của R là 2 đvC
a) Tính số hạt mỗi loại trong R và X
b) Cho biết tên và viết công thức phân tử của RX
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 M là
Hướng dẫn : Z = (82 + 22) : 4 = 26 Fe
Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 26 Nguyên tố X là
Hướng dẫn : Z = (114 + 26) : 4 = 35 Br
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt Cấu hình electron của nguyên tử X là
Câu 4: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 M
là
Hướng dẫn : Z = (90 + 22 + 2.2) : 4 = 29 Cu
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản trong X3- là 49, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 X là
Hướng dẫn : Z = (49 + 17 - 2.3) : 4 = 15 P
Câu 6: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 M
là
Trang 6A Na B K C Rb D Ag*
Câu 7: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 8: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 Tổng số electron trong X3+ và X2O3 lần lượt là
A 23; 76 * B 29; 100 C 23; 70 D 26; 76
Hướng dẫn : Z X = (82 + 22) : 4 = 26 số e trong Fe 3+ là 23 số e trong Fe 2 O 3 là: 26.2 + 8.3 = 76
Câu 9: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+
lần lượt là
A 36 và 27* B 36 và 29 C 32 và 31 D 31 và 32
Hướng dẫn : Z = (92 + 20 + 2.2) : 4 = 29 số e trong Cu 2+ là: 27
Câu 10: Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là
17 Số electron của X là
A 21 B 24* C 27 D 26
Câu 11: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Số electron và số nơtron của M3+ là
A 26; 27 B 23; 27 C 23; 30* D 29; 24
Câu 12: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là
A Na2O* B Li2O C K2O D Ag2O
Hướng dẫn : 2Z + 8 = (92 + 28) : 4 = 30 Z X = 11 Na
Câu 13: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 68 M là
Hướng dẫn : 2Z + 5.8 = (212 + 68) : 4 = 70 Z X = 15 P
Câu 14: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 52 M là
Câu 15: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của X là
A Mg3N2 * B Ca3N2 C Cu3N2 D Zn3N2
Câu 16: Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện
là 72 X là
Câu 17: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 58 M là
Câu 18: Tổng số hạt mang điện trong ion là 82 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau Nguyên tố X là:
Hướng dẫn : 2Z X + 3.2Z Y +2 = 82 Z = 10 Y là O Z X = 16
Câu 19: Tổng số hạt mang điện trong ion là 78 Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên
tử Y là 12 X là
Hướng dẫn : 2Z X + 3.2Z Y +2 = 78 và 2Z X – 2Z Y = 12 Z X = 14 Si
Câu 20: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
Trang 7mang điện là 44 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22
Công thức phân tử của M2X là
Hướng dẫn : 2Z M + Z X = (140 + 44) :4 = 46 và 2 Z M – 2 Z X = 22 Z M = 19 và Z X = 8
Câu 21: Phân tử M3X2 có tổng số hạt cơ bản là 222, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 74 Tổng số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn tổng số hạt mang điện trong X3- là 21 Công thức phân tử M3X2
là
A Ca3P2 B Mg3P2 C Ca3N2* D Mg3N2
Hướng dẫn : 3Z M + 2Z X = (222 + 74) :4 = 74 và 2 Z M –2 – (2 Z X + 3) = 21 Z M = 20 và Z X = 7
Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt
mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là
16 X và Y lần lượt là
A Mg và Ca* B Be và Mg C Ca và Sr D Na và Ca
Hướng dẫn : Z A + Z B = (96 + 32) :4 = 32 (1) với 2Z B – 2Z A = 16 Z A = 12 và Z B = 20 Mg và Ca
Câu 23: Hợp chất A tạo bởi ion M2+ và ion X22 Tổng số hạt cơ bản tạo nên hợp chất A là 241 trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 47 Tổng số hạt mang điện của ion M2+ nhiều hơn của ion X22 là
76 hạt M là
Hướng dẫn : Công thức hợp chất là: MX 2 Z M + 2Z X = (241 + 47) :4 = 72 và 2 Z M –2 – (4 Z X + 2) = 76
2 Z M – 4 Z X = 80 Z M = 56 và Z X = 8
Câu 24: Tổng số hạt proton, notron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 A, B lần lượt là
A Ca, Fe * B Cr, Zn C Na, Cl D K, Mn
Hướng dẫn : Z A + Z B = (142 + 42) :4 = 46 (1) với 2Z B – 2Z A = 12 Z A = 20 và Z B = 26 Ca và Fe
Câu 25 : Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8 A và B lần lượt là:
A Cr, Ni B Ca, Cr C Fe, Zn* D Mn, Cu
Hướng dẫn : Z A + Z B = (177 + 47) :4 = 56 (1) với 2Z B – 2Z A = 8 Z A = 26 và Z B = 30 Fe và Zn
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 40 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn
số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là
A Al và P B Fe và Cl C Al và Cl* D Na và Cl
Câu 27: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 58, X thuộc nhóm IA X là
Câu 28: Nguyên tử X có số khối nhỏ hơn 36 và có tổng các hạt là 52 X là
Câu 29: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây?
Câu 30 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 155, trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 60,64%
tổng số hạt X là
Câu 31: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây
Câu 32: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là ?
Trang 8Câu 33: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố MX2 là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử X-
nhiều hơn của M2+ là
13 Công thức phân tử của MX2 là
A MgCl2 * B MgBr2 C CaCl2 D CaBr2
Hướng dẫn : Z M + 2Z X = (142 + 42) :4 = 46 (1) với 2Z X + 1 – (2Z M – 2) = 13
Hay 2Z X – 2Z M = 10 Z M = 12 và Z X = 17 MgCl 2
Câu 34:Tổng số hạt proton , nơtron , electron trong phân tử MX3 là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt không mang điện của X lớn hơn của M là 4 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 Công thức phân tử của MX3 là
A AlCl3* B AlBr3 C CrCl3 D CrBr3
Hướng dẫn : Z M + 3Z X = (196 + 60):4 = 64 (1) và N X – N M = 4(2) với 2Z X + N X + 1 – (2Z M + N M - 3) = 16 Hay 2Z X + N X- – 2Z M – N M = 12 Kết hợp với (2) 2Z X – 2Z M = 8 Z M = 13 và Z X = 17 AlCl 3
Câu 35: Một hợp chất có công thức cấu tạo là M+, X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 hạt, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+
lớn hơn số khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức hóa học của M2X là
Hướng dẫn : 2Z M + Z X = (140 + 44) :4 = 46 (1) và N M – A X = 4 (2) với 2Z M + N M – 1 – (2Z X + N X +2) = 31 Hay 2Z M + N M – Z X – A X = 34 Kết hợp với (2) 2Z M – Z X = 30 Z X = 8 và Z M = 19 K 2 O
Câu 36: hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hat không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X
nhiều hơn M+ là 17 hạt số khối của M và X là
Hướng dẫn : 2Z M + Z X = (116 + 36) :4 = 38 (1) và A X – A M = 9 (2) với 2Z X + N X + 2 – (2Z M + N X -1) = 17 Hay Z X + A X – Z M – A M = 14 Kết hợp với (2) Z X – Z M = 5 Z X = 16 và Z M = 11 Na 2 S
Câu 37: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X– , tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt.Số nơtron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12 Tổng số hạt
M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt Công thức phân tử của MX2 là
A FeCl2 * B ZnBr2 C CaCl2 D BaBr2
Hướng dẫn : Z M + 2Z X = (186 + 54) :4 = 60 (1) và N M – N X = 12 (2) với 2Z M + N M – 2 – (2Z X + N X +1) = 27 Hay 2Z M + N M – 2Z X – N X = 30 Kết hợp với (2) 2Z M – 2Z X = 18 Z M = 26 và Z X = 17 FeCl 2
Câu 38: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 4 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào
Hướng dẫn : Z M + Z X = (84 + 28) :4 = 28 (1) và N M – A X = 4 (2) với 2Z M + N M – (2Z X + N X ) = 36 (3)
Hay 2Z M + N M – Z X – A X = 36 Kết hợp với (2) 2Z M – Z X = 32 Z M = 20 và Z X = 8 CaO
Câu 39: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là 8 hạt.%Khối lượng của M có trong hợp chất là
Hướng dẫn : Z M + Z X = (108 + 36) :4 = 36 (1) và A M – A X = 8 (2) với 2Z M + N M – 2 – (2Z X + N X + 2) = 8 (3) Hay Z M + A M – Z X – A X = 12 Kết hợp với (2) Z M – Z X = 4 Z M = 20 và Z X = 16 CaS %
Câu 40: Tổng số hạt trong phân tử M3X2 là 206 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 58 Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn vị Số hạt trong X3- lớn hơn số hạt trong M2+ là 13 hạt.Công thức phân tử của M3X2 là
A Ca3P2 B Mg3P2 * C Ca3N2 D Mg3N2
Hướng dẫn : 3Z M + 2Z X = (206 + 48) :4 = 66 (1) và N X – N M = 2 (2) với 2Z X + N X + 3 – (2Z M + N M – 2) = 13
Trang 9Hay 2Z X + N X- – 2Z M – N M = 8 Kết hợp với (2) 2Z X – 2Z M = 6 Z M = 12 và Z X = 15 Mg 3 P 2
Cõu 41: Tổng số hạt cơ bản trong phõn tử R2X là 28 hạt Biết rằng số khối của X lớn hơn số khối của R là 15 đvC, trụng nguyờn tử X số hạt mang điện gấp đụi số hạt khụng mang điện và nguyờn tử R khụng cú nơtron Hóy xỏc định số hạt mỗi loại nguyờn tử trong X và R
Hướng dẫn : 4Z R + 2N R + 2Z X + N X = 28 Z R < 3,1 R : H A X = 16 và Z X = 8 (3Z X = 28 – 2.2) Cõu 42: Hợp chất MX2 được cấu tạo nờn từ một nguyờn tử M và hai nguyờn tử X, biết tổng số hạt trụng MX2 là 96 hạt, tổng số hạt trong M là 48 hạt Hảy xỏc định số hạt mỗi loại trong M và X Viết CTPT của MX2
Hướng dẫn : số hạt trong X là : (96 – 48):2 = 24 6,8 Z X 8 Z X = 7; 8
13,7 Z M 16 theo điều kiện húa trị Z M = 16 và Z X = 8 SO 2
Cõu 43: Hợp chất RM cú tổng hạt cơ bản là 45, số proton trong X gấp 1,14 lần số proton trong R, số khối của X
hơn của R là 2 đvC
c) Tớnh số hạt mỗi loại trong R và X
d) Cho biết tờn và viết cụng thức phõn tử của RX
Hướng dẫn : M X > M R 6 Z R < 45 : 6 = 7,5 chọn Z R = 7 Z X = 8
45 = 7.2 + 8.2 + 2N R + 1 N R = 7 N X = 8 NO
Dùng bảng HTTH để xác định cấu tạo, tính chất nguyên tố
Lời mở đầu: Qua thực tế giảng dạy, rất nhiều học sinh khi xỏc định cấu hỡnh e, xỏc định vị trớ, tớnh chất
nguyờn tố rất khú khăn do khụng nhớ rừ trật tự E
Bản thõn tụi rỳt ra sau khi học sinh đó học xong bảng tuần hoàn thỡ cú thể hướng cỏc em sử dụng quy luật trong bảng HTTH để xỏc định cấu hỡnh e rất hay như sau:
Theo quy luật số nguyờn tố trong một chu kỡ lần lượt là: 2 – 8 – 8 – 18 – 18 – 32 – 32
Vậy nờn ta cú thể xỏc định số chu kỡ qua Z như sau :
Từ Z = 1 đến Z = 2 thuộc chu kỡ I
Từ Z = 3 đến Z = 10 thuộc chu kỡ II
Từ Z = 11 đến Z = 18 thuộc chu kỡ III
Từ Z = 19 đến Z = 36 thuộc chu kỡ IV
Từ Z = 37 đến Z = 54 thuộc chu kỡ V
Khi làm bài tập viết cấu hỡnh , xỏc định tớnh chất nguyờn tố khi biết Z chỳng ta cần tiến hành như sau:
- Xỏc định chu kỡ của nguyờn tố dựa vào khoảng xỏc định của Z như đó trỡnh bày ở trờn
Trang 10- Xác định số e hoá trị: Lấy Z – giá trị của số thứ tự của nguyên tố thuộc chu kì trước đó
- Điền cấu hình của nguyên tố → Xác định tính chất
Khi vận dụng chỉ yếu cầu học sinh nhớ trật tự: 4s 3d và 5s 4d để khi điền e theo trật tự : 4s 3d 4p nếu còn e thì điền theo thứ tự trên phân lớp không có e thì bỏ
** Nếu có hiệu ứng chèn d: (n – 1)d4
ns2 → (n – 1)d5ns1 có số e độc thân lớn nhất (max) là 6e (n – 1)d9ns2 → (n – 1)d10ns1
Ví dụ: Nguyên tố A có Z = 26 (18 < Z < 36) → phải thuộc chu kì IV
Tương tự các đồng nghiệp có thể lấy bất kì giá trị nào để xác định chu kì
Sau khi xác định được chu kì thì cấu hình e ở lớp sát vỏ đã được xác định, đến đây chỉ cần xác định số e hóa trị là hoàn thiện cấu hình và vị trí theo nguyên tắc : lấy Z trừ đi số e ở trong sau đó điền vào cấu hình theo thứ tự: ns (n – 1)d np đối với 8 < a < 18
hoặc ns (n – 2)f (n – 1)d np với 18 < a < 32 ( a là giá trị của hiệu số)
Ví dụ 1: Xác định cấu hình, vị trí, tính chất của 26A : A thuộc chu kì IV
a = 26 – 16 = 8 Ta có thứ tự: 3d6 4s2
Nhóm VIIIB tính chất kim loại
Ví dụ 2: Xác định cấu hình, vị trí, tính chất của 52A : A thuộc chu kì V
a = 52 – 36 = 16 Ta có thứ tự: 3d10 (1 )
4s2 (2 )
4p4 Nhóm VIA tính chất phi kim
Ví dụ 3: Xác định cấu hình, vị trí, tính chất của 16A : A thuộc chu kì III
a = 16 – 10 = 6 Ta có thứ tự: 3s2 3p4
Nhóm VIA tính chất phi kim Các đồng nghiệp có thể lấy bất kì trường hợp nào thì vẫn như vậy nên có thể đưa ra quy tắc cho học sinh dễ sử dụng
Mèi quan hÖ gi÷a vÞ trÝ - cÊu t¹o, tÝnh chÊt nguyªn tè
Khí làm bài tập về bảng hệ thông tuần hoàn cần hướng dẫn cho học sinh một số điểm cần lưu ý sau:
Số lớp e = số thứ tự chu kì
Electron hóa trị và số e ở vỏ : Đối với nguyên tố s, p thì số e ở vỏ là e hóa trị
Đối với nguyên tố d, f thì số e hóa trị gồm e ở vỏ và phân lớp sát vỏ chưa bảo hòa Nhóm A gồm nguyên tố s và p
Nhóm B : (n – 1)dxnsy Đặt a = x + y Khi a < 8 thì a là số thứ tự nhóm B
Khi 8 ≤ a ≤ 10 Thì thuộc nhóm VIIIB
Khi a > 10 thì a – 10 là số thứ tự nhóm B
Khi 2 nguyên tố A, B ở 2 nhóm liên tiếp thì ta có ZA và ZB = (ZA 1)