1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra 15 phút chương bảng hệ thống tuần hoàn

7 725 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A.. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 25.. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo t

Trang 1

Câu 1. Cho 4,4 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là ?

Câu 2. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 21, 20 Nhận xét nào sau đây sai ?

A. Z, T thuộc chu kỳ 4 B. Z và T thuộc nhóm IIA

Câu 3. Cho các nguyên tố A (Z=13), B (Z=19), C (Z=12) và D (Z=14) Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A. C < A < B < D B. D< A < C < B C. A < B < C < D D. A < B < D < C

Câu 4. Nhóm kim loại kiềm thổ là nhóm:

Câu 5. Một nguyên tố X thuôc chu kì 4, nhóm VA trong bảng tuần hoàn Phát biểu đúng về X là:

A. Nguyên tử của nguyên tố đó có 23 electron B. X là một kim loại

C. X có 3 electron ở lớp ngoài cùng D. X là phi kim

Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 8 Số nguyên tố R thỏa mãn là?

Câu 7.Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2 Trong hợp chất khí với hidro có 12,5% H về khối lượng X là:

A. N (N=14) B. P (P=31) C. C (C=12) D. Si (Si=28)

Câu 8. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 25 Vị trí của X và Y

trong bảng tuần hoàn là:

A. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

B. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA

C. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

D. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIA, Y nhóm IIIA

Câu 9. Ion X2- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 4, nhóm IIA B. chu kì 2, nhóm VIA

C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 10. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro là:

A. R2O7, RH B. R2O3, RH5 C. R2O7 , R(OH)5 D. R2O5, RH3

Trang 2

Câu 1. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 19, 20 Nhận xét nào sau đây đúng?

A. T thuộc nhóm IIB B. Y, T thuộc nhóm IIA

C. X thuộc nhóm VA D. Z thuộc nhóm IA

Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 4,29 gam hai kim loại X, Y ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IA trong nước (dư), thu được 3,024 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại X, Y là (cho Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133)

Câu 3. Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là:

A. Nguyên tử của nguyên tố đó có 12 proton B. X là một kim loại

C. X là nguyên tố p D. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 4. Ion X2- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 2, nhóm VIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIIIA D. chu kì 3, nhóm VIA

Câu 5. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Công thức oxit cao nhất và công thức hiđroxyt là:

A. R2O3, R(OH)3 B. R2O3, RH3 C. R2O5, H2RO4 D. R2O3, RH5

Câu 6. Cho các nguyên tố A (Z=13), B (Z=19), C (Z=12) và D (Z=14) Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A. D< A < C < B B. C < A < B < D C. A < B < C < D D. A < B < D < C

Câu 7. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 8 Số nguyên tố R thỏa mãn là?

Câu 8. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 27 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

A. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

B. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA

C. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA

D. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

Câu 9.Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2 Trong hợp chất khí với hidro có 12,5% H về khối lượng X là:

A. N (N=14) B. Si (Si=28) C. P (P=31) D C (C=12)

Câu 10. Nhóm kim loại kiềm thổ là nhóm:

Trang 3

lượng X là:

A. P (P=31) B. N (N=14) C C (C=12) D. Si (Si=28)

Câu 2. Ion X2- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 2, nhóm VIA B. chu kì 3, nhóm VIIIA

C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 3, nhóm VIA

Câu 3. Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là:

A. X là nguyên tố p B. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C. X là một kim loại D. Nguyên tử của nguyên tố đó có 12 proton

Câu 4.Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 17 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

A. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

B. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA

C. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

D. X và Y thuộc chu kì 2, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 8 Số nguyên tố R thỏa mãn là?

Câu 6. Nhóm halogene là nhóm:

Câu 7. Cho 4,4 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là ?

A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Ba D. Na và K

Câu 8. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 19, 20 Nhận xét nào sau đây đúng?

A. T thuộc nhóm IIB B. Z thuộc nhóm IA C. Y, T thuộc nhóm IIA D. X thuộc nhóm VA

Câu 9. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro là:

A. R2O5, RH5 B. R2O5, RH3 C. R2O3, RH3 D. R2O3, RH5

Câu 10. Cho các nguyên tố A (Z=13), B (Z=17), C (Z=9) và D (Z=14) Tính phi kim của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A. A < B < C < D B. A < B < D < C C. A < D < B < C D. C < A < B < D

Trang 4

Câu 1. Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức XO2 Hợp chất khí của X với hiđro có chứa 75% X về khối lượng Tên của X là (cho C=12, N=14, Si=28, P=31)

Câu 2. Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu đúng về X là:

A. X là nguyên tố p B. Nguyên tử của nguyên tố đó có 17 notron

C. X có 5 electron ở lớp ngoài cùng D. X là một kim loại

Câu 3. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro là:

A. R2O3, RH5 B. R2O7 , R(OH)5 C. R2O7, RH D. R2O5, RH3

Câu 4. Cho các nguyên tố A (Z=13), B (Z=19), C (Z=12) và D (Z=14) Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A. D< A < C < B B. A < B < D < C C. A < B < C < D D. C < A < B < D

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 8 Số nguyên tố R thỏa mãn là?

Câu 6. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 21, 20 Nhận xét nào sau đây sai ?

A. X thuộc nhóm IVA B. Y thuộc nhóm VA

C. Z, T thuộc chu kỳ 4 D. Z và T thuộc nhóm IIA

Câu 7.Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 17 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

A. X và Y thuộc chu kì 2, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA

B. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

C. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

D. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm VIA, Y nhóm VIIA

Câu 8. Cho 4,4 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là ?

A Mg và Ba B. Mg và Ca C Be và Mg D. Na và K

Câu 9. Ion X2- có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 3, nhóm VIA B. chu kì 2, nhóm VIA C. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 10. Nhóm kim loại kiềm thổ là nhóm:

Trang 5

Câu 1. Cho các nguyên tố A (Z=13), B (Z=17), C (Z=9) và D (Z=14) Tính phi kim của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A. A < D < B < C B. A < B < D < C C. C < A < B < D D. A < B < C < D

Câu 2. Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton là 27 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

A. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

B. X và Y thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA

C. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA

D. X và Y thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 4,29 gam hai kim loại X, Y ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IA trong nước (dư), thu được 3,024 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại X, Y là (cho Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133)

Câu 4. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 6, 7, 19, 20 Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Z thuộc nhóm IA B. Y, T thuộc nhóm IIA

C. X thuộc nhóm VA D. T thuộc nhóm IIB

Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp s là 8 Số nguyên tố R thỏa mãn là?

Câu 6. Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro là:

A. R2O7 , R(OH)5 B. R2O5, RH3 C. R2O7, RH D. R2O3, RH5

Câu 7.Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2 Trong hợp chất khí với hidro có 12,5% H về khối lượng X là:

A. P (P=31) B. N (N=14) C C (C=12) D. Si (Si=28)

Câu 8. Một nguyên tố X thuôc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Phát biểu sai về X là:

A. X là một kim loại B. Nguyên tử của nguyên tố đó có 12 proton

C. X là nguyên tố p D. X có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 9. Ion M2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 3, nhóm VIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIIIA D. chu kì 3, nhóm VA

Câu 10. Nhóm kim loại kiềm là nhóm:

Trang 6

Đáp án mã đề: 253

01 D; 02 D; 03 A; 04 D; 05 C; 06 C; 07 B; 08 B; 09 B; 10 C;

Đáp án mã đề: 254

01 D; 02 A; 03 C; 04 A; 05 A; 06 D; 07 A; 08 B; 09 A; 10 C;

Đáp án mã đề: 255

01 A; 02 B; 03 A; 04 A; 05 D; 06 C; 07 D; 08 C; 09 B; 10 D;

Trang 7

03 - / - - 06 - - - ~ 09 =

-Đáp án mã đề: 180

01 - - - ~ 04 - - - ~ 07 ; - - - 10 - - - ~

02 - - = - 05 ; - - - 08 =

-03 - - = - 06 ; - - - 09 /

-Đáp án mã đề: 214

01 - - - ~ 04 - - - ~ 07 - / - - 10 =

-02 - - - ~ 05 - - = - 08 /

-03 ; - - - 06 - - = - 09 /

-Đáp án mã đề: 248

01 - - - ~ 04 ; - - - 07 ; - - - 10 =

-02 ; - - - 05 ; - - - 08 /

-03 - - = - 06 - - - ~ 09 ;

-Đáp án mã đề: 282

01 ; - - - 04 ; - - - 07 - - - ~ 10 - - - ~

02 - / - - 05 - - - ~ 08 =

-03 ; - - - 06 - - = - 09 /

Ngày đăng: 13/12/2016, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w