1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hoá 10

15 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 320,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3 B.. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3 D.. Tăng nhiệt độ, tăng áp su

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ II –

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MÔN: HÓA 10 – BAN: NÂNG CAO - THỜI GIAN: 45PHÚT

MÃ ĐỀ: N1

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1 Khi cho axit clohidric tác dụng với kalipemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ

thoát ra nhanh hơn khi:

A. Dùng axit clohidric loãng và làm lạnh hỗn hợp B. Dùng axit clohidric đặc và làm lạnh hỗn hợp

C. Dùng axit clohidric đặc và đun nhẹ hỗn hợp D. Dùng axit clohidric loãng

và đun nhẹ hỗn hợp

Câu 2 Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là H2SO4 loãng:

A. C 2H SO2 4 CO2  2SO2  2H O2

B. Fe O3 4  4H SO2 4 FeSO4 Fe SO2 ( 4 3 )  4H O2

C. 2Fe 6H SO2 4 Fe SO2 ( 4 3 )  3SO2  6H O2

D. Cu 2H SO2 4 CuSO 4 SO2  2H O2

Câu 3 Hòa tan 29,1 gam hỗn hợp các kim loại, Zn, Al, Ag, Cu bằng lượng vừa đủ dung dịch

HCl thu được 8,96 lít khí X(đktc) và 17,2 gam rắn Yvà dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan m có giá trị là bao nhiêu gam?

A. 43,0 B. 57,5 C. 55,7 D. 40,3

Câu 4 Trong các hợp chất số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là:

A. -1,0, +1,+2, +3,+4, +5, +7 B. -1, 0,+1, +3, +5, +7

C. -1, +1, +3, +5, +7 D. -1, 0, +1,+2, +3, +5, +7

Câu 5 Clorua vôi có công thức là:

A. CaOCl B. CaOCl2 C. Ca(OCl)2 D.CaCl2

Câu 6 Tỉ lệ số phân tử H2SO4 là chất oxi hóa và số phân tử H2SO4 là môi trường tạo muối sunfat trong phản ứng ZnH SO2 4(dac nong, ) ZnSO4 H S2 H O2 là:

Câu 7 Để tăng hiệu suất của quá trình nung vôi 3( ) (1) 0 ( ) 2( )

CaCO CaOCO  H người ta

thường:

A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

B. Giảm nhiệt độ,tăng áp suất chung của hệ, giảm diện tích tiếp xúc của CaCO3

C. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

D. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

Câu 8 Cho sản phẩm khí thu được khi đốt cháy 1 mol H2S sục vào 250ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28 g/ml thu được m gam muối m có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 9 Nhờ sử lí bằng nước ozon, mận Bắc Hà- Lào Cai được bảo quản dài ngày hơn và vận

chuyển đi xa hơn nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày là:

Trang 2

A. Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

B. Ozon không độc tạo môi trường trong lành

C. Ozon là một khí độc

D. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

Câu 10 H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Al, (2)HCl, (3)Na2CO3, (4)C, (5)Fe2O3, (6)BaSO4, (7)NaCl(r)t0

A. 1,2,3,4,5,7 B. 1,3,5,7 C. 1,3,4,7 D. 1,3,4,5,7

Câu 11 Dãy axit nào sau đây được xếp theo đúng thứ tự tính axit tăng dần:

A. HBr, HI,HF,HCl B. HI, HBr, HCl, HF C. HF, HCl, HBr, HI D.

HCl, HBr, HI, HF

Câu 12 Cho 24,9 gam hỗn hợp Zn và Al với tỉ lệ số mol Zn : Al = 3:2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,2 mol 1 sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Sản phẩm khử đó là:

A. S B. H2S C. SO2 D. H2S và SO2

Câu 13 Cho dung dịch chứa 7gam KOH vào dung dịch chứa 7gam HBr Dung dịch sau phản

ứng làm quỳ tím:

A. Hóa đỏ B. Không đổi màu C. Hóa hồng D. Hóa xanh

Câu 14 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với HCl:

A. CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe B. CuO, Cu(OH)2,CO2, Na2CO3, Fe

C. Cu, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe D. CuO, Cu(OH)2, Zn, Ag, Fe

Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa: X X 2

FeS AKHS K S Các chất A,X lần lượt có thể là:

A. H2S và KOH B. SO2 và KOH C. SO2 và KCl D. H2S và KCl

B- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ ( ghi rõ điều kiện phản ứng

nếu có)

a/ 2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

2

FeS     ACA   G Biết G tác dụng AgNO3 tạo kết tủa vàng nhạt

NaClHClCl FeCl I

Câu 2: (1điểm) Viết phương trình hóa học chứng minh

a/ H2O2 có tính oxi hóa

b/ H2O2 có tính khử

Câu 3: (2điểm) Một hỗn hợp A gồm 2 oxit kim loại là FexOy và M2O3 (M có hóa trị không đổi) với số mol là a và b, trong đó a/b = 1,6 Khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc tạo

ra 179,2 ml khí (đktc) và hỗn hợp muối có khối lượng gấp 1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ

FexOy

a/ Tìm các chất trong A?

b/ Tính khối lượng hỗn hợp A và khối lượng muối tạo thành?

Trang 3

(Cho M: Al= 27;O= 16; S= 32; Br= 80; Zn= 65; Ag= 108; H= 1; Cu= 64; Ga= 70; Fe= 56; K= 39; Na= 23 )

Chú ý: HS không được sử dụng bảng HTTH

Trang 4

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MÔN: HÓA 10 – BAN: NÂNG CAO - THỜI GIAN: 45PHÚT

MÃ ĐỀ: N2

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1 H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Al, (2)HCl, (3)Na2CO3, (4)C, (5)Fe2O3,

(6)BaSO4, (7)NaCl(r)t0

A. 1,2,3,4,5,7 B. 1,3,5,7 C. 1,3,4,5,7 D. 1,3,4,7

Câu 2 Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là H2SO4 loãng:

A.Cu 2H SO2 4 CuSO 4 SO2  2H O2

B. C 2H SO2 4 CO2  2SO2  2H O2

C. Fe O3 4  4H SO2 4 FeSO4 Fe SO2 ( 4 3 )  4H O2

D. 2Fe 6H SO2 4 Fe SO2 ( 4 3 )  3SO2  6H O2

Câu 3 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với HCl:

A. CuO, Cu(OH)2, Zn, Ag, Fe B. CuO, Cu(OH)2, CO2, Na2CO3, Fe

C. CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe D. Cu, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe

Câu 4 Cho 24,9 gam hỗn hợp Zn và Al với tỉ lệ số mol Zn : Al = 3:2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,2 mol 1 sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Sản phẩm khử đó là:

A. S B. H2S và SO2 C. H2S D. SO2

Câu 5 Clorua vôi có công thức là:

A. Ca(OCl)2 B.CaCl2 C. CaOCl D. CaOCl2

Câu 6 Khi cho axit clohidric tác dụng với kalipemanganat(rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ

thoát ra nhanh hơn khi:

A. Dùng axit clohidric loãng và đun nhẹ hỗn hợp B. Dùng axit clohidric đặc và làm lạnh hỗn hợp

C. Dùng axit clohidric đặc và đun nhẹ hỗn hợp D. Dùng axit clohidric loãng

và làm lạnh hỗn hợp

Câu 7 Cho dung dịch chứa 7gam KOH vào dung dịch chứa 7gam HBr Dung dịch sau phản

ứng làm quỳ tím:

A. Hóa hồng B. Hóa xanh C. Không đổi màu D. Hóa đỏ

Câu 8 Cho sản phẩm khí thu được khi đốt cháy 1 mol H2S sục vào 250ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28 g/ml thu được m gam muối m có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 9 Cho sơ đồ chuyển hóa: X X 2

FeS AKHS K S Các chất A,X lần lượt có thể là:

A. H2S và KCl B. SO2 và KCl C. SO2 và KOH D. H2S và KOH

Câu 10 Để tăng hiệu suất của quá trình nung vôi 3( ) (1) 0 ( ) 2( )

CaCO CaOCO  H người ta

thường:

A. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

Trang 5

B. Giảm nhiệt độ,tăng áp suất chung của hệ, giảm diện tích tiếp xúc của CaCO3

C. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

D. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

Câu 11 Hòa tan 29,1 gam hỗn hợp các kim loại, Zn, Al, Ag, Cu bằng lượng vừa đủ dung

dịch HCl thu được 8,96 lít khí X(đktc) và 17,2 gam rắn Yvà dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan m có giá trị là bao nhiêu gam?

A. 40,3 B. 43,0 C. 57,5 D. 55,7

Câu 12 Nhờ sử lí bằng nước ozon, mận Bắc Hà- Lào Cai được bảo quản dài ngày hơn và vận

chuyển đi xa hơn nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày là:

A. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

B. Ozon là một khí độc

C. Ozon không độc tạo môi trường trong lành

D. Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

Câu 13 Dãy axit nào sau đây được xếp theo đúng thứ tự tính axit tăng dần:

A. HCl, HBr, HI, HF B. HBr, HI,HF,HCl C. HI, HBr, HCl, HF D.

HF, HCl, HBr, HI

Câu 14 Trong các hợp chất số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là:

A. -1, 0,+1, +3, +5, +7 B. -1, +1, +3, +5, +7

C. -1,0, +1,+2, +3,+4, +5, +7 D. -1, 0, +1,+2, +3, +5, +7

Câu 15 Tỉ lệ số phân tử H2SO4 là chất oxi hóa và số phân tử H2SO4 là môi trường tạo muối sunfat trong phản ứng ZnH SO2 4(dac nong, ) ZnSO4 H S2 H O2 là:

B- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ ( ghi rõ điều kiện phản ứng

nếu có)

a/ 2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

2

FeS     ACA   G Biết G tác dụng AgNO3 tạo kết tủa vàng nhạt

NaClHClCl FeCl I

Câu 2: (1điểm) Viết phương trình hóa học chứng minh

a/ H2O2 có tính oxi hóa

b/ H2O2 có tính khử

Câu 3: (2điểm) Một hỗn hợp A gồm 2 oxit kim loại là FexOy và M2O3 (M có hóa trị không đổi) với số mol là a và b, trong đó a/b = 1,6 Khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc tạo

ra 179,2 ml khí (đktc) và hỗn hợp muối có khối lượng gấp 1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ

FexOy

a/ Tìm các chất trong A?

b/ Tính khối lượng hỗn hợp A và khối lượng muối tạo thành?

Trang 6

(Cho M: Al= 27;O= 16; S= 32; Br= 80; Zn= 65; Ag= 108; H= 1; Cu= 64; Ga= 70; Fe= 56; K= 39; Na= 23 )

Chú ý: HS không được sử dụng bảng HTTH

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MÔN: HÓA 10 – BAN: NÂNG CAO - THỜI GIAN: 45PHÚT

MÃ ĐỀ: N3

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Trang 7

Câu 1 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với HCl:

A. CuO, Cu(OH)2, Zn, Ag, Fe B. Cu, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe

C. CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, Fe D. CuO, Cu(OH)2, CO2, Na2CO3, Fe

Câu 2 Cho dung dịch chứa 7gam KOH vào dung dịch chứa 7gam HBr Dung dịch sau phản

ứng làm quỳ tím:

A. Hóa hồng B. Hóa đỏ C. Không đổi màu D. Hóa xanh

Câu 3 Trong các hợp chất số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là:

A. -1,0, +1,+2, +3,+4, +5, +7 B. -1, 0, +1,+2, +3, +5, +7

C. -1, +1, +3, +5, +7 D. -1, 0,+1, +3, +5, +7

Câu 4 H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Al, (2)HCl, (3)Na2CO3, (4)C, (5)Fe2O3,

(6)BaSO4, (7)NaCl(r)t0

A. 1,2,3,4,5,7 B. 1,3,4,7 C. 1,3,4,5,7 D. 1,3,5,7

Câu 5 Để tăng hiệu suất của quá trình nung vôi 3( ) (1) 0 ( ) 2( )

CaCO CaOCO  H người ta

thường:

A. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

B. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

C. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

D. Giảm nhiệt độ,tăng áp suất chung của hệ, giảm diện tích tiếp xúc của CaCO3

Câu 6 Cho sản phẩm khí thu được khi đốt cháy 1 mol H2S sục vào 250ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28 g/ml thu được m gam muối m có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa: X X 2

FeS AKHS K S Các chất A,X lần lượt có thể là:

A. SO2 và KCl B. H2S và KOH C. H2S và KCl D. SO2 và KOH

Câu 8 Clorua vôi có công thức là:

A.CaCl2 B. CaOCl2 C. CaOCl D. Ca(OCl)2

Câu 9 Dãy axit nào sau đây được xếp theo đúng thứ tự tính axit tăng dần:

A. HF, HCl, HBr, HI B. HBr, HI,HF,HCl C. HCl, HBr, HI, HF D.

HI, HBr, HCl, HF

Câu 10 Khi cho axit clohidric tác dụng với kalipemanganat(rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ

thoát ra nhanh hơn khi:

A. Dùng axit clohidric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B. Dùng axit clohidric loãng

và làm lạnh hỗn hợp

C. Dùng axit clohidric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D. Dùng axit clohidric đặc và làm lạnh hỗn hợp

Câu 11 Tỉ lệ số phân tử H2SO4 là chất oxi hóa và số phân tử H2SO4 là môi trường tạo muối sunfat trong phản ứng ZnH SO2 4(dac nong, ) ZnSO4 H S2 H O2 là:

Câu 12 Nhờ sử lí bằng nước ozon, mận Bắc Hà- Lào Cai được bảo quản dài ngày hơn và vận

chuyển đi xa hơn nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày là:

A. Ozon là một khí độc

Trang 8

B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C. Ozon không độc tạo môi trường trong lành

D. Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

Câu 13 Hòa tan 29,1 gam hỗn hợp các kim loại, Zn, Al, Ag, Cu bằng lượng vừa đủ dung

dịch HCl thu được 8,96 lít khí X(đktc) và 17,2 gam rắn Yvà dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan m có giá trị là bao nhiêu gam?

A. 43,0 B. 57,5 C. 55,7 D. 40,3

Câu 14 Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là H2SO4 loãng:

A. C 2H SO2 4 CO2  2SO2  2H O2

B. 2Fe 6H SO2 4 Fe SO2 ( 4 3 )  3SO2  6H O2

C. Cu 2H SO2 4 CuSO 4 SO2  2H O2

D. Fe O3 4  4H SO2 4 FeSO4 Fe SO2 ( 4 3 )  4H O2

Câu 15 Cho 24,9 gam hỗn hợp Zn và Al với tỉ lệ số mol Zn : Al = 3:2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,2 mol 1 sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Sản phẩm khử đó là:

A. H2S và SO2 B. H2S C. S D. SO2

B- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ ( ghi rõ điều kiện phản ứng

nếu có)

a/ 2 (1) (2) 2 (3) 2 (4)

2

FeS     ACA   G Biết G tác dụng AgNO3 tạo kết tủa vàng nhạt

NaClHClCl FeCl I

Câu 2: (1điểm) Viết phương trình hóa học chứng minh

a/ H2O2 có tính oxi hóa

b/ H2O2 có tính khử

Câu 3: (2điểm) Một hỗn hợp A gồm 2 oxit kim loại là FexOy và M2O3 (M có hóa trị không đổi) với số mol là a và b, trong đó a/b = 1,6 Khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc tạo

ra 179,2 ml khí (đktc) và hỗn hợp muối có khối lượng gấp 1,356 lần khối lượng muối tạo ra từ

FexOy

a/ Tìm các chất trong A?

b/ Tính khối lượng hỗn hợp A và khối lượng muối tạo thành?

(Cho M: Al= 27;O= 16; S= 32; Br= 80; Zn= 65; Ag= 108; H= 1; Cu= 64; Ga= 70; Fe= 56; K= 39; Na= 23 )

Chú ý: HS không được sử dụng bảng HTTH

Trang 9

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MÔN: HÓA 10 – BAN: NÂNG CAO - THỜI GIAN: 45PHÚT

MÃ ĐỀ: N4

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1 H2SO4 đặc, nóng phản ứng được với: (1)Al, (2)HCl, (3)Na2CO3, (4)C, (5)Fe2O3,

(6)BaSO4, (7)NaCl(r)t0

A. 1,2,3,4,5,7 B. 1,3,4,7 C. 1,3,5,7 D. 1,3,4,5,7

FeS AKHS K S Các chất A,X lần lượt có thể là:

A. H2S và KOH B. SO2 và KOH C. H2S và KCl D. SO2 và KCl

Trang 10

Câu 3 Để tăng hiệu suất của quá trình nung vôi 3( ) (1) 0 ( ) 2( )

CaCO CaOCO  H người ta

thường:

A. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

B. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

C. Giảm nhiệt độ,tăng áp suất chung của hệ, giảm diện tích tiếp xúc của CaCO3

D. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất chung của hệ, tăng diện tích tiếp xúc của CaCO3

Câu 4 Cho sản phẩm khí thu được khi đốt cháy 1 mol H2S sục vào 250ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28 g/ml thu được m gam muối m có giá trị là bao nhiêu gam?

Câu 5 Nhờ sử lí bằng nước ozon, mận Bắc Hà- Lào Cai được bảo quản dài ngày hơn và vận

chuyển đi xa hơn nguyên nhân làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày là:

A. Ozon là một khí độc

B. Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

C. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

D. Ozon không độc tạo môi trường trong lành

Câu 6 Cho dung dịch chứa 7gam KOH vào dung dịch chứa 7gam HBr Dung dịch sau phản

ứng làm quỳ tím:

A. Không đổi màu B. Hóa hồng C. Hóa xanh D. Hóa đỏ

Câu 7 Clorua vôi có công thức là:

A. CaOCl2 B.CaCl2 C. CaOCl D. Ca(OCl)2

Câu 8 Tỉ lệ số phân tử H2SO4 là chất oxi hóa và số phân tử H2SO4 là môi trường tạo muối sunfat trong phản ứng ZnH SO2 4(dac nong, ) ZnSO4 H S2 H O2 là:

Câu 9 Khi cho axit clohidric tác dụng với kalipemanganat(rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ

thoát ra nhanh hơn khi:

A. Dùng axit clohidric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B. Dùng axit clohidric loãng

và làm lạnh hỗn hợp

C. Dùng axit clohidric đặc và làm lạnh hỗn hợp D. Dùng axit clohidric loãng

và đun nhẹ hỗn hợp

Câu 10 Hòa tan 29,1 gam hỗn hợp các kim loại, Zn, Al, Ag, Cu bằng lượng vừa đủ dung

dịch HCl thu được 8,96 lít khí X(đktc) và 17,2 gam rắn Yvà dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan m có giá trị là bao nhiêu gam?

A. 43,0 B. 57,5 C. 55,7 D. 40,3

Câu 11 Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là H2SO4 loãng:

A. Cu 2H SO2 4 CuSO 4 SO2  2H O2

B. C 2H SO2 4 CO2  2SO2  2H O2

C. Fe O3 4  4H SO2 4 FeSO4 Fe SO2 ( 4 3 )  4H O2

D 2Fe 6H SO2 4 Fe SO2 ( 4 3 )  3SO2  6H O2

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w