1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu vung tieng anh lop 6,7,8

45 466 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 15: COUNTRIES 2 nationality quốc tịch 4 Canadian người Canađa, thuộc về nước Canađa 6 French tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp... 8 Japanese Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc v

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6-7-8

Biên soạn bởi cô NGUYỄN QUỲNH TRANG-www.facebook.com/lopcoquynhtrang

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6,7,8 THEO CHỦ ĐIỂM

Trang 3

36 Nineteen 19

UNIT 2: AT SCHOOL

17 This/ That is my ……… ……….Đây/ Kia là của tôi

18 Is this/ that your ………? Cái này/ Cái kia là của……… ?

Trang 4

19 Yes, it is Vâng nó là của…

Trang 6

5 And và

Trang 7

2 Every day mỗi ngày

Trang 9

16 a museum nhà bảo tàng

UNIT 7: YOUR HOUSE

Trang 10

UNIT 8: OUT AND ABOUT

Trang 11

13 an accident tai nạn

UNIT 9: THE BODY

5 parts of the body các bộ phận của cơ thể

Trang 12

19 lip môi

UNIT 10: STAYING HEALTHY

Trang 13

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

Trang 14

12 dozen một tá (= 12 cái)

UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

1 pastime trò tiêu khiển, sự giải trí

2 badminton cầu lông

3 table tennis bóng bàn

5 aerobics môn thể dục nhịp điệu

8 go on a picnic đi dã ngoại

12 fishing câu cá, đánh cá

16 go camping đi cắm trại

17 wear mặc (quần áo) đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép)

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

Trang 16

UNIT 15: COUNTRIES

2 nationality quốc tịch

4 Canadian người Canađa, thuộc về nước Canađa

6 French tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp

Trang 17

8 Japanese Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc về Nhật

9 Great Britain Nước Anh

10 British người Anh, thuộc nước Anh

12 Chinese tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc

13 Australia Nước ÚC

14 Australian người Úc, thuộc về nước Úc

16 Malaysian tiếng Mãlai, người Mãlai, thuộc về nước Mãlai

17 Vietnamese tiếng ViệtNam, người ViệtNam thuộc về ViệtNam

18 postcard bưu thiếp (ảnh)

UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT

Trang 18

9 plough cái cày (n), cày (v)

Trang 19

30 throw ném, quăng

Trang 22

18 Is this/ that your ………? Cái này/ Cái kia là của……… ?

Trang 25

1 (to) do your homework làm bài tập về nhà

Trang 27

15 a factory nhà máy

UNIT 7: YOUR HOUSE

Trang 28

UNIT 8: OUT AND ABOUT

Trang 29

12 dangerous (adj) nguy hiểm

UNIT 9: THE BODY

5 parts of the body các bộ phận của cơ thể

Trang 30

17 mouth miệng

UNIT 10: STAYING HEALTHY

Trang 31

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

Trang 32

11 packet gói nhỏ, hộp nhỏ

UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

1 pastime trò tiêu khiển, sự giải trí

2 badminton cầu lông

3 table tennis bóng bàn

5 aerobics môn thể dục nhịp điệu

8 go on a picnic đi dã ngoại

12 fishing câu cá, đánh cá

16 go camping đi cắm trại

17 wear mặc (quần áo) đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép)

Trang 33

18 jog chạy đều, chạy bộ

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

Trang 34

UNIT 15: COUNTRIES

2 nationality quốc tịch

4 Canadian người Canađa, thuộc về nước Canađa

Trang 35

6 French tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp

8 Japanese Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc về Nhật

9 Great Britain Nước Anh

10 British người Anh, thuộc nước Anh

12 Chinese tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc

13 Australia Nước ÚC

14 Australian người Úc, thuộc về nước Úc

16 Malaysian tiếng Mãlai, người Mãlai, thuộc về nước Mãlai

17 Vietnamese tiếng ViệtNam, người ViệtNam thuộc về ViệtNam

18 postcard bưu thiếp (ảnh)

UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT

Trang 36

7 pull kéo

Trang 37

28 pick hái, nhặt

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8

summer camp (n) trại hè

awesome (adj) tuyệt (nghĩa thường dùng)

Wow! What an awesome car! (Chà! Thật là một chiếc xe tuyệt vời!)

official (adj) chính thức

accent (n) giọng

native speaker (n) người bản ngữ

English speaking country (n) quốc gia nói tiếng Anh

Australia is an English speaking country (Nước Úc là một quốc gia nói tiếng Anh)

the United Kingdom (UK) nước Anh

historic (adj) cổ kính

symbol (n) biểu tượng

Trang 38

iconic (adj) có tính biểu tượng

spectacle (n) cảnh tượng, quang cảnh

castle (n) lâu đài

Opera House (n) nhà hát Opera Úc

The Statue of Liberty tượng Nữ thần Tự do

territory (n) lãnh thổ

North Pole Bắc cực

Arctic Circle (n) vòng Bắc cực

kilt (n) váy (đàn ông Xcốt len)

garment (n) áo quần

canoe (n) thuyền độc mộc

canal (n) kênh đào

explore (v) thám hiểm

NATURAL DISASTERS - THẢM HỌA TỰ NHIÊN

natural disaster (n) thiên tai

news (n) tin tức

typhoon (n) bão nhiệt đới

Trang 39

tropical (adj) thuộc nhiệt đới

terrible (adj) khủng khiếp, tồi tệ

strike (v/ n) tấn công, đánh ; cuộc đình công

ecology (n) sinh thái học

debris (n) đống đổ nát

provide (v) cung cấp

Trang 40

in charge chịu trách nhiệm

essential (adị) chính, chủ yếu

wreak havoc gây thiệt hại nặng

destructive (adj) có tính phả huỷ

emergency (n) trường hợp khẩn cắp

guideline (n) nguyên tắc chỉ đạo

COMMUNICATION - GIAO TIẾP

communication (n) sự giao tiếp

nappen (v) xảy ra

show up (v) xuất hiện

oversleep (v) ngủ quả giờ

social media (n) truyền thống xã hội

face-to-face mặt đối mặt

He turned the comer and found himself face to face with a police man

(Anh ta rẽ vào góc đường và thấy mình đối mặt với một ông cảnh sát.)

conference (n) hội nghị

Trang 41

mail (n) thư tín

telepathy (n) thần giao cách cảm

non-verbally không bằng lời

code (n) mã, mật mã

body language (n) ngôn ngữ hình thế

multimedia (n) đa phương tiện truyền thông

form (n) hình thức

The form of a poem is less important than its content

(Hình thức của một hài thơ ít quan trọng hơn nội dung của nó.)

verbal bằng lời/ phi ngôn

penfriend (n) bạn qua thư

network (n) mạng

A local area network (Mạng máy tính cục bộ.)

three-dimensional image (n) hình ảnh ba chiểu

Trang 42

researcher (n) nhà nghiên cứu

software developer người phát triển phần mềm

immature (adj) chưa chín chắn, chưa chín muồi

He is very immature for his age (Cậu ta còn non nớt so với tuổi cua mình.)

money-making (adj) kiếm tiền

unforeseen (adj) không mong đợi

agree (v) đồng ý

disasree không đồng ý

Trang 43

nutrition pill (n) thuốc dinh dưỡng

leisure (n) giải trí

laboratory (n) phòng thí nghiệm

device (n) thiết bị

incurable (adj) không thể chữa được

equipment (n) thiết bị (không đếm được)

medicine (n) thuốc men, y khoa

identify (v) nhận dạng

Can you identify him in the crowd? (Anh có thể nhận dạng hắn trong đám đông không?)

LIFE ON OUR PLANET - CUỘC SỐNG TRÊN CÁC HÀNH TINH KHÁC

Cuộc sống trên Trái đất và các hành tinh khác

Earth (n) Trái đắt

planet (n) hành tinh

The Earth is one of the planets of the solar system

(Quả đất là một trong những hành tinh của Thái Dương hệ.)

adventure (n) cuộc mạo hiếm

terrorist (n) kẻ khủng bố

alien (n) người ngoài hành tinh

Galaxy (n) dải Ngân hà

UFO (n) vật thể bay không xác định

weightless (adj) không trọng lượng

Solar system Thái dương hệ

Trang 44

Mercury (n) sao Thuỷ

Venus(n) sao Kim

Jupiter (n) sao Thổ

Neptune (n) sao Hải Vương

Mars (n) sao Hoả

grassy (adj) đầy cỏ

space suit (n) bộ đồ không gian

food tablet (n) thực phẩm dạng viên

witness (n/ v) nhân chứng/ chứng kiến

The policeman is going to ask the witnesses in that serious accident

(Cảnh sát sắp thẩm vấn các nhân chứng trong tai nạn nghiêm trọng đó.)

THE END

Trang 45

Để đăng kí học offline với cô Trang gọi 0942323701

Để đăng kí học trực tuyến vào moon.vn

Cô Nguyễn Quỳnh Trang Thành tích học tập và giảng dạy

 Học ở Australia từ cấp 2 lên Đại Học, trúng tuyển 9 trường ĐH hàng đầu của

 Làm quản lý và xây dựng chương trình đào tạo giáo viên tiếng Anh ở nhiều đơn

vị như: tập đoàn Nissan, Fsoft, Qsoft , học viện Yola

 Từng là Phó Trưởng Bộ Môn Chất Lượng Cao Khoa Sư Phạm Tiếng Anh ĐH Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội

 Từng được mời dạy Tiếng Anh ở: khoa Sau Đại Học ĐH ngoại ngữ ĐH Quốc Gia

HN, Khoa SPTA-ĐHNNĐHQGHN, ĐH FPT, Khoa Công Nghệ Thông Tin ĐHNNĐHQGHN, Vinschool, giáo viên trực tuyến trên MOON.VN

 Có rất nhiều học sinh đạt điểm THPT IELTS, TOEIC, TOEFL cao

nhiều em bảo vệ thạc sỹ thành công do cô hướng dẫn

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w