1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG hợp từ VỰNG TIẾNG ANH THỰC tế

23 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 42,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn đã bao giờ làm bài thi cuối kỳ dở tệ với một môn học dễ chưa3. Cậu có giao lưu với bạn cùng lớp không?. Phải đến phút chót tôi mới hoàn thành bài luận của mình.. Against the clock =

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (1/20)

1 Down under = another word for Australia: Nước Úc

Ex:

A: Have you been down under? (Bạn đã đến nước Úc chưa?)

B: No, I haven't been down under (Chưa, tôi chưa đến Úc.)

2 In stitches = laughing uncontrollably: Cười không đừng lại được

Ex: Are you in stitches? (Không ngừng cười được à?)

3 To be under the gun = to be pressured to do something: bị áp lực làm gì

Ex: Has Abby been under the gun from her parents? (Có phải Abby chịu áp lực từ

bố mẹ?)

4 A crush = a person who you like romantically: ai đó mình thực sự thích (có

cảm xúc)

Ex: Who's his crush? (Ai là người anh ấy thích vậy?)

5 In seventh heaven = feeling great: cảm thấy thật tuyệt

Ex: I'm not in seventh heaven (Tôi chẳng thấy tuyệt chút nào.)

6 A beef = a complaint, a problem: 1 vấn đề, 1 lời phàn nàn

Ex:

A: Is there a beef? (Có vấn đề gì không?)

B: No, there isn't a beef (Không chẳng có vấn đề gì cả.)

7 On cloud nine: unbelievably happy: vô cùng hạnh phúc

Ex: I'm on cloud nine (Tôi đang vô cùng hạnh phúc.)

Trang 2

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (2/20)

1 Picky = Overly selective: cầu kỳ, kiểu cách

Ex: She is a picky eater (Cô ta rất kén ăn)

2 On the brink~ : bên bờ vực…

Ex: Are you on the brink of bankruptcy? (Anh đang bên bờ vực phá sản à?)

3 Out of this world = being/feeling incredible: Thật/cảm thấy phi thường

Ex: Are you out of this world? (Cậu thật phi thường.)

4 Hot = sexy: quyến rũ

Ex: is she hot? (Cô ấy quyến rũ chứ?)

5 A cup of Joe = a cup of coffee

Ex: Have you ever been hyperactive after three cups of Joe? (Anh có bao giờ bị tăng động sau khi uống 3 cốc cà phê không?)

6 In deep = in a terrible situation: trong tình huống tồi tệ

Ex: Are you in deep? (Cậu có đang bị vướng phải một tình huống tồi tệ?)

7 A better half = spouse/lover = vợ chồng hoặc người yêu

Ex: You should go to Paris with your better half (Chị nên đi Paris với chồng mình.)

Trang 3

TỪ VỰNG TẾNG ANH THỰC TẾ (3/20)

1 This neighbourhood = the area around a particular place, or the people who

live there: khu vực này, hàng xóm

Ex: Have you ever gone apartment hunting in this neighbourhood? (Anh đã bao giờ tìm căn hộ ở khu này chưa)

2 To swing by = to visit a place briefly: đi qua chốc lát

Ex: Is your sister going to swing by? (Em gái anh sắp qua đây à?)

3 A small detail = a fact about something that is usually trivial: chi tiết nhỏ

nhặt

Ex: Has she ever gotten childishly upset about a small detail? (Cô ta đã bao giờ tứcgiận kiêu trẻ con về một chi tiết nhỏ nhặt chưa?)

4 To quit without notice = to quit suddenly without telling the company in

advance: bỏ việc không báo trước

Ex: Have you ever quit your job without notice? (Anh đã bao giờ bỏ việc mà không thông báo chưa?)

5 To be on the same page = to have the same opinion or conditions as

someone else: đồng ý, cùng quan điểm

Ex: Are we on the same page? (Chúng ta có cùng quan điểm không nhỉ?)

6 All day long = the whole time during a day: cả ngày dài

Ex: Have you ever been at the mall all day long? (Anh có bao giờ ở trung tâm mua sắm cả ngày không?)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (4/20)

Trang 4

1 To grab a bite = to eat: ăn chút gì đó

Ex: I'm not going to grab a bite (Tôi không định ăn gì đâu.)

2 To bomb = literally, to plant explosives; figuratively, to do badly at

something: nghĩa đen, gây nổ; nghĩa bóng, làm điều gì một cách tệ hại

Ex: Have you ever bombed a final for an easy subject? (Bạn đã bao giờ làm bài thi cuối kỳ dở tệ với một môn học dễ chưa?)

3 College pals = college friends (pals = friends)

Ex: Have you gone out with your college pals lately? (Gần đây anh có đi chơi với bạn đại học không?)

4 To be through = to be done with something: hoàn thành việc gì

Ex: I've been through this (Tôi đã xong việc này rồi)

5 To be out to lunch = on lunch break: nghỉ ăn trưa

Ex: Have you been out to lunch before? (Trước đây anh có ra ngoài ăn trưa

không?)

6 To be against the clock = as fast as possible: nhanh nhất có thể

Ex: Have they ever been against the clock on the major project? (Có bao giờ em phải làm nhanh nhất có thể dự án chính không?)

Trang 5

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (DAY 5/20)

1 To job hunt = to try to find a job: đi kiếm việc

Ex: Have you been job hunting at all today? (Anh đi kiếm việc cả ngày nay đấy à?)

2 To be behind in work = not completing tasks in time: không hoàn thành

nhiệm vụ đúng thời hạn

Ex: Have you been behind in your work? (Chị đang bị châm tiến độ đấy à?)

3 To be on the phone = talking on a telephone: nói chuyện điện thoại

Ex: Have you been on the phone all morning? (Cậu nói chuyện điệt thoại cả sáng này đấy à?)

4 To get rid of = to remove something that you do not want any longer: loại

6 To get childishly upset = to become upset over something silly or trivial:

tức giận kiểu trẻ con

Ex: Have you ever gotten childishly upset about a small detail? (Bạn có bao giờ tức giận kiểu trẻ con vì những điều nhỏ nhặt không?)

Trang 6

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (6/20)

1 To be in trouble = having to face consequences for something: gặp rắc rối

Ex: Have you been in trouble these days? (Mấy ngày nay anh gặp rắc rối à?)

2 To let off steam = To blow off steam = to do something that helps to vent

one's repressed emotions: làm gì đó để giải tỏa cảm xúc

Ex: Have you let off steam since work started? (Bạn đã giải tỏa cảm xúc từ khi công việc bắt đầu chưa?)

3 To throw a hissy fit = to have an unreasonable emotional outburst: nguồn

cảm xúc vô lý (tức giận,vv)

Ex: Have you ever thrown a hissy fit in public? (Chị có bao giờ tự nhiên tức giận

vô cớ trước đám đông không?)

4 To hang out = to socialize with people: chơi, giao lưu

Ex: Have you been hanging out with your classmates? (Cậu có giao lưu với bạn cùng lớp không?)

5 To be a slave to = to be so strongly influenced by something that you

cannot make your own decisions: nô lệ của

Ex: Have you ever been a slave to the credit card? (Bà có bao giờ bị biến thành nô

Trang 7

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ(7/20)

1 On time = punctual, not late: đúng giờ

Ex: Tomorrow is my first day back to school I should be on time! (Mai là ngày đầu tiên quay lại trường Tôi phải đến đúng giờ!)

2 In time/ just in time = right before the last moment = vừa kịp lúc

Ex: We arrived just in time before the bus left (Chúng tôi đến ngay trước khi xe buýt chạy.)

3 It’s about time = (often in an annoyed way) something should have

happened sooner: đã đến lúc

Ex: It’s about time he moved out of his parents’ house (Đã đến lúc anh ta dọn ra khỏi nhà bố mẹ rồi.)

4 Eleventh hour = at the final minute that something could be done: hoàn

thành (công việc nào đó) vào phút chót

Ex: I waited until the eleventh hour to finish my assignment (Phải đến phút chót tôi mới hoàn thành bài luận của mình.)

5 Last –ditch effort =

A final effort or attempt to solve a problem or avoid failure or defeat: những

nỗ lực cuối cùng để giải quyết vấn đề, hay để tránh bị thất bại

Ex: He has studied for the past 10 hours This is his last-ditch effort before the exam (Anh ấy đã học suốt 10 tiếng qua Đây là nỗ lực cuối cùng của anh ấy trước

kì thi.)

6 Fast-paced = of communication that proceeds rapidly: thay đổi chóng mặt

Trang 8

Ex: We are now in a fast-paced age when almost everything is outdated after couples of years (Chúng ta đang sống trong thời đại thay đổi nhanh đến chóng mặtkhi mà hầu như mọi thứ đều bị lỗi mốt sau vài năm.)

Trang 9

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (8/20)

1 24/7 (twenty four seven) = all the time: suốt ngày đêm

Ex: I work 24/7 (Tôi làm việc suốt ngày đêm.)

The library is open 24/7 (Thư viện này mở cửa cả ngày lẫn đêm.)

2 Under the weather = feeling ill, feeling unwell: cảm thấy không khỏe

Ex: I'm feeling a bit under the weather I think I'm getting a cold (tôi thấy không khỏe lắm Tôi nghĩ tôi sắp bị cảm lạnh)

3 No worries = you are welcome: không có gì

Ex:

A: Thank you for your help (Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn.)

B: No worries! (Không có gì!)

4 Keep an eye on: để mắt tới

Ex: Please keep an eye on my daughter while I go get the car (Làm ơn hãy để mắt đến con bé nhà tôi trong lúc tôi đi lấy xe nhé.)

5 Counter-clockwise = in the opposite direction as a clock's hands

Ex: The hurricane moves in a counter-clockwise position (Cơn bão di chuyển theohướng ngược chiều kim đồng hồ.)

Trang 10

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (9/20)

1 A fortnight = a unit of time equals to 14 days (two weeks) = hai tuần lễ

Ex: My birthday party comes in a fortnight (Hai tuần nữa là sinh nhật tôi đó.)

2 Beat the clock = to do/finish something before a deadline: làm/hoàn thành

công việc trước thời hạn

Ex: We want to beat the clock in our group project (Chúng tôi muốn hoàn thành

dự án nhóm trước thời hạn.)

3 Against the clock = in a race with time: chạy đua với thời gian

Ex: If we want to launch a new product by next month, we must work against the clock (Nếu muốn tung ra sản phẩm vào tháng sau, chúng ta phải chạy đua với thời gian.)

4 Have a time of one’s life = have a wonderful time to always remember: có

một khoảng thời gian đẹp trong đời

Ex: The trip last week was amazing I had a time of my life (Chuyến đi tuần trước thật tuyệt Tôi đã có khoảng thời gian đẹp trong đời.)

5 Like clockwork = at regular times: đều đặn

Ex: I wash my bike like clockwork every Saturday (Tôi rửa xe đều đặn mỗi thứ bảy hàng tuần.)

6 Clockwise = in the same direction as a clock's hands

Ex: The dancer spins clockwise (Người vũ công xoay theo chiều kim đồng hồ.)

Trang 11

2 Easier said than done/more easily said than done = Describing something

more readily talked about than accomplished: nói thường dễ hơn làm

Ex: We all want to have a good salary, but it’s easier said than done (Chúng ta đềumuốn có mức lương tốt nhưng mà nói thường dễ hơn làm)

3 Take it easy = proceed calmly and in a relaxed manner: từ từ thôi, không

Ex: My neighbor drives me up the wall because he always plays the guitar during

my nap time (Tay hàng xóm của tớ thật khó chịu bởi lúc nào cũng chơi đàn lúc tớ đang ngủ.)

5. Take your time = you can spend as much time as you need in doing

something/ you should slow down: thong thả nào

Ex: Oh please! Have a seat, take your time, and we’ll talk this through (Ôi ngồi đãnào, cứ thong thả thôi rồi chúng ta sẽ nói cho xong chuyện này.)

6. Such a pity/ What a pity = to describe something that is pitiful: tiếc quá

Trang 12

Ex: It’s such a pity, but I can’t come to your party tonight (Tiếc quá tối nay tớ không đến bữa tiệc của cậu được.)

Trang 13

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (11/20)

1 Long distance relationship = a relationship that you may not get to see

each other frequently: yêu xa

Ex: We are in a long distance relationship She is in Hanoi and I still live in HCM City (Chúng tôi yêu xa Cô ấy ở Hà Nội còn tôi vẫn sống ở Sài Gòn.)

2 Out of sight, out of mind = lose sight of someone/ something = If you do

not see someone or something frequently, you will forget about it: xa mặt cách lòng

Ex: I’m afraid we might not get in touch after graduating, you know, out of sight, out of mind (Tớ sợ là mình không thể giữ liên lạc với nhau sau khi tốt nghiệp, xa mặt cách lòng mà cậu.)

3 Absence makes the heart grow fonder = when people we love are not with

us, we love them even more: sự xa cách làm tình yêu thêm đậm sâu

Ex: Now I understand what people mean by saying absence makes the heart grow fonder My girlfriend is on a business trip now and I miss her so much (Giờ tôi đã hiểu tại sao người ta lại nói xá cách làm tình yêu thêm đậm sâu rồi Bạn gái tôi đang đi công tác và tôi rất nhớ nàng.)

4 To friend someone = to invite someone to be your friend on a social

networking website: kết bạn với ai đó trên mạng xã hội

Ex: I friended my crush and sent him a “hi” (Tớ kết bạn với bạn tớ thích và gửi

“hi” đến bạn ý.)

5 Family friend = a person who has friendly relations with a whole family:

một người bạn mà cả gia đình bạn yêu mến và thân thiết

Ex: Our family friend Minh is coming to Dad’s birthday party next weekend (Minh, người bạn thân thiết của gia đình tôi sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của Bố cuối tuần sau.)

Trang 14

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (12/20)

1 Casual acquaintance = someone you know, but not close enough to be your

friend: người quen (không hẳn là bạn)

Ex: Most of my schoolmates are just casual acquiantainces I barely know them and they don’t know me either (Mấy đứa cùng trường chỉ là người quen thôi Tôi chẳng biết gì mấy về chúng nó, và chúng nó cũng chẳng biết gì mấy về tôi.)

2 Crew (slang) = gang = A group of people, especially friends or associates:

nhóm người mà bạn hay chơi cùng

Ex: My crew is the best We have had wonderful time together (Nhóm bạn tôi là tuyệt nhất Chúng tôi có những khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)

3 Fair weather friend = a person who stops being a friend in times of

difficulty: người bạn chỉ chơi lúc bạn còn thuận lợi, khi khó khăn họ sẽ rời

5. Burst into something (tears/ laughter/flames) = to suddenly start doing

something: tự nhiên, đột nhiên

Ex: I burst into laughter when I saw his funny face

Trang 15

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (13/20)

1 Shoot the breeze = to have a relaxed conversation: nói chuyện vui vẻ với ai

Ex: We spent the entire Sunday afternoon shooting the breeze (Chúng tôi dành cả chiều Chủ nhật để tán gẫu.)

2. To hang out = to chill with = to spend a lot of time in a place or with

someone: đi chơi ở đâu đó hoặc với bạn bè

Ex: I don’t want her to hang out with my ex-boyfriend (Tôi không muốn cô ta đi chơi với bạn trai cũ của tôi.)

3 Buddy-buddy = very friendly or intimate: là bạn rất tốt với ai đó

Ex: I want to be buddy-buddy with her forever (Tôi muốn thân thiết với cô ấy mãi.)

4 Clear the air = to discuss a problem in order to resolve bad feelings: bàn

luận vấn đề để giải toả cảm xúc, xoá tan nghi ngờ, lo lắng

Ex: I think we should talk this through, bae I want to clean the air about the third person (Anh muốn chúng mình nói rõ chuyện này Anh muốn xoá tan nghi ngờ về người thứ ba.)

5 To dis(s) (on someone) = to belittle someone; to show disrespect for

someone: hạ thấp, thể hiện sự thiếu tôn trọng với ai đó

Ex: Haters gonna hate since all they do are diss (Những kẻ đố kị thì cứ luôn đố kị

vì bọn họ chỉ có biết hạ thấp mọi người thôi.)

Trang 16

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THỰC TẾ (14/20)

1 Call someone names = insult someone verbally: xúc phạm, sỉ nhục ai đó

Ex: Why did you call him names just because he disagreed with you? (Tại sao cậu lại xúc phạm anh ý chỉ vì anh ý không đồng tình với cậu?)

2 To crash at (someone’s place) = to sleep at someone else's house for the

night, especially when you have not planned it: ở nhờ nhà ai đó

Ex: Hey can I crash at your house tonight? (Này tôi ngủ nhờ nhà cậu đêm nay đượckhông?)

3 To be less of a man = a man could be considered 'less of a man' if he doesn't

act in a masculine way or does something that is thought to be feminine: không nam tính

Ex: Do you think that he hits her to show that he is not less of a man? (Cậu có nghĩ

là anh ta đánh cô ấy để tỏ ra mình nam tính không?)

4 Macho = having or characterized by qualities considered manly, especially

in a dominating way

Ex: They break up because he is too macho to admit his fault (Họ chia tay vì anh

ấy cố chấp không nhận lỗi.)

5 In the midst of nature = in the middle of or surrounded by the nature: hòa

mình giữa thiên nhiên

Ex: You can’t contact him now, he is in the midst of nature (Cậu không liên lạc được với anh ấy đâu, anh ấy đang hòa mình với thiên nhiên rồi.)

Ngày đăng: 13/09/2017, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w