Câu 2: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi trường hợp sau: a.. Cho nguyên tố Fe Z = 26 a/ Viết cấu hình electron, xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn..
Trang 1CÁC ĐỀ ÔN GIỮA KÌ I
ĐỀ 1
Câu 1: Cho Ca (Z=20)
a Viết cấu hình electron của Ca, Ca2+
b Vị trí của Ca trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)?
Câu 2: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trong mỗi trường hợp sau:
a Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3e b Nguyên tố Y ở chu kì 4, nhóm VIB
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố A có phân mức năng lượng cao nhất là 4s1
a Viết cấu hình electron của A, tên A Cho Na (Z=11), K (Z=19), Cr (Z=24), Cu (Z=29)
b Viết phương trình phản ứng của A với O2, Cl2, dung dịch CuSO4
Câu 4: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6
a Viết cấu hình electron nguyên tử X Tên X? Cho F (Z=9), Cl (Z=17), Ar (Z=18), K (Z=19)
b Viết công thức phân tử, oxit cao nhất của X
Câu 5: Cho Na (Z=11), K (Z=19), Al (Z=13)
a So sánh tính kim loại của các nguyên tố trên
b Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit tương ứng
Câu 6: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH3 Oxit cao nhất của R chứa 74,08% oxi về khối lượng Xác định nguyên tố R? (Cho S= 32, Si= 28, P= 31, N=14, O=16, H=1)
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam kim loại kiềm X vào 391,2 gam nước thu được 4,48 lít khí hiđro ở đktc
a Xác định tên X b Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn 8g kim loại R có hóa trị II vào 200g dung dịch HCl vừa đủ Sau pứ thu được dung dịch
có nồng độ là 10,07% Xác định kim loại R ?
Câu 9.Hòa tan hoàn toàn 4,6g một kim kiềm vào trong 59,6 g nước Sau pứ thu được dd có nồng độ là 12,5%
a Viết phương trình phản ứng xảy ra ? b.Tìm kim loại đã cho ?
Câu 10: Oxit cao nhất của R có công thức là R2Oy Phân tử lượng của oxit là 183 và có thành phân khối lượng
của oxi là 61,2% Xác định R, viết cấu hình e của R ?
Câu 11 Cho 1,4g một kim loại kiềm vào 100 g nước thu được 101g dd Viết ptpư, Tìm tên kim loại kiềm ? Câu 12 A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì có tổng điện tích hạt nhân là 23(Trong đó A
có tính kim loại mạnh hơn B ) Xác định số hiệu nguyên tử của A và B ?
ĐỀ 2
1 Viết cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố sau
a/ X ở chu kì 3, nhóm IIIA b/ Y ở chu kì 4, nhóm VII B
2 So sánh tính phi kim của S( Z= 16) lần lượt với O( Z= 8) và với P (Z= 15) Giải thích ngăn gọn
3 Cho nguyên tố Fe( Z = 26)
a/ Viết cấu hình electron, xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn
b/ Khi Fe cho đi 2e tạo ion Fe2+ và khi cho 3e tạo ion Fe3+ Viết cấu hình electron tương ứng của Fe2+
, Fe3+
Trang 24 a/ Hãy viết công thức oxit cao nhất, công thức hidroxit tương ứng của các nguyên tố Si, P, S, Cl
b/ Hãy sắp xếp các hidroxit tương ứng của các nguyên tố trên theo chiều tính axit giảm dần
5 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron gồm 6 phân lớp electron, với phân lớp cuối cùng chưa đủ
electron Hãy viết cấu hình electron đầy đủ và xác định vị trí của X trong bảng tuần hòan
6 R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm 25,93% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R, cho biết tên của R Viết công thức hidroxit tương ứng của R
7 Cho 11,7g kim loại kiềm vào 188,6 ml nước thu được dung dịch A và 3,36 lít khí (ở đkc)
a/ Xác định nguyên tử khối và tên kim loại kiềm b/ Tính C% dung dịch A
ĐỀ 3
1 Cho A (Z=19) Xác định vị trí, của A trong bảng tuần hoàn, xác định tính chất của A ?
2 Viết cấu hình electron nguyên tử X, Y, Z trong các trường hợp sau:
a Anion X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
b Y có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron c Z thuộc chu kì 3, nhóm IIA
3 Khái niệm đồng vị, nguyên tố hóa học?
4 Viết phương trình phản ứng khi cho Na tác dụng với khí Cl2, dung dịch CuSO4
5 Khi cho 1,2 gam một kim loại kiềm thổ pư vừa đủ với 18,25 g dd HCl thấy thoát ra 0,672 lit khí (đktc)
a Hãy cho biết tên kim loại kiềm thổ đó?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng
6 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số
hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử A và B là 32 Xác định tên hai nguyên tố đó
ĐỀ 4
1 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử R là 40, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12
Xác định số p, n, e, số khối A Viết kí hiệu nguyên tử R?
2 Hãy viết cấu hình e và xác định vị trí trong Bảng HTTH của: a/ Fe( Z = 26) b/ Mg( Z = 12)
3 Cho nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là3p5 Hãy :
a Viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết X là kim loại hay phi kim?
b X có xu hướng cho hay nhận electron, viết cấu hình của ion tương ứng?
4 Cho 7,8 gam kim loại kiềm A tác dụng hoàn toàn với nước thì thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch X
a Xác định tên kim loại A? b Trung hòa dd X bằng dd H2SO4 2M Tính thể tích axit đã dùng?
5 Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử A có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4p Nguyên tử
của nguyên tố B có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s Biết tổng số e của hai phân lớp này là 7 Viết cấu hình electron đầy đủ của A và B?
6 Ion R2+ và X2- cùng có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6.Viết cấu hình electron của R, X, xác định số hiệu nguyên tử của R, X? Xác định vị trí của R, X trong bảng tuần hoàn?
ĐỀ 5
1 Viết cấu hình electron của nguyên tố trong các trường hợp sau
a X có Z = 29 b Y không phải khí hiếm, có 3 lớp, e lớp ngoài cùng lớn hơn 6
c G thuộc chu kì 2, nhóm IVA d H thuộc chu kì 4, nhóm IIB
Trang 3e M có tổng số e thuộc các phân lớp p là 7
f N có 6 phân lớp, phân lớp ngoài cùng có số electron chưa bão hòa
2 Cho nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
a Viết cấu hình e của X Cho biết X là nguyến tố gì (kim loại/ phi kim/khí hiếm)?
b Y và T là 2 đều cùng nhóm với X và ở 2 chu kì liên tiếp với X (ZY < ZX, ZX <ZT) Viết cấu hình e của
Y, T?
3 Ion M2+ và X3- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng làn lượt là 3p6, 4p6
a Viết cấu hình electron của nguyên tử M, X b Xác định vị trí của M, X trong bảng tuần hoàn
4 Cho Ca (z=20)
a Nguyên tử Ca có khuynh hướng tạo thành ion nào? Viết cấu hình electron của ion tương ứng
b Viết phương trình phản ứng của Ca với O2, với S, với dung dịch CuCl2
5 Nguyên tử R có tổng các hạt là 58, số p ít hơn n 1 hạt Tính p, n, e, Z, A Viết kí hiệu nguyên tử
6 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào 300 ml nước thu được
5,6 lit khí (đkc) và dung dịch Y
a Xác định tên của A, B ? b Tính CM các chất trong dung dịch Y thu được
CHÚC CÁC CON ÔN THI TỐT & ĐƯỢC ĐIỂM CAO