1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hoá 10

16 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 376,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hỗn hợp rắn thu được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X.. của phản ứng trên là: Câu 7: Độ mạnh axit của các HX được sắp xếp như sau: Câu 8: Phản ứng nào sau đâ

Trang 1

( Cho M: Fe=56, S=32, Mg=24; Cu=64; Mn=55; O=16; Cl=35,5; Na=23; Ag=108) I- TRẮC NGHIỆM(5điểm):

Câu 1: Nung hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp rắn thu

được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thì quan sát thấy:

Câu 2: Có thể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp theo phương pháp tiếp xúc từ nguồn

nguyên liệu nào sau đây và có mấy công đoạn?

Câu 3: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được bao nhiêu lít

khí H2(đktc)?

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách:

A Chưng cất không khí lỏng

B Điện phân nước

C Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3 )

D Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O, )

khí Cl2(đktc)?

của phản ứng trên là:

Câu 7: Độ mạnh axit của các HX được sắp xếp như sau:

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế Hiđrosunfua trong phòng thí nghiệm?

Câu 9: Dẫn hỗn hợp X (gồm 50% Oxi và 50% Ozon) qua dung dịch KI, có tẩm Hồ tinh bột, quan

sát thấy có hiện tượng:

Câu 10: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to)

B Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp

D Điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước, có màn ngăn xốp

Trang 2

Câu 11: Những chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa?

A H2S, SO2 B S, SO2 C S, H2S D SO2, SO3

Câu 12: Kết tủa hòan toàn a(gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Tính a(gam)?

Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

C nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 14: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa

E Các chất X, E lần lượt là:

A H2S; BaSO4 B SO2; BaSO4 C SO3; BaSO4 D Cl2; AgCl

II- TỰ LUẬN(5điểm)

Câu 16(2đ): Xác định các chất A, B, G và Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

,

2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

Cl   A O  SO   G

Câu 17(1đ): Viết PTHH chứng minh Ozon có tính oxihóa mạnh hơn Oxi?

Câu 18(2đ): Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa

đủ thu được 11,2 lít khí(đktc) và dung dịch Y Phần rắn không tan phản ứng vừa đủ với 8,96 lít khí

Clo(đktc)

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu (1,5đ)

b/ Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m (gam) kết tủa trắng Tính m? (0,5đ)

(Học sinh không được sử dụng Bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 3

( Cho M: Fe=56, S=32, Mg=24; Cu=64; Mn=55; O=16; Cl=35,5; Na=23; Ag=108) I- TRẮC NGHIỆM(5điểm):

Câu 1: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được bao nhiêu lít

khí H2(đktc)?

Câu 2: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

Câu 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

C nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 4: Có thể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp theo phương pháp tiếp xúc từ nguồn

nguyên liệu nào sau đây và có mấy công đoạn?

C Chỉ dùng được Lưu huỳnh; 3 công đoạn D Chỉ dùng được Pirit sắt; 3 công đoạn

Câu 5: Nung hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp rắn thu

được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thì quan sát thấy:

Câu 6: Dẫn hỗn hợp X (gồm 50% Oxi và 50% Ozon) qua dung dịch KI, có tẩm Hồ tinh bột, quan

sát thấy có hiện tượng:

Câu 7: Độ mạnh axit của các HX được sắp xếp như sau:

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách:

A Điện phân nước

B Chưng cất không khí lỏng

C Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O, )

D Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3 )

khí Cl2(đktc)?

của phản ứng trên là:

Trang 4

Câu 11: Kết tủa hòan toàn a(gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Tính a(gam)?

Câu 12: Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế Hiđrosunfua trong phòng thí

nghiệm?

dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa

E Các chất X, E lần lượt là:

A H2S; BaSO4 B SO2; BaSO4 C SO3; BaSO4 D Cl2; AgCl

Câu 14: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to)

C Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp

D Điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước, có màn ngăn xốp

Câu 15: Những chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa?

A H2S, SO2 B S, SO2 C S, H2S D SO2, SO3

II- TỰ LUẬN(5điểm)

Câu 16(2đ): Xác định các chất A, B, G và Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

,

2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

Cl   A O  SO   G

Câu 17(1đ): Viết PTHH chứng minh Ozon có tính oxihóa mạnh hơn Oxi?

Câu 18(2đ): Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa

đủ thu được 11,2 lít khí(đktc) và dung dịch Y Phần rắn không tan phản ứng vừa đủ với 8,96 lít khí

Clo(đktc)

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu (1,5đ)

b/ Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m (gam) kết tủa trắng Tính m? (0,5đ)

(Học sinh không được sử dụng Bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 5

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG KIỂM TRA HỌC KỲ 2

MÔN: HÓA 10- CƠ BẢN Thời gian làm bài: 45 phút

MÃ ĐỀ: 368

( Cho M: Fe=56, S=32, Mg=24; Cu=64; Mn=55; O=16; Cl=35,5; Na=23; Ag=108) I- TRẮC NGHIỆM(5điểm):

Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

C nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 2: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to)

B Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp

D Điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước, có màn ngăn xốp

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách:

A Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3 )

B Điện phân nước

C Chưng cất không khí lỏng

D Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O, )

của phản ứng trên là:

Câu 5: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được bao nhiêu lít

khí H2(đktc)?

Câu 6: Nung hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp rắn thu

được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thì quan sát thấy:

Câu 7: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

Câu 8: Có thể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp theo phương pháp tiếp xúc từ nguồn

nguyên liệu nào sau đây và có mấy công đoạn?

Câu 9: Những chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa?

A H2S, SO2 B S, SO2 C S, H2S D SO2, SO3

Câu 10: Kết tủa hòan toàn a(gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Tính a(gam)?

Trang 6

A 11,7 gam B 17,1 gam C 1,17 gam D 1,71 gam

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không đƣợc dùng để điều chế Hiđrosunfua trong phòng thí

nghiệm?

dung dịch KMnO4 thu đƣợc dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu đƣợc kết tủa

E Các chất X, E lần lƣợt là:

A H2S; BaSO4 B SO2; BaSO4 C SO3; BaSO4 D Cl2; AgCl

Câu 13: Độ mạnh axit của các HX đƣợc sắp xếp nhƣ sau:

A HI<HBr<HCl<HF B HF<HBr<HCl<HI C HCl<HI<HBr<HF D HF<HCl<HBr<HI

Câu 14: Dẫn hỗn hợp X (gồm 50% Oxi và 50% Ozon) qua dung dịch KI, có tẩm Hồ tinh bột,

quan sát thấy có hiện tƣợng:

khí Cl2(đktc)?

II- TỰ LUẬN(5điểm)

Câu 16(2đ): Xác định các chất A, B, G và Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

,

2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

Cl   A O  SO   G

Câu 17(1đ): Viết PTHH chứng minh Ozon có tính oxihóa mạnh hơn Oxi?

Câu 18(2đ): Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa

đủ thu đƣợc 11,2 lít khí(đktc) và dung dịch Y Phần rắn không tan phản ứng vừa đủ với 8,96 lít khí

Clo(đktc)

a/ Tính khối lƣợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu (1,5đ)

b/ Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dƣ thu đƣợc m (gam) kết tủa trắng Tính m? (0,5đ)

(Học sinh không được sử dụng Bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 7

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG KIỂM TRA HỌC KỲ 2

MÔN: HÓA 10- CƠ BẢN Thời gian làm bài: 45 phút

MÃ ĐỀ: 496

( Cho M: Fe=56, S=32, Mg=24; Cu=64; Mn=55; O=16; Cl=35,5; Na=23; Ag=108) I- TRẮC NGHIỆM(5điểm):

khí Cl2(đktc)?

Câu 2: Nung hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp rắn thu

được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thì quan sát thấy:

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách:

A Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3 )

B Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O, )

C Điện phân nước

D Chưng cất không khí lỏng

Câu 4: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?

A Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp

B Điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước, có màn ngăn xốp

D Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to)

Câu 5: Những chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa?

A H2S, SO2 B S, SO2 C S, H2S D SO2, SO3

dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa

E Các chất X, E lần lượt là:

A H2S; BaSO4 B SO2; BaSO4 C SO3; BaSO4 D Cl2; AgCl

Câu 7: Có thể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp theo phương pháp tiếp xúc từ nguồn

nguyên liệu nào sau đây và có mấy công đoạn?

Câu 8: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được bao nhiêu lít

khí H2(đktc)?

Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

Trang 8

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không đƣợc dùng để điều chế Hiđrosunfua trong phòng thí

nghiệm?

Câu 11: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

Câu 12: Độ mạnh axit của các HX đƣợc sắp xếp nhƣ sau:

Câu 13: Dẫn hỗn hợp X (gồm 50% Oxi và 50% Ozon) qua dung dịch KI, có tẩm Hồ tinh bột,

quan sát thấy có hiện tƣợng:

Câu 14: Kết tủa hòan toàn a(gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dƣ thu đƣợc 28,7 gam kết tủa Tính a(gam)?

của phản ứng trên là:

II- TỰ LUẬN(5điểm)

Câu 16(2đ): Xác định các chất A, B, G và Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

,

2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

Cl   A O  SO   G

Câu 17(1đ): Viết PTHH chứng minh Ozon có tính oxihóa mạnh hơn Oxi?

Câu 18(2đ): Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa

đủ thu đƣợc 11,2 lít khí(đktc) và dung dịch Y Phần rắn không tan phản ứng vừa đủ với 8,96 lít khí

Clo(đktc)

a/ Tính khối lƣợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu (1,5đ)

b/ Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dƣ thu đƣợc m (gam) kết tủa trắng Tính m? (0,5đ)

(Học sinh không được sử dụng Bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

-

Trang 9

THỐNG KÊ CÁC CẤP ĐỘ CÂU HỎI

MÃ ĐỀ: 179

I- TRẮC NGHIỆM(5điểm):

* Biết:

1- Khái quát về nhóm Oxi, Halogen:

Câu 7: Độ mạnh axit của các HX được sắp xếp như sau:

2- Oxi- Ozon và các hợp chất có Oxi của Clo:

Câu 9: Dẫn hỗn hợp X (gồm 50% Oxi và 50% Ozon) qua dung dịch KI, có tẩm Hồ tinh bột, quan

sát thấy có hiện tượng:

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế Oxi bằng cách:

A Chưng cất không khí lỏng

Trang 10

B Điện phân nước

C Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(KMnO4, KClO3 )

D Nhiệt phân hợp chất giàu Oxi và kém bền nhiệt(MnO2, H2O, )

3- Lưu hùynh và hợp chất của Lưu hùynh; Clo và hợp chất của Clo:

Câu 10: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí Clo bằng cách nào?

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng MnO2(to)

B Điện phân dung dịch muối NaCl, không có màn ngăn xốp

D Điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước, có màn ngăn xốp

Câu 11: Những chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxihóa?

A H2S, SO2 B S, SO2 C S, H2S D SO2, SO3

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế Hiđrosunfua trong phòng thí nghiệm?

Câu 14: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?

Câu 2: Có thể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp theo phương pháp tiếp xúc từ nguồn

nguyên liệu nào sau đây và có mấy công đoạn?

4- Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học:

Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

C nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

* Hiểu:

1- Lưu hùynh và hợp chất của Lưu hùynh; Clo và hợp chất của Clo:

dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa

E Các chất X, E lần lượt là:

A H2S; BaSO4 B SO2; BaSO4 C SO3; BaSO4 D Cl2; AgCl

Câu 1: Nung hỗn hợp gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí Hòa tan hỗn hợp rắn thu

được trong dung dịch HCl loãng dư thu được hỗn hợp khí X Dẫn X qua dung dịch Pb(NO3)2 thì quan sát thấy:

2- Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học:

của phản ứng trên là:

* Vận dụng cấp thấp:

-Lưu hùynh và hợp chất của Lưu hùynh; Clo và hợp chất của Clo:

Câu 3: Hòa tan 4,8 gam Mg và 6,4 gam Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được bao nhiêu lít

khí H2(đktc)?

Trang 11

Câu 12: Kết tủa hòan toàn a(gam) NaCl bởi dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Tính a(gam)?

II- TỰ LUẬN(5điểm)

* Thông hiểu và vận dụng cấp thấp: phần Oxi-Ozon-Lưu huỳnh-Clo và hợp chất của

chúng:

Câu 16(2đ): Xác định các chất A, B, G và Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau:

,

2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

Cl   A O  SO   G

Câu 17(1đ): Viết PTHH chứng minh Ozon có tính oxihóa mạnh hơn Oxi?

*Vận dụng cấp cao:

Câu 18(2đ): Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, vừa

đủ thu được 11,2 lít khí(đktc) và dung dịch Y Phần rắn không tan phản ứng vừa đủ với 8,96 lít khí

Clo(đktc)

a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu (1,5đ)

b/ Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m (gam) kết tủa trắng Tính m? (0,5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2-

MÔN HÓA HỌC 10- CƠ BẢN

I- TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng được 0,33đ

MÃ ĐỀ: 179

ĐÁP

ÁN

Trang 12

MÃ ĐỀ: 254

ĐÁP

ÁN

MÃ ĐỀ: 368

ĐÁP

ÁN

MÃ ĐỀ: 496

ĐÁP

ÁN

Điểm làm tròn phần trắc nghiệm

Số

câu

đúng

Số

điểm

0.33 0.66 1 1.33 1.66 2 2.33 2.66 3 3.33 3.66 4 4.33 4.66 5

II- TỰ LUẬN: MÃ ĐỀ 179, 254, 368, 496

Trang 13

(3)

t

(4) SO2Br22H O2 2HBrH SO2 4 0,5

- Nếu thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai bị trừ một nửa số điểm

- Nếu sai công thức thì không đƣợc tính điểm

17 PTHH chứng minh Ozon có tính oxhóa mạnh hơn Oxi:

O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2

1

Hoặc O3 + 2Ag  Ag2O + O2

O2 không tác dụng với Ag

18 a/ * Với dd H2SO4 loãng, Chỉ có Mg, Fe phản ứng:

Mg + H2SO4   MgSO4 + H2  (1) x(mol) x(mol)

Fe + H2SO4   FeSO4 + H2  (2) y(mol) y(mol)

* Phần rắn không tan là Cu, tác dụng Cl2:

Cu + Cl2   CuCl2 (3) 0,4(mol) 0,4(mol)

Khối lƣợng Cu= 0,4 64= 25,6 (gam)

Khối lƣợng Mg và Fe= 44-25,6=18,4(gam) Đặt x, y lần lƣợt là số mol Mg, Fe trong 44 gam hỗn hợp X ban đầu(x,y>0)

Ta có:

24x+56y=18,4 (I) x+y=0,5 (II)

Từ (I), (II), ta có: x= 0,3; y= 0,2

Khối lƣợng Mg=24.0,3=7,2(gam) Khối lƣợng Fe= 56.0,2=11,2 (gam)

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

b/ MgSO4 + BaCl2  BaSO4 + MgCl2

0,3  0,3(mol) FeSO4 + BaCl2 BaSO4 + FeCl2 0,2  0,2(mol) 0,25 Khối lƣợng BaSO4=(0,3+0,2).233= 116,5(gam) 0,25

Các cách giải đúng khác vẫn ghi điểm tối đa

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w