Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đ-ợc làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây.. Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và đ-ợc làm từ cùn
Trang 1
CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2011-2012
MÔN VẬT LÍ
(Kèm theo TB số 630/SGD&ĐT-GDTrH ngày 18 tháng 5 năm 2011)
Nội dung thi chủ yếu là chương trình vật lí lớp 9 THCS theo cấu trúc và cấp độ nhận thức (Bloom) như sau:
Chương I Điện học: (3,0 điểm)
Chia ra: Cấp độ 1,2 (1 điểm) ; Cấp độ 3,4 (2 điểm)
Chương II Điện từ học: 2 câu (3,0 điểm)
Chia ra: Cấp độ 1,2 (1,5 điểm) ; Cấp độ 3,4 (1,5 điểm)
Chương III Quang học: 2 câu (3,0 điểm)
Chia ra: Cấp độ 1,2 (1,5 điểm) ; Cấp độ 3,4 (1,5 điểm)
Chương IV Bảo toàn và chuyển hoá năng lượng 1,0 điểm: có thể là câu hỏi độc lập hoặc
ghép chung với các câu hỏi của chương khác
Ch-¬ng i ®iÖn häc
Trang 2Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 2
Chủ đề 1 Điện trở của dây dẫn - Định luật ôm
Phần i: Những kiến thức cần ghi nhớ
CHệễNG I: ẹIEÄN HOẽC
A.Toựm taột kieỏn thửực cụ baỷn:
1 ẹũnh luaọt oõm:
+ Bieồu thửực: I =U
R I: cửụứng ủoọ doứng ủieọn (A) U: hieọu ủieọn theỏ (V)
R: ủieọn trụỷ daõy daón ()
+ Phaựt bieồu: Cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy trong daõy daón tổ leọ thuaọn vụựi hieọu ủieọn theỏ
ủaởt vaứo hai ủaàu daõy daón vaứ tổ leọ nghũch vụựi ủieọn trụỷ cuỷa daõy
2 ẹoaùn maùch goàm hai ủieọn trụỷ maộc noỏi tieỏp:
+ Cửụứng ủoọ doứng ủieọn: I = I1 = I2
+ Hieọu ủieọn theỏ: U = U1 + U2
+ ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng: Rtủ = R1 + R2
Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu moói ủieọn trụỷ tổ leọ thuaọn vụựi ủieọn trụỷ ủoự:
U R
1 = 1
U R
2 2
3 ẹoaùn maùch goàm hai ủieọn trụỷ maộc song song:
+ Cửụứng ủoọ doứng ủieọn: I = I1 + I2
+ Hieọu ủieọn theỏ: U = U1 = U2
+ ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng:
Phần ii: bài tập vận dụng
Bài 1 (1.4KTCB) Cho mạch điện gồm 4 điện trở R1, R2, R3, R4 mắc nối tiếp, với R2 = 2, R3 = 4,
R4 = 5 Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế U = 24V thì đo
đ-ợc hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R3 là U3 = 8V Tính điện trở R1
Bài 2 (5.5KTCB) Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 120, R2 = 60, R3
= 40 mắc song song với nhau, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U thì c-ờng độ dòng điện qua mạch chính là 3A
a Tính điện trở t-ơng đ-ơng của mạch
R1 R2
R1
R2
Trang 3b Tính hiệu điện thế U
Bài 3 (6.5) Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 12, R2 = 10, R3 =
15 mắc song song với nhau, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U
thì c-ờng độ dòng điện qua R1 là 0,5A
a Tính hiệu điện thế U b Tính c-ờng độ dòng điện qua R2, R3 và
Biết R1 = 30, R3 = 60 Đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế U thì c-ờng độ dòng điện qua mạch chính là 0,3A,
R3
c-ờng độ dòng điện qua R3 là 0,2A
a Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở
a Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: ba điện trở R1 = 10, R2 = 35, R3 mắc nối
tiếp giữa hai điểm A, B có hiệu điện thế 36V, một vôn kế đo hiệu điện
thế giữa hai đầu R1, một ampe kế đo c-ờng độ dòng điện qua mạch chính,
dây nối cần thiết
b Vôn kế chỉ 6V thì ampe kế chỉ bao nhiêu
c Tính điện trở R3
Bài 10 (17.3.TVKT) Cho mạch điện nh- hình vẽ Biết R1 = 10, R2 =
2, R3 = 3, R4 = 5
b Tính c-ờng độ dòng điện qua các điện trở A + B -
và đoạn mạch AB Biết c-ờng độ dòng điện R1 R4
Trang 4Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 4
Bài 5 I1 = I2 =
1 2
AB U
Chủ đề 2: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài, tiết diện
và vật liệu làm dây dẫn - Biến trở
Phần i: Những kiến thức cần ghi nhớ
1 Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đ-ợc làm từ cùng một
loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây 1 1
2 2
2 Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và đ-ợc làm từ cùng một
loại vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của mỗi dây 1 2
- Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài l của dây dẫn, tỉ lệ
nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dây
dẫn
+ Coõng thửực tớnh: l
S
R = trong ủoự: R: ủieọn trụỷ daõy daón()
l: chieàu daứi daõy daón (m) S: tieỏt dieọn daõy daón (m2)
Trang 5: ủieọn trụỷ suaỏt (m)
- Tiết diện dây dẫn tròn là: S =
2 4
d
= 2
r
(r là bán kính, d là đ-ờng kính)
4 - Biến trở là là một dây dẫn làm bằng chất có điện trở suất lớn mắc
nối tiếp với mạch điện qua hai điểm tiếp xúc, một trong hai điểm đó có
thể di chuyển đ-ợc trên dây Khi dịch chuyển điểm tiếp xúc trên dây, ta
làm thay đổi chiều dài đoạn dây có dòng điện đi qua, do đó điện trở và
c-ờng độ dòng điện trong đoạn mạch cũng thay đổi
- Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể đ-ợc sử dụng để
điều chỉnh c-ờng độ dòng điện trong mạch
- Các loại biến trở th-ờng dùng: Trong đời sống và kĩ thuật ng-ời ta
th-ờng dùng biến trở có con chạy, biến trở có tay quay và biến trở than
(chiết áp)
Phần ii: bài tập vận dụng
Bài 1 Một dây dẫn bằng nicrom dài 30m, tiết diện 0,3mm2 đ-ợc mắc vào
hiệu điện thế 220V Tính c-ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
Bài 2 Một bóng đèn khi sáng bình th-ờng có điện trở là R1 = 7,5 và
c-ờng độ dòng điện chạy qua đèn lúc đó là I = 0,6A Bóng đèn này mắc
nối tiếp với một biến trở và chúng đ-ợc mắc vào hiệu điện thế
R2 = 900 vào hiệu điện thế UMN = 220V nh- sơ đồ Dây nối từ M đến A và
từ N đến B là dây đồng có chiều dài tổng cộng là l = 200m và có tiết
diện S = 0,2 mm2 Bỏ qua điện trở của dây nối từ hai bóng đèn đến A và
Trang 6Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 6
Bài 5 Một dây dẫn hìnhg trụ làm bằng sắt có tiết diện đều 0,49mm2 Khi
Bài 6 Hai dây dẫn hình trụ cùng chất, cùng chiều dài Tiết diện dây
thứ nhất và dây thứ hai lần l-ợt là 9mm2 và 3mm2
1 Điện trở của dây nào lớn hơn và lớn hơn mấy lần 2 Tính điện trở
mỗi dây Biết tổng của chúng là 9
Bài 7 Hai dây dẫn có tiết diện đều, một dây bằng nhôm dài 100m có điện
trở 5 và một dây làm bằng đồng dài 200m có điện trở 6,8
1 So sánh tiết diện thẳng của hai dây đó 2 Tính tiết diện của mỗi
dây biết hiệu của chúng là 0,06mm2
Bài 8 Điện trở của một dây đồng có khối l-ợng 178g là 1,36 Tính
chiều dài và tiết diện của day dẫn đó Biết khối l-ợng riêng của đồng
là 8,9g/cm3, điện trở suất của đồng là 1,7.10-8
Bài 9 Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 12V và c-ờng độ dòng điện
định mức là 0,5A Để sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 20V thì phải
mắc đèn với một biến trở có con chạy (tiết diện 0,55mm2, chiều dài
240m) 1 Vẽ sơ đồ mạch điện sao cho đèn có thể sáng bình
th-ờng
2 Khi đèn sáng bình th-ờng điện trở của phần biến trở tham gia vào
mạch điện có điện trở là bao nhiêu? (Bỏ qua điện trở của dây nối)
3 Dây biến trở làm bằng chất gì Biết khi đèn sáng bình th-ờng thì chỉ
2
3 biến trở tham gia vào mạch điện
Bài 10 Cho hai bóng đèn trên có ghi: Đ1 (6V - 1A), Đ2 (6V - 0,5A)
1 Khi mắc hai bóng đó nối tiếp vào mạch điện có hiệu điện thế 12V thì
các đèn có sáng bình th-ờng không Tại sao
2 Muốn các đèn sáng bình th-ờng thì ta phải dùng thêm một biến trở có
con chạy Hãy vẽ sơ đồ mạch điện có thể có và tính điện trở của biến
trở tham gia vào mạch điện khi đó Đ
Bài 11 Cho sơ đồ mạch điện nh- hình vẽ Cho UAB = 16,5V
Hỏi giá trị cực đại của biến trở là bao nhiêu Biết khi đèn sáng bình
Trang 7Bài 4 Tiết diện thẳng của dây dẫn: S = r2 = 5024.10-10m2 Sử dụng công thức R = l
S , U = 5.1,7 = 8,5V Bài 5 a Điện trở R = U
I = 8 Sử dụng R = l
S l = 40m Khối l-ợng m = D.V = D.S.l = 0,15288kg
Bài 8 Ta có: R = l
(1) mặt khác m = D.V = D.S.l S =
m Dl
Bài 9 1 Mắc nối tiếp đèn với biến trở
Chủ đề 3: Công suất điện Điện năng - công của dòng điện
Định luật Jun - Lenxơ
+ Coõng suaỏt ủũnh mửực cuỷa caực duùng cuù ủieọn:
Coõng suaỏt ủũnh mửực cuỷa caực duùng cuù ủieọn laứ soỏ oaựt (W) ghi treõn duùng cuù ủoự ẹoự laứ coõng suaỏt cuỷa duùng cuù khi noự hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng
Trang 8Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 8
+ Coõng thửực tớnh coõng suaỏt ủieọn:
- Trửụứng hụùp toồng quaựt: P = U.I
- Trửụứng hụùp duùng cuù ủieọn chổ toỷa nhieọt: P = I2 R =
2 U R
+ ẹụn vũ coõng suaỏt: Oaựt (W) 1W = 1V.A
7 ẹieọn naờng:
+ ẹũnh nghúa: ẹieọn naờng laứ naờng lửụùng cuỷa doứng ủieọn
+ Hieọu suaỏt sửỷ duùng ủieọn naờng: laứ tổ soỏ giửừa phaàn naờng lửụùng coự ớch ủửụùc chuyeồn
hoựa tửứ ủieọn naờng vaứ toaứn boọ ủieọn naờng sửỷ duùng
8 Coõng cuỷa doứng ủieọn:
+ Coõng thửực: A = P.t = U.I.t hoaởc A = I2 R.t =
2 U
9 ẹũnh luaọt Jun – Lenxụ:
+ Coõng thửực: Q = I2.R.t trong ủoự: Q: nhieọt lửụùng toỷa ra ụỷ daõy daón (J)
I: cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy trong daõy daón (A) R: ủieọn trụỷ daõy daón ()
t: thụứi gian doứng ủieọn chaùy qua (s) Trửụứng hụùp nhieọt lửụùng ủửụùc tớnh baống Calo(cal) (1J = 0,24 cal; 1cal = 4,18 J) thỡ coõng thửực seừ laứ: Q = 0,24.I2.R.t
+ Phaựt bieồu: nhieọt lửụùng toỷa ra ụỷ daõy daón khi coự doứng ủieọn chaùy qua tổ leọ thuaọn vụựi
bỡnh phửụng cửụứng ủoọ doứng ủieọn, vụựi ủieọn trụỷ daõy daón vaứ thụứi gian doứng ủieọn chaùy qua
Chủ đề 4 an toàn và tiết kiệm điện
1 Cần phải thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, nhất là với mạng điện dân dụng vì mạng điện nàycó hiệu điện thế 220V và
có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con ng-ời
2 - Cần lựa chọn sử dụng các dụng cụ và thiết bị điện có công suất phù hợp và chỉ sử dụng chúng trong thời gian cần thiết
- Điện năng sản xuất ra cần sử dụng ngay vì không thể chứa điện năng vào kho để dự trữ Vào ban đêm l-ợng điện năng sử dụng nhỏ nh-ng các nhà máy điện vẫn phải hoạt động do đó sử dụng điện vào ban đêm cũng là một giải pháp tốt để tiết kiệm điện năng
Vieọc sửỷ duùng tieỏt kieọm ủieọn naờng coự moọt soỏ lụùi ớch dửụựi ủaõy:
+ Giaỷm chi tieõu cho gia ủỡnh
+ Caực duùng cuù vaứ thieỏt bũ ủieọn ủửụùc sửỷ duùng laõu beàn hụn
+Giaỷm bụựt caực sửù coỏ gaõy toồn haùi chung do heọ thoỏng cung caỏp ủieọn bũ quaự taỷi, ủaởc bieọt trong nhửừng giụứ cao ủieồm
+ Daứnh phaàn ủieọn naờng tieỏt kieọm cho saỷn xuaỏt
Phần ii: bài tập vận dụng
Bài 1 Trên bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 100W
1 Cho biết ý nghĩa các con số này
2 Tính Iđm của đèn
Trang 93 Tính R của đèn khi nó sáng bình th-ờng
4 Nếu mắc bóng đèn này vào HĐT 110V thì công suất điện của đèn lúc
đó là bao nhiêu (R của dây tóc không phụ thuộc điện trở)
Bài 2 Trên bàn là có ghi 110V - 550W, trên đèn có ghi 110V - 100W
1 Nếu mắc nối tiếp bàn là và đèn vào HĐT 220 thì đèn và bàn là có hoạt
động bình th-ờng không Vì sao
2 Muốn cả đèn và bàn là hoạt động bình th-ờng thì cần mắc thêm 1 điện
trở Hãy vẽ sơ đồ và tính giá trị của điện trở đó
Bài 3 Một gia đình dùng 3 bóng đèn loại 220V - 30W, 1 bóng dèn loại
220V - 100W, 1 nồi cơm điện loại 220V - 1kw, 1 ấm điện loại 220V - 1kw,
1 ti vi loại 220V - 60W, 1 bàn là loại 220V - 1000W Hãy tính tiền điện
phải trả trong 1 tháng(30 ngày, mỗi ngày thời gian dùng điện của: đèn
là 4 giờ, nồi cơm điện là 1 giờ, ấm điện là 30 phút, ti vi là 6 giờ,
bàn là là 1 giờ) Biết mạng điện thành phố có HĐT 220V, giá tiền là
1000đ/kWh (nếu số điện dùng 100kWh), 1500đ/kWh (từ số điện dùng >
100kWh và < 150kWh)
Bài 4 Trên một bóng dèn có ghi 220V - 100W
1 Tính R của đèn (Giả sử điện trở của đèn không phụ thuộc vào nhiệt
độ) 2 Khi sử dụng mạch điện có HĐT 200V thì độ sáng của đèn nh- thế
nào Khi đó công suất điện của đèn là bao nhiêu
3 Tính điện năng mà đèn sử dụng trong 10 giờ
Bài 5 Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 120V, ng-ời ta mắc song
song 2 dây kim loại, c-ờng độ dòng điện qua dây thứ nhất là 4A, qua dây
thứ hai là 2A
1 Tính I qua mạch chính 2 Tính R của mỗi dây và Rtđ của mạch
3 Tính công suất điện của mạch và điện năng sử dụng trong 5 giờ
4 Để có công suất cả đoạn là 800W, ta phải cắt bớt một đoạn của đoạn
dây thứ 2 rồi mắc // lại với dây thứ nhất vào HĐT nói trên Hãy tính R
của đoạn dây bị cắt
Bài 6 Một bếp điện hoạt động ở HĐT 220V
1 Tính nhiệt l-ợng tỏa ra của dây dẫn trong thời gian 25 phúttheo đơn
vị Jun và Calo, biết điện trở suất của nó là 50 2 Nếu dùng
nhiệt l-ợng đó thì đun sôi đ-ợc bao nhiêu lít n-ớc từ 200C Biết nhiệt
dung riêng và khối l-ợng riêng của n-ớc lần l-ợt là 4200J/kg.K và
1000kg/3
Bài 7 Ng-ời ta đun sôi 5 lít n-ớc từ 200C trong một ấm điện bằng nhôm
có khối l-ợng 250g mất 40 phút Tính hiệu suất của ấm Biết trên ấm có
ghi 220V - 1000W, hiệu điện thế của nguồn là 220V Cho nhiệt dung riêng
của n-ớc và nhôm lần l-ợt là 4200J/kg.K và 880J/kg.K
Bài 8 Có 2 điện trở R1 = 20, R2 = 60 Tính Q toả ra trên R1, R2 và
cả hai trong thời gian 1 giờ khi:
1 Hai điện trở mắc nối tiếp vào nguồn điện có HĐT 220V
2 Hai điện trở mắc song song vào nguồn điện có HĐT 220V 3 Có nhận
xét gì về hai kết quả trên
Bài 9 Dùng một bếp điện có hai dây điện trở R1 và R2 để đun một l-ợng
n-ớc Nếu chỉ dùng dây thứ nhất thì sau 25 phút n-ớc sôi, nếu chỉ dùng
Trang 10Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 10
dây thứ hai thì sau 10 phút n-ớc sôi Hỏi sau bao lâu l-ợng n-ớc đó sẽ sôi nếu dùng cả hai dây khi:
1 Mắc hai điện trở nối tiếp 2 Mắc hai điện trở song song Coi HĐT
U của nguồn là không đổi
Bài 10 Trên một điện trở dùng để đun n-ớc có ghi 220V - 484W Ng-ời ta
dùng dây điện trở trên ở HĐT 200V để đun sôi 4 lít n-ớc từ 300C đựng trong một nhiệt l-ợng kế
1 Tính I qua điện trở lúc đó 2 Sau 25 phút, n-ớc trong nhiệt l-ợng kế đã sôi ch-a 3 Tính l-ợng n-ớc trong nhiệt l-ợng để sau 25 phút thì n-ớc sôi (c của n-ớc là 4200J/kg.K, bỏ qua sự mất nhiệt)
Bài 11 Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, ta cần tuân theo những quy
R R
R2sau = 45 Vậy
Rcắt = 15
Bài 6 1 Q = 1452000J = 348480calo 2 Sử dụng công thức: Q = mc.(t2 -
t1) suy ra m 4,32kg
Bài 7 Tính nhiệt l-ợng mà ấm và n-ớc thu vào: Qthu = 1697600J
Nhiệt l-ợng do ấm điện toả ra: Qtoả = I2Rt = I2.U
I t = UIt = P.t = 2400000J Hiệu suất H 71%
Trang 11= 3.Q’2 Tính Q’2 = 2904000J từ đó tính Q’1 và tính tổng Qss = 11616000J
Bài 9 Khi dùng R1: t1 = 1
2
Q R
U (1); Khi dùng R2: t2 = 2
2
Q R
U (2) Từ (1) và (2) suy ra: R1 = 2,5R2
1 Khi 2 điện trở nối tiếp: Q =
2
1 2 nt
U t
2 2
3, 5 Q R
U (3) Từ (2) và (3) suy ra tnt = 35phút
U t
Câu 2: Một dây dẫn dài có điện trở R Nếu cắt dây này làm 3 phần bằng
nhau thì điện trở R’ của mỗi phần là bao nhiêu
Câu 3: Một biến trở con chạy dài 50 m đ-ợc làm bằng dây dẫn hợp kim
nikêlin có điện trở suất
0,4.10-6m, tiết diện đều là 0,5mm2 Điện trở lớn nhất của biến trở này
có thể nhận giá trị bao nhiêu
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện
A Công suất của dòng điện là đại l-ợng đặc tr-ng cho tốc độ sinh công của dòng điện
B Công suất của dòng điện đ-ợc đo bằng công của dòng điện thực hiện
đ-ợc trong một giây
C Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với c-ờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 5: Một bếp điện có ghi 220V - 1kW hoạt động liên tục trong hai giờ
với hiệu điện thế 220V Tính l-ợng điện năng bếp điện tiêu thụ trong thời gian đó
Câu 6: Hai diện trở R1 = 5, R2 = 15 mắc nối tiếp C-ờng độ dòng điện qua điện trở R1 là 2A Thông tin nào đây là sai:
A Điện trở t-ơng đ-ơng của cả đoạn mạch là 20 B C-ờng độ dòng
điện qua điện trở R2 là 2A
C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V D Hiệu
điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 40V
Câu 7: Hai dây dẫn đồng chất, cùng chiều dài có điện trở R1 và R2 So sánh R1 với R2 biết tiết diện của dây thứ nhất lớn gấp 5 lần tiết diện dây thứ hai
Trang 12Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 12
Câu 8: Trong thời gian 20 phút nhiệt l-ợng toả ra của một điện trở là
1320kJ Biết hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là 220V, hãy tính
c-ờng độ dòng điện qua điện trở
Câu 9: Muốn đo điện trở của một dây dẫn MN ta cần phải có những dụng cụ
gì Hãy nêu cụ thể các b-ớc để đo điện trở của dây dẫn MN đó
Câu 10: Cho hai bóng đèn điện, bóng thứ nhất có ghi 30V - 10W, bóng
thứ hai có ghi 30V - 15W
a Tính điện trở của mỗi bóng
b Mắc nối tiếp hai bóng vào mạch điện có HĐT 60V, hai bóng có sáng
bình th-ờng không Tại sao
c Muốn cả hai bóng sáng bình th-ờng ta phải mắc thêm một điện trở R
Hãy vẽ sơ đồ và tính giá trị của R
Biết R1 = 12, R2 = 4, R3 = 6, R4 = 30,
R4
b Tính c-ờng độ dòng điện chạy qua mỗi biến trở
c Tính công suất tiêu thụ của R6 R5 R6 D
Câu 12
a Vẽ sơ đồ mạch điện gồm có: Nguồn điện có hiệu điện thế không đổi
12V, Đ1 (10V - 2W),
Đ2 (12V - 3W), một biến trở có con chạy, dây nối Biết: (Đ1 nối tiếp
với biến trở) song song với Đ2
b Khi Đ1 sáng bình th-ờng, điện trở của biến trở tham gia vào mạch
điện có giá trị bằng bao nhiêu
c Nếu cho con chạy di chuyển về phía cuối của biến trở thì độ sáng của
các bóng đèn thay đổi nh- th nào Phần 2
Câu 1: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại l-ợng
nào sau đây sẽ thay đổi theo Hãy chon ph-ơng án trả lời đúng
A Tiết diện dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm
dây dẫn của biến trở
C Chiều dài dây dẫn của biến trở D Nhiệt độ của biến trở
Câu 2: Hãy chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về
công suất của dòng điện
A Đơn vị của công suất là oát Kí hiệu là W
B P = U.I là công thức tính công suất của dòng điện trong một đoạn
mạch khi biết hiệu điện thế và c-ờng độ dòng điện trong mạch đó
C 1 oát là công suất của một dòng điện chạy giữa hai điểm có hiệu điện
thế 1 vôn
D Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch với c-ờng độ dòng điện trong mạch đó
Trang 13Câu 3: Khi dòng điện có c-ờng độ 3A chạy qua một vật dẫn trong thời
gian 10 phút thì toả ra một nhiệt l-ợng là 540kJ Tính điện trở của vật dẫn
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng
A Dòng điện có mang năng l-ợng, năng l-ợng đó gọi là điện năng
B Điện năng có thể chuyển hoá thành nhiệt năng
C Điện năng có thể chuyển hoá thành hoá năng và cơ năng D Các phát biểu A, B, C đều đúng
Câu 5: Khi dòng điện có c-ờng độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở
50 thì toả ra một nhiệt l-ợng là 180kJ Tính thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 6: Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn cần phải có những
dụng cụ gì Hãy trình bày các b-ớc để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn đó
Câu 7: Trên một bếp điện có ghi 220V - 1,1kW Con số 220V có ý nghĩa gì
? Tính công suất tiêu thụ của bếp khi mắc bếp vào hiệu điện thế 200V
Câu 8: Từ hai loại điện trở R1 = 1 và R2 = 4, Cần chọn mỗi loại mấy chiếc để mắc thành một mạch điện nối tiếp mà điện trở t-ơng đ-ơng của
đoạn mạch là 9 Có bao nhiêu cách mắc nh- thế
Câu 9: Mắc hai điện trở R1 và R2 vào hai điểm A, B có hiệu điện thế
90V Nếu mắc R1 và R2 nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1A Nếu mắc R1
và R2 song song thì dòng điện của mạch chính là 4,5A Hãy xác định điện trở R1 và R2
Câu 10: Cho mạch điện nh- hình vẽ Biết R = 30, Đ (12V - 6W), UAB = 30V (không đổi), biến trở MN
a Tính điện trở của đèn b Khi K hở, để đèn sáng bình th-ờng thì phần biến trở tham gia vào mạch điện RMC phải có giá trị bằng bao
nhiêu
c Khi K đóng, độ sáng của đèn thay đổi nh- thế nào Muốn đèn sáng bình th-ờng thì ta phải di chuyển con chạy về phía nào Tính phần biến trở
RMC tham gia vào mạch điện lúc đó
d Tính công suất tiêu thụ của mạch khi K đóng
Câu 11: Biết rằng 1 bóng đèn dây tóc công suất 75W có thời gian thắp
sáng tối đa là 1000 giờ và giá hiện nay là 4 000đ Một bóng đèn compac
có công suất 15W có độ sáng bằng bóng đèn nói trên có thời gian thắp sáng tối đa là 8000 giờ và giá hiện nay là 30 000đ
a Tính điện năng sử dụng của mỗi loại bóng đèn trên trong 8 000 giờ
b Tính toàn bộ chi phí (tiền mua bóng và tiền điện phải trả) cho việc
sử dụng mỗi loại bóng đèn này trong 8 000 giờ, nếu giá 1kWh là 1000
đồng Từ đó cho biết sử dụng loại bóng đèn nào có lợi hơn Tại sao
Đáp số Phần 1: Câu 1: 2,4; Câu 2:
Trang 14Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 14
= 60 b I định mức của 2 đèn: Iđm1 = 1
3A, Iđm2 = 1
2 A Nếu nối tiếp I1
= I2 = IM = 0,4A So sánh I định mức và I qua mỗi đèn rồi kết luận c Cách 1: (Đ1 // biến trở) nt Đ2, R = 180 C2: (Đ1 // Đ2) nt biến trở,
11A Câu 8: gọi x là loại 1, y là loại 4
d-ơng và x 9, y 2 Có 3 ph-ơng án mắc mạch (x; y) là (9; 0), (5; 1) và (1; 2) Câu 9: Rnt = 90, Rss = 20 Giải hpt: R1 + R2 = 9,
sáng của đèn giảm, phải dịch chuyển con chạy vế phía M Giả sử điểm C’
đèn sáng bình th-ờng thì Ur = Uđ = Uđm = 12V, Iđ = Iđm = 0,5A; IR = 0,4A suy ra IMC’ = 0,9A; RMC’ = 20 d P = U.I = 30.0,9 = 27W Câu 11: Bóng 75W: A1 = 600kWh, bóng 15W: A2 = 120kWh Tiền mua bóng 75W: 32 000đ, tiến điện: 600 000đ…
a) Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoaùn maùch
b) Hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu ủoaùn maùch laứ bao nhieõu?
3 Hai ủieọn trụỷ R1, R2 vaứ ampe keỏ ủửụùc maộc noỏi tieỏp vụựi nhau vaứo hai ủieồm A, B
a)Veừ sụ ủoà maùch ủieọn treõn
b) Cho R1 = 5, R2 = 10, ampe keỏ chổ 0,2 A Tớnh hieọu ủieọn theỏ cuỷa ủoaùn maùch theo hai caựch
4 Hai ủieọn trụỷ R1 = 6, R2 = 9 maộc noỏi tieỏp, cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy trong maùch laứ 0,25A Hoỷi hieọu ủieọn theỏ
Trang 15giữa hai đầu mỗi điện trở và giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?
5 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, trong đó điện trở R1 = 5, R2 = 15, vôn kế chỉ 3V
a) Tính số chỉ của ampe kế
b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch
6 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, trong đó R1 = 10 , ampe kế A1 chỉ 1,2 A, ampe kế A chỉ 1,8 A
a) Tính hiệu điện thế UAB của toàn đoạn mạch
b) Tính điện trở R2
7 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,
trong đó R1 = 15 , R2 = 10 , vôn kế chỉ
12V
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Tính số chỉ của các ampe kế
8 Hai bóng đèn giống nhau sáng bình thường khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi
đèn là 6V và dòng điện chạy qua mỗi đèn khi đó có cường độ là 0,5A (cường độ dòng điện định mức)
Mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 6V Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn khi đó Hai đèn có sáng bình thường
không? Vì sao?
9 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, trong đó R1 =
R2 = 15, R3 = 30, UAB = 15V
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện
trở
10 Một sợi dây đồng dài 100 m có tiết diện là 2 mm2 Tính điện trở của dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 m
11 Một cuộn dây dẫn bằng đồng với khối lượng của dây dẫn là 0,5kg và dây dẫn
có tiết diện 1mm2
a) Tính chiều dài dây dẫn, biết khối lượng riêng của đồng là 8 900kg/m3
b) Tính điện trở của cuộn dây này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 m
12 Trên một nồi cơm điện có ghi 220V – 528W
a) Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua dây nung của nồi
b) Tính điện trở của dây nung của nồi đang hoạt động bình thường
B-
Trang 16Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 16
13 Treõn moọt boựng ủeứn coự ghi 12V – 6W ẹeứn naứy ủửụùc sửỷ duùng vụựi ủuựng hieọu ủieọn theỏ ủũnh mửực trong 1 giụứ Haừy tớnh:
a) ẹieọn trụỷ cuỷa ủeứn khi ủoự
b) ẹieọn naờng maứ ủeứn sửỷ duùng trong thụứi gian treõn
14 Moọt khu daõn cử coự 500 hoọ gia ủỡnh, trung bỡnh moói hoọ sửỷ duùng 4 giụứ moọt ngaứy vụựi
coõng suaỏt ủieọn 120W
a) Tớnh coõng suaỏt ủieọn trung bỡnh cuỷa caỷ khu daõn cử
b) Tớnh ủieọn naờng maứ khu daõn cử naứy sửỷ duùng trong 30 ngaứy
c) Tớnh tieàn ủieọn cuỷa moói hoọ daõn vaứ cuỷa caỷ khu daõn cử trong 30 ngaứy vụựi giaự bỡnh quaõn laứ 800 ủ/kWh
15 Treõn moọt boựng ủeứn daõy toực coự ghi 220V – 100W
a) Tớnh ủieọn naờng sửỷ duùng trong 30 ngaứy khi thaỏp saựng bỡnh thửụứng boựng ủeứn naứy moói ngaứy 4 giụứ
b) Maộc noỏi tieỏp hai boựng ủeứn cuứng loaùi treõn ủaõy vaứo hieọu ủieọn theỏ 220V Tớnh coõng suaỏt cuỷa ủoaùn maùch noỏi tieỏp naứy vaứ coõng suaỏt cuỷa moói ủeứn khi ủoự
c) Maộc song song hai boựng ủeứn cuứng loaùi treõn ủaõy vaứo hieọu ủieọn theỏ 220V Tớnh coõng suaỏt cuỷa ủoaùn maùch noỏi tieỏp naứy vaứ coõng suaỏt cuỷa moói ủeứn khi ủoự
Phần i: lí thuyết
Chủ đề 5 nam châm vĩnh cửu ứng dụng của nam châm vĩnh cửu
1 Nam châm vĩnh cửu: Mỗi nam châm đều có hai cực, khi để nam châm tự
do cực luôn chỉ h-ớng Bắc địa lí gọi là cự từ Bắc, còn cực từ luôn chỉ h-ớng Nam địa lí gọi là cực từ Nam
- Cực từ Nam sơn màu đỏ, kí hiệu bằng chữ S Cực từ Bắc sơn màu xanh,
kí hiệu bằng chữ N
2 T-ơng tác giữa hai nam châm: Khi đặt hai nam châm gần nhau thì chúng t-ơng tác với nhau: các từ cực cùng tên thì đẩy nhau, các từ cực khác tên thì hút nhau
Chủ đề 6 Tác dụng từ của dòng điện Từ tr-ờng - Từ phổ - đ-ờng sức từ
1 Tác dụng từ của dòng điện: Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng hay trong dây dẫn có hình dạng bất kì đều có tác dụng từ (gọi là lực từ) lên kim nam châm đặt gần đó Ta nói rằng dòng điện có tác dụng từ
2 Từ tr-ờng: - Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng từ lên kim nam châm đặt gần nó Ta nói không gian đó
4 Đ-ờng sức từ: - Đ-ờng sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ tr-ờng,
đây cũng chính là hình dạng sắp xếp của các mạt sắt trên tấm bìa trong
Trang 17- Phần từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua giống từ phổ bên ngoài của 1 thanh nam châm
- Đ-ờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua là những đ-ờng cong khép kín, bên trong lòng ống dây đ-ờng sức từ là những đoạn thẳng song song nhau
- Tại hai đầu ống dây, các đ-ờng sức từ có chiều đi vào một đầuvà cùng
đi ra ở đầu kia Chính vì vậy, ng-ời ta coi hai đầu ống dây có dòng
điện chạy qua cũng là hai cực từ: Đầu có các đ-ờng sức từ đi ra là cực bắc, đầu có các đ-ờng sức từ đi vào là cực nam
6 Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay h-ớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi
ra chỉ chiều của đ-ờng sức từ trong lòng ống dây
Phần ii: bài tập vận dụng
Bài 1: Làm thế nào ta có thể nhận biết đ-ợc các từ cực của một thanh
nam châm khi nó đã bị phai màu khi trong tay chỉ có một sợi dây chỉ
Bài 2: Có hai thanh kim loại A và B hoàn toàn giống hệt nhau, nh-ng
trong đó có một thanh ch-a nhiễm từ và một thanh đã nhiễm từ Làm thế nào để chỉ ra đ-ợc đâu là thanh đã nhiễm từ (Không đ-ợc dùng một vật khác)
Bài 3: Trái đất là một nam châm khổng lồ nên nó cũng có hai từ cực Có
một học sinh nói rằng: “Từ cực Bắc của trái đất ở gần cực Bắc địa lí của trái đất” Điếu đó đúng hay sai Tại sao
Bài 4 Muốn tạo ra nam châm vĩnh cửu ng-ời ta làm thế nào Hãy nêu vài
ứng dụng của nam châm vĩnh cửu
Bài 5 ở phòng thí nghiệm có 4 thanh nam châm thẳng, một học sinh sắp
xếp
chúng nh- hình vẽ Theo em sự sắp xếp đó có đ-ợc không, tại sao
Hãy trình bày cách sắp xếp của mình
Bài 6 Hãy nêu thí nghiệm chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ tr-ờng Bài 7 Làm thế nào để nhận biết một môi tr-ờng có từ tr-ờng hay không,
chỉ đ-ợc phép dùng một kim nam châm thử
Bài 8 Tại sao ng-ời ta lại khuyên rằng không nên để các loại đĩa từ có
dữ liệu (đĩa mềm vi tính) gần các nam châm Hãy giải thích vì sao ?
Bài 9 Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của “từ trường”
A Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua
B Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất
C Cuộn dây có dòng điện quấn xung quanh lõi sắt non, hút đ-ợc những vật nhỏ bằng sắt
D Dòng điện có thể gây co giật hoặc làm chết ng-ời
Bài 10 Nêu ph-ơng án dùng một kim nam châm để:
1 Phát hiện trong đoạn dây dẫn có dòng điện hay không
2 Chứng tỏ xung quanh trái đất có từ tr-ờng
Bài 11 Hãy chứng tỏ rằng các đ-ờng sức từ của một nam châm bất kì
không bao giờ cắt nhau
Bài 12 Một học sinh đã dùng một thanh nam châm và một tấm xốp mỏng để
xác định ph-ơng h-ớng Hỏi học sinh đó đã dựa trên nguyên tắc nào và đã làm nh- thế nào
Trang 18Tr-ờng thcs trung sơn đỗ hồng việt 18
Bài 13 Hình 1 là dạng đ-ờng sức từ của một thanh nam châm
1 Hãy vẽ thêm chiều của các đ-ờng sức từ
2 Nếu đặt các kim nam châm (có thể quay tự do) vào các điểm A, B và C
thì chúng sẽ định h-ớng nh- thế nào Vẽ hình minh hoạ
Bài 14 Trên hình 2 cho biết chiều đ-ờng sức từ của hai nam châm thẳng
đặt gần nhau Hãy chỉ rõ tên các từ cực A và B của hai nam châm
Phần iii: h-ớng dẫn giải
A B
Bài 1 Buộc sợi chỉ vào điểm giữa của thanh nam châm rồi trêo lên một
điểm cố định
Bài 2 Từ tr-ờng của nam châm thẳng mạnh nhất ở hai đầu và yếu nhất ở
khoảng giữa Ta làm nh- sau:
- Lần 1: Đặt một đầu của thanh A vào giữa thanh B
- Lần 2: Đặt một đầu của thanh B vào giữa thanh A
Nếu lần đầu lực hút mạnh hơn lần hai thì thanh A đã nhiễm từ Ng-ợc
lại, nếu lần 2 lực hút mạnh hơn lần 1 thì thanh B đã nhiễm từ
Bài 3 Học sinh nói sai
Bài 4 - Đặt thanh thép vào trong từ tr-ờng Sau một thời gian thanh
điện chạy qua thì kim nam châm lệch khỏi h-ớng ban đầu Chứng tỏ có lực
từ tác dụng lên kim nam châm
Bài 7 Đặt và di chuyển châm thử vào trong môi tr-ờng cần nhận biết,
nếu ph-ơng của trục của kim nam châm thử luôn thay đổi thì môi tr-ờng
đó có từ tr-ờng
Bài 8 Dữ liệu (thông tin) trên các đĩa từ là do sự sắp xếp các nam
châm tí hon theo một trật tự xác định
Bài 9 C
Bài 10 1 Đ-a kim nam châm đến các vị trí khác nhau xung quanh dây dẫn
cần kiểm tra, nếu kim nam châm bị lệch khỏi h-ớng Bắc - Nam thì kết
luận trong dây dẫn có dòng điện
2 Đặt kim nam châm tự do trên trục thẳng đứng, thấy kim nam châm luôn
2