tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là A.. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nh
Trang 1[Type text]
CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J Thomson) Từ khi được phát hiện đến nay,
electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin…
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A electron là hạt mang điện tích âm
B electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam
C electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 2: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
C tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 5: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
C proton, nơtron và electron D pronton và nơtron
Câu 8: Nuyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng
có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử Z AXcho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 10: Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử
Trang 2[Type text]
B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân
D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về 2412 Mg trong các câu sau?
Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 17: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron
B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron
C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
Câu 18: Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
A Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định
B Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định
C Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định
D Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định
Câu 19: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
Câu 20 : Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng như thế nào?
Câu 21: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
Trang 4Câu 37: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 38: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Câu 41: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của
nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1
Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3
Số proton của X và Y lần lượt là :
Câu 45: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e
D Lớp M (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 47: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :
A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p
Câu 48: Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố
trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Trang 5[Type text]
Câu 49: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 50: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 51: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
Câu 52: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:
A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl
-Câu 53: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là
Trang 6Dạng 1: Bài tập đồng vị-nguyên tử khối trung bình
Câu 61 Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 147N (99,63%) và 157N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
Câu 69 Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn
đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?
Câu 70 Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
Câu 71 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó tổng số hạt mang điện là 70 hạt Kí
hiệu nguyên tử của X là:
A 3580X B 3590X C 3545X D 11535X
Trang 7[Type text]
Câu 72 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron
Câu 73 Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là :
Câu 77 Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb
chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2?
A 123,0 B 122,5 C 124,0 D 121,0
Câu 78: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35
Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
Câu 80: Đồng và oxi có các đồng vị sau: 6529Cu, Cu6329 ; 168O, O, O178 188 Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng(I) oxit
khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 6 B 8 C 9 D 12
Câu 81: Cacbon và oxi có các đồng vị sau: 126C, C146 ; 168O, O, O178 188 Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbon
đioxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó ?
A 8 B 18 C 9 D 12
DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Câu 82 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là
Trang 8[Type text]
Câu 84 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là
A 119 B 113 C 112 D 108
Câu 85 Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 hạt Số p,n,e lần lượt là
A 26,30,26 B 26,27,30 C 30,26,26 D 25,25,31
Câu 86 Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Số
đơn vị điện tích hạt nhân Z là :
Câu 89 Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11
hạt Số khối của nguyên tử trên là:
Câu 93 Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết các hạt mang điện gấp các hạt không
mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử X là:
Câu 94 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số
hạt không mang điện Nguyên tố R là
Câu 95 Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tố nào sau
đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)
Trang 9[Type text]
A 1s22s22p4 B 1s22s2 C 1s22s1 D 1s22s22p6
Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm 65,3846% tổng
số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 99 Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:
Câu 100 Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
Câu 101 Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
DẠNG 3 TÍNH BÁN KÍNH, KHỐI LƢỢNG RIÊNG NGUYÊN TỬ
Câu 102: Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 u Biết trong tinh thể, các nguyên
tử kẽm chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng Khối lượng riêng của kẽm tính theo lí thuyết là
Trang 10[Type text]
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
1 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
2 Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành một hàng
3 Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Câu 4: Các nguyên tố hóa học trong cùng một chu kì có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 5: Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu cột, bao nhiêu nhóm A, bao nhiêu nhóm B?
Câu 7: Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
A Fe, Ni, Co B Br, Cl, I C C, N, O D O, Se, S
Câu 8: Dãy nguyên tố có số hiệu nguyên tử ( thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d ?
A 11, 14, 22 B 24, 39, 74 C 13, 33, 54 D 19, 32, 51
Câu 9: Cho các nguyên tố: X: 1s22s22p63s2, Y: 1s22s2, Z: 1s22s22p63s23p63d14s2, T: 1s22s22p63s23p5.Các nguyên tố cùng chu kì là:
Câu 10: Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Canxi?
Câu 11 : Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?
Trang 11[Type text]
B.Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng
C.Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
D.Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 13: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố thuộc nhóm B?
Câu 14: Các nguyên tố nhóm VIIA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tố nhóm VIIA gọi là nhóm kim loại kiềm
B Dễ dàng cho 2e hóa trị lớp ngoài cùng
C Dễ dàng cho 1e hóa trị để đạt cấu hình bền vững
D Dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền vững
Câu 15: Các nguyên tố trong cùng nhóm A có đặc điểm chung nào sau đây?
A Số electron hóa trị B Số lớp electron
C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
Câu 16: Những nguyên tố cuối chu kì có đặc điểm gì?
A Có 8e lớp ngoài cùng B Có 1e lớp ngoài cùng
C Dễ dàng nhận thêm 1e D Có 2e lớp ngoài cùng
Câu 17: Nguyên tố có Z= 7 Nguyên tố đó thuộc nhóm:
Câu 18: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
C Nguyên tử khối D Điện tích hạt nhân
Câu 21: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là:
X(Z=6), Y(Z=7), M(Z=20), Q(Z=19).Nhận xét nào đúng?
A X thuộc nhóm VA B Y, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA
Câu 22: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 23: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
Trang 12[Type text]
A Tính kim loại và tính phi kim tăng dần B Tính kim loại và tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm tính phi kim tăng
Câu 26: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Nguyên tử khối B Số electron lớp ngoài cùng
C Hóa trị cao nhất với oxi D Thành phần các oxi và hidroxit cao nhất
Câu 27: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Tính kim loại tăng B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi tăng D Hóa trị cao nhất với hidro không đổi
Câu 28: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Tính kim loại giảm B Tính phi kim giảm
C Hóa trị cao nhất với oxi giảm D Hóa trị cao nhất với hidro tăng
Câu 29: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
B Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần
D Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
Câu 30: Nguyên tố nào sau đây thể hiện tính kim loại rỏ nhất?
Câu 41: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 42: Trong nhóm A theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính axit của các oxit và hidroxit:
A Giảm dần B Tăng dần
C Không đổi D Tăng giảm không theo qui luật
Câu 43: Trong chu kì 3, nguyên tố có bán kính lớn nhất là:
Câu 44: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X2O5
A Nhóm IIIA B Nhóm IVA C Nhóm VA D Nhóm VIA
Câu 45: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức hóa trị là:
Câu 46: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
C Cuối nhóm IA D Cuối nhóm VIIA
Câu 47: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
Câu 48: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Trang 13Câu 51: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 52: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazo mạnh nhất?
Câu 53: Trong các axit dưới đây axit nào mạnh nhất?
Câu 54: X là nguyên tố phi kim hóa trị cao nhất của X với oxi bằng hóa trị với hidro X là:
Câu 55: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều giãm dần tính phi kim(từ trái sang phải)?
Câu 56: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3,Công thức hợp chất khí với hidro là:
A RH4 B RH3 C RH2 D RH
Câu 57: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử(từ trái sang phải)?
Câu 58: Dãy nguyên tố nào được xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện(từ trái sang phải)?
Câu 59: Dãy hidroxit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3 B Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
C NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 D Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH
Câu 60: Dãy axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
A HF<HCl<HI<HBr B HF<HI<HCl<HBr
C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Câu 61: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải theo chiều tăng của bán kính
nguyên tử?
A K<Na<Mg B Mg<K<Na C K<Na<Mg D Mg<Na<K
Câu 62: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện từ trái sang phải?
A S<O<F B F<O<S C O<S<F D F<S<O
Câu 63: Trong các hodroxit dưới đây, hidroxit nào có tính lưỡng tính?
Câu 64:Trong hợp chất khí với hidro hóa trị của các nguyên tố:
A Tăng dần từ 1 đến 4 B Giảm dần từ 4 đến 1
Trang 14[Type text]
C Tăng dần từ 1 đến 8 D Giảm dần từ 8 đến 8
Câu 65: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 3, phân nhóm VIB B chu kì 3, phân nhóm VIIIA
C chu kì 3, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm VIIIB
Câu 66: Ion 26Fe2 có cấu hình electron là:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là
Bài tập chương 2
Dạng 1: Tìm tên kim loại khi kim loại tác dụng với axit, với nước, bazo, oxit bazo
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại thuộc nhóm IIIA vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) Kim loại trên là
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 0,6g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên iếp của nhóm IA vào nước thì thu 0,224 lít
khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
Câu 73: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít
khí hidro (đktc) Các kim lọai đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 74: Hòa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít (đktc) Hai kim
loại là:
Trang 15Câu 80: Để hòa tan hoàn toàn 0,78g hidroxit của một kim loại hóa trị 3, cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 0,3M Xác
định tên kim loại:
Câu 81: Để hòa tan hoàn toàn 9,15g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch HCl 10,95% Xác định tên
kim loại:
Dạng 2: Tìm tên nguyên tố dựa vào công thức oxit và công thức trong hợp chất khí với hidro
Câu 82: Nguyên tố M thuộc nhóm IIA trong công thức oxit cao nhất của M Oxi chiếm 20% khối lượng Vậy M là:
Câu 83: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 trong đó R chiếm 27,27% khối lượng R là:
Câu 84: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Mặt khác trong công thức oxit cao nhất R chiếm 43,66% về khối lượng Vậy R là:
Câu 85: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH2 Mặt khác trong công thức oxit cao nhất R chiếm 40%
về khối lượng Vậy R là:
Trang 16[Type text]
Câu 89 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:
Câu 90: A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng Biết hạt nhân nguyên tử M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là 32 Công thức phân tử của MX2 là:
Câu 91: Nguyên tố X thuộc nhóm A tạo được hợp chất khí với hiđro trong đó X chiếm 94,12% về khối lượng Phân tử
khối của oxit với hóa trị cao nhất của X bằng
A 80 B 64 C 40 D 34
Câu 92: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Dạng 3: Tính khối lƣợng muối, % khối lƣợng
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít H2
(đktc) Tìm khối lượng muối clorua thu được
Câu 94: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch H SO2 4dư thu được 11,2 lít H2
(đktc) Tìm khối lượng muối sunfat thu được
A 40g B 48g C 88g D 68g
Câu 95: Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít (đktc) Khối lượng muối thu được
là:
A 17,2g B 18,3g C 25,4g D 26,4g
Câu 96: Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M phản ứng vừa đủ Khối lượng
muối clorua thu được là:
A 71,7g B 22g C 29,1g D 36,2g
Câu 97: Để hòa tan hoàn toàn 9,6 g hỗn hợp Fe và Ca vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, sau phản ứng thu đươc 4,48 lít
H2 đktc Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 21,7g B 22,8g C 29,1g D 28,8g
Câu 98: Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít (đktc) %số
mol 2 kim loại:
Trang 17Câu 104: Hòa tan hoàn toàn 0,83g hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thoát ra 0,56 lít khí (đktc) Khối lượng của
muối nhôm clorua sau phản ứng là:
Câu 110: Cho 3,9 g Kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ của dung
dịch KOH là bao nhiêu (Cho K= 39, O= 16, H= 1)
Câu 113: Hoà tan 5,94g hổn hợp hai muối clorua của 2 kim loại X,Y (thuộc nhóm IIA) vào nước được 100ml dung dịch Z
Sau đó cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 17,22g kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch M Cô cạn dung dịch M được mg hổn hợp muối khan Giá trị của m là :
A 9,20g B 9,10g
Trang 18[Type text]
C 9,21g D 9,12g
Câu 114: Hoà tan hoàn toàn 10g hổn hợp 2 kim loại đều đứng trước hidro trong dãy hoạt động hoá học trong dung dịch
HCl dư tạo ra 2,24l khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg muối khan , giá trị của m là :
A 15,10g B 16,10g
C 17,10g D.18,10g
Câu 115: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg , Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit khí X (dktc) và
2,54g chất rắn và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được mg muối khan Giá trị của mg là :
A 34,15g B 35,14g C 31,45g D 32,45g
Câu 116.Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai
chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 10,34 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 2: Ion dương đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A Nhận thêm 2 electron B Nhường đi 1 electron
C Nhận thêm 1 electron D Nhường đi 2 electron
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử
Câu 5: Chọn câu sai
A Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi
B Các hợp chất ion tan nhiều trong nước
C Các hợp chất ion khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện
D Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, dễ nóng chảy, dễ bay hơi
Câu 6: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?
C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2
Câu7: Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là:
Trang 19A.Có cùng số proton B.Có cùng notron
C.Có cùng số electron D.Không có đặc điểm gì chung
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 12: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 14: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
Câu 17: Chọn câu sai
A Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị có thể là chất rắn , lỏng, khí
B Các chất phân cực như ancol etylic tan nhiều trong nước
Trang 20[Type text]
C Các chất không phân cực như iot, lưu huỳnh tan nhiều trong nước
D Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện
Câu 18: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chung?
Câu 19: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?
C Mạng ting thể kim loại D Mạng tinh thể phân tử
Câu 20: Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A Mạng tinh thể phân tử B Mạng tinh thể ion
C Mạng tinh thể nguyên tử D Mạng tinh thể kim loại
Câu 21: Chọn câu đúng
A Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
B Kim cương có độ cứng lớn nhất so với các tinh thể đã biết nên được quy ước có độ cứng bằng 10
C Tinh thể phân tử kém bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
D Tinh thể phân tử kém bền, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao, nhiệt độ sôi thấp
Câu 22: Trong phản ứng : H2S + SO2 → S + H2O Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2Svà SO2 lần lượt là:
D Lưu huỳnh trong SO3 và H2SO4
Câu 28: Dựa vào định nghĩa, xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau: NaCl, CaO,
AlCl3, CH4, SO2, HNO3, CO32 – ClO4 – , MnO4 –, Cr2O72 – , NH4, ClO3 – , SO32 –
Câu 29: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trung tâm trong các chất sau:
a/Số oxi hóa của N trong:
N2, NO, NO2, N2O4, HNO3, Fe(NO3)3, NH4NO3, NxOy
b/Số oxi hóa của S trong:
Trang 21[Type text]
H2S, S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO4, H2S2O7, FeS, FeS2c/Số oxi hóa của Cr trong:
CrO, Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
d/Số oxi hóa của Fe trong:
FeO, Fe3O4, FexOy, FeCl2, FeCl3
Câu 30: Cho biết các ion dưới đây ion nào là chất khử, chất oxi hóa, là cả hai
Cl –, Br –, I –, S2 – , F2, Cl2, Br2, I2, MnO4 –, Cr2O7 2 –
H2SO4 đặc, HNO3, H2O2, C, S, SO2, SO32 – , NO2 –, Fe2+, Fe3+
CHƯƠNG 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2
B CaO + CO2 CaCO3
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
D BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
Câu 2: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro
B Sự làm giảm số oxi hóa của một chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 4: Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng ?
AgNO3 (dd) + NaCl (dd) AgCl (r) + NaNO3 (dd)
A Nguyên tố bạc bị oxi hóa
B Nguyên tố bạc bị khử
C Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử
D Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 5: Trong phản ứng : Zn (r) + CuCl2 (dd) ZnCl2 (dd) + Cu (r)
Cu2+ trong CuCl2 đã :
A Bị oxi hóa
B Không bị oxi hóa và không bị khử
C Bị khử
Trang 22Câu 12: Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử :
…Cu + ….HNO3 ….Cu(NO3)2 + ….NO + ….H2O
Số phân tử Cu và HNO3 đã tham gia phản ứng lần lượt là
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
Trang 23[Type text]
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 16: Cho phản ứng sau :
…Ag2S + HNO3 ….AgNO3 + NO + ….S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S , AgNO3 , S và H2O lần lượt là :
Câu 18: Cho phương trình phản ứng
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là
phương án nào sau đây?
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y
Trang 24[Type text]
Câu 27: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 28: Trong các phản ứng sau phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 29: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng thế
A Ca + 2HCl CaCl2 + H2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng Phân huỷ
A Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O B CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 31: Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được V lít SO2 ở đktc Giá trị của V là
Trang 25Câu 45: Hòa tan hết 9,1 gam hh Al và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng (phản ứng vừa đủ) ta thu được 5,6 lít SO2 ở đktc,
cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối m có khối lượng là
A 25,6 gam B 28,8 gam C 27,2 gam D 8 gam
Câu 49: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít
NO duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan X có giá trị
A 49,09 B 34,36 C 35,50 D 38,72
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 Câu 1: Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng như thế nào?
Câu 2: Nguyên tố R trong hợp chất khí với hidro có công thức RH Trong công thức oxit cao nhất oxi chiếm 61,2% khối
Trang 26[Type text]
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử(trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2 B BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D CaO + CO2 CaCO3
Câu 6: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro B Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
C Sự làm giảm số oxi hóa của một chất D Sự nhận electron của một chất
Câu 7: Nguyên tố có Z=20 Nguyên tố đó thuộc chu kì:
Câu 8: Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên bốn lớp, lớp quyết định tính chất hóa học là;
Câu 9: Trong phản ứng : Cl2 (r) + 2KBr (dd) Br2 (l) + 2KCl (dd) Clo đã :
A Không bị oxi hóa và không bị khử B Bị khử
Câu 10: Bo có hai đồng vị 1 15B và 1 05B đồng vị thứ hai chiếm 20% Tính nguyên tử khối trung bình của B?
Câu 11: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối
C Có cùng số nơtron trong hạt nhân D Có cùng số khối
Câu 12: Lớp M (n=3) có số electron tối đa là :
Câu 13: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số
hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
Câu 15: Nguyên tố R là kim loại kiềm, hiđroxit của R chứa 57,5% khối lượng R Xác định R?
Trang 27Câu 20: Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
Câu 21: Câu nào đúng trong các câu sau?
Câu 22: Nguyên tố nào sau đây có bán kính lớn nhất?
Câu 27: Số mol electron sinh ra khi có 2,5 mol Cu bị oxi hóa thành Cu2+ là :
A 2,5 mol electron B 1,25 mol electron C 0,5 mol electron D 5,0 mol electron
Câu 28:Cho sơ đồ phản ứng:Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 29:Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch HCl 10,95% Xác định tên kim
loại:
Câu 30:Cho phản ứng sau :…Ag2S + HNO3 ….AgNO3 + NO + ….S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S , AgNO3 , S và H2O lần lượt là :
Trang 28Câu 1: Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5:
A Nhóm cacbon B Nhóm halogen C Nhóm nitơ D Nhóm oxi
Câu 2: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 3: Các nguyên tố nhóm halogen điều có:
A 1e lớp ngoài cùng B 7e lớp ngoài cùng
C 6e lớp ngoài cùng D 3e lớp ngoài cùng
Câu 4: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng được với nước
Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen:
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e
B Tác dụng được với hidrô tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực
C Có số oxi -1 trong mọi hợp chất
D Lớp ngoài cùng có 7e
Câu 7: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã nhường hay
nhận bao nhiêu electron?