1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 DỊCH mã và điều hòa HOẠT ĐỘNG GEN đề

23 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 226,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN ĐỀBài 1... Gen phiên mã ra phân t mARN này có độ dài A... Mang thông tin quy nh enzim pôlimerazađị Bài 14... Câu nào trong các câu sau là không úng?. AR

Trang 1

DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN (ĐỀ)

Bài 1 Các b ba trên mARN có vai trò quy nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã là: ộ đị ệ ế ị

A. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AGU5, ;

B. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, AGU5, ;

C. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, UGA5, ;

D. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AUG5, ;

Bài 2 Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai o n ho t hoá axit amin, ATP có vai ổ ợ ở đ ạ ạ

trò cung c p n ng lấ ă ượng

A. để ắ g n b ba ộ đối mã c a tARN v i b ba trên mARN.ủ ớ ộ

C. để các ribôxôm d ch chuy n trên mARN.ị ể

D. để axit amin được ho t hoá và g n v i tARN.ạ ắ ớ

Bài 3 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình d ch mã là úng ? ề ị đ

A. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối

mã là AUG liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN

B. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang m t axit quan ị ỉ ế ộ đặc bi t g n vào v i ệ ắ ớ

b ba k t thúc trên mARN.ộ ế

Trang 2

C. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối

mã là UAX liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN

D. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang b ba ị ỉ ế ộ đối mã đến kh p vào v i b ớ ớ ộ

Bài 5 Khi nói v c ch d ch mã sinh v t nhân th c, nh n nh nào sau ây ề ơ ế ị ở ậ ự ậ đị đ không úng? đ

A. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 5'ị ể ị ề →3' trên phân t mARN.ử

B. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 3'ị ể ị ề →5' trên phân t mARN.ử

C. Trong cùng m t th i i m có th có nhi u ribôxôm tham gia d ch mã trên m t phân ộ ờ đ ể ể ề ị ộ

t mARN.ử

D. Axit amin m ở đầu trong quá trình d ch mã là mêtiônin.ị

Bài 6 Cho các s ki n di n ra trong quá trình d ch mã t bào nhân th c nh sau: ự ệ ễ ị ở ế ự ư

(1) B ba ộ đối mã c a ph c h p Met – tARN (UAX) g n b sung v i cô on m ủ ứ ợ ắ ổ ớ đ ở đầu

Trang 3

(AUG) trên mARN.

(2) Ti u ể đơn v l n c a ribôxôm k t h p v i ti u ị ớ ủ ế ợ ớ ể đơn v bé t o thành ribôxôm hoàn ị ạ

ch nh ỉ

(3) Ti u ể đơn v bé c a ribôxôm g n v i mARN v trí nh n bi t ị ủ ắ ớ ở ị ậ ế đặc hi u ệ

(4) Cô on th hai trên mARN g n b sung v i anticô on c a ph c h aa1 – tARN đ ứ ắ ổ ớ đ ủ ứ ệ

(aa1: axit amin đứng li n sau axit amin m ề ở đầu)

(5) Ribôxôm d ch i m t cô on trên mARN theo chi u 5’ ị đ ộ đ ề → 3’

(6) Hình thành liên k t peptit gi a axit amin m ế ữ ở đầu và aa1

Th t úng c a các s ki n di n ra trong giai o n m ứ ự đ ủ ự ệ ễ đ ạ ở đầu và giai o n kéo dài đ ạ

Bài 8 M t mARN s khai phiên mã t m t gen c u trúc sinh v t nhân chu n có các ộ ơ ừ ộ ấ ở ậ ẩ

vùng và s nuclêôtit tố ương ng nh sau:ứ ư

Trang 4

Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4

Bài 9 M t gen sinh v t nhân s có chi u dài 5100Aộ ở ậ ơ ề 0 tham gia phiên mã 3 l n Trên m i ầ ỗ

mã sao có 5 ribôxôm cùng trượt qua 1 l n ầ để ị d ch mã S lố ượt phân t tARN ử đến

ph c v cho quá trình t ng h p các chu i pôlipeptit d ch t gen nói trên là: ụ ụ ổ ợ ỗ ị ừ

A. 7470

B. 7485

C. 7455

D. 7500

Bài 10 Nghiên c u m t phân t mARN trong t bào ch t c a m t sinh v t nhân th c ứ ộ ử ở ế ấ ủ ộ ậ ự

ang tham gia t ng h p protein có t ng s 1500 nucleotit Gen phiên mã ra phân t

mARN này có độ dài

A. nh h n 5100Aỏ ơ 0

Trang 5

B. 10200A.

C. 5100A0

D. l n h n 5100Aớ ơ 0

Bài 11 Cho bi t các cô on mã hóa các axit amin tế đ ương ng nh sau: GGG - Gly; XXX - Pro;ứ ư

GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser M t o n m ch g c c a m t gen ộ đ ạ ạ ố ủ ộ ở

vi khu n có trình t các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ N u o n m ch g c ẩ ự ế đ ạ ạ ố

này mang thông tin mã hóa cho o n pôlipeptit có 4 axit amin thì trình t c a 4 axit đ ạ ự ủ

Bài 12 Đ ềi u kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây v ho t ề ạ động c a opêron Lac là úng? ủ đ

A. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i ARN pôlimeraza làmẽ ế ớ

cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ

B. Khi môi trường không có lactôz thì phân t ARN pôlimeraza không th liên k t ơ ử ể ế

c v i vùng v n hành

C. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i phân t prôtêin c ẽ ế ớ ử ứ

ch làm cho nó b bi n ế ị ế đổ ấi c u hình nên không th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ

Trang 6

D. Khi môi trường không có lactôz thì phân t prôtêin c ch s liên k t v i ARN ơ ử ứ ế ẽ ế ớ

pôlimeraza làm cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng kh i ớ ở

ng

độ

Bài 13 Trong c ch i u hòa ho t ơ ế đ ề ạ động gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen i u hòa làở ậ ơ ủ đ ề

gì?

A. Mang thông tin quy nh prôtêin i u hòa.đị đ ề

B. N i liên k t v i protêin i u hòa.ơ ế ớ đ ề

C. N i ti p xúc v i enzim pôlimeraza.ơ ế ớ

D. Mang thông tin quy nh enzim pôlimerazađị

Bài 14 Khi nói v i u hòa ho t ề đ ề ạ động c a opêron lac E.coli Câu nói nào sau ây có n i ủ ở đ ộ

dung không úng? đ

A. Khi môi trường ch có lactôz (ch t c m ng) s g n vào prôtêin c ch làm thay ỉ ơ ấ ả ứ ẽ ắ ứ ế đổi

c u hình không gian, do ó nó không g n vào ấ đ ắ được vùng O Nh ó mARN ờ đ

pôlimeraza m i th c hi n ớ ự ệ được quá trình phiên mã nhóm gen c u trúc.ở ấ

B. Khi môi trường không có lactôz , prôtêin c ch g n vào vùng O, ng n c n s phiên ơ ứ ế ắ ă ả ự

mã c a nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ủ ấ ạ động c

đượ

C. Khi môi trường có lactoz , prôtêin c ch b b t ho t, ng n c n s phiên mã c a ơ ứ ế ị ấ ạ ă ả ự ủ

nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ấ ạ động được

D. S phiên mã b kì hãm khi ch t c ch g n vào vùng O và l i di n ra bình thự ị ấ ứ ế ắ ạ ễ ường khi

ch t c m ng làm b t ho t ch t c ch ấ ả ứ ấ ạ ấ ứ ế

Bài 15 Theo Jacôp và Mônô, các thành ph n c u t o c a opêron Lac g m: ầ ấ ạ ủ ồ

Trang 7

A. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng kh i đ ề ấ ở động (P).

B. vùng v n hành (O), nhóm gen c u trúc, vùng kh i ậ ấ ở động (P)

C. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O).đ ề ấ ậ

D. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O), vùng kh i đ ề ấ ậ ở động (P)

Bài 16 Trong m t operon, n i enzim ARN-polimeraza bám vào kh i ộ ơ ở động phiên mã là:

Trang 8

Bài 19 Câu nào trong các câu sau là không úng ? đ

A. Trong quá trình phiên mã , m ch ARN m i ạ ớ đượ ạc t o ra theo chi u t 3’ ề ừ → 5’

B. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch ARN m i t ng h p theo chi u 5’ ổ ợ ạ ớ ổ ợ ề → 3’

C. Trong quá trình t ng h p prôtêin, mARN ổ ợ được d ch mã theo chi u t 5’ ị ề ừ → 3’

D. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch g c ADN ổ ợ ạ ố được phiên mã theo chi u 3’ ề → 5’

Bài 20 Phát bi u nào sau ây úng? ể đ đ

Trang 9

A. M t b ba mã di truy n có th mã hoá cho m t ho c m t s axit amin.ộ ộ ề ể ộ ặ ộ ố

B. Trong phân t ARN có ch a g c ử ứ ố đường C5H10O5 và các baz nitric A, T, G, X.ơ

C. Ở sinh v t nhân chu n, axit amin m ậ ẩ ở đầu chu i pôlipeptit s ỗ ẽ đượ ổc t ng h p là ợ

metiônin

D. Phân t tARN và rARN có c u trúc m ch ử ấ ạ đơn, phân t mARN có c u trúc m ch kép.ử ấ ạ

Bài 21 Ở người, gen t ng h p 1 lo i mARN ổ ợ ạ đượ ặ ạ ớc l p l i t i 200 l n, ó là bi u hi n i u ầ đ ể ệ đ ề

Bài 22 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình phiên mã và d ch mã là úng? ề ị đ

A. Phiên mã và d ch mã sinh v t nhân s x y ra cùng m t th i i m.ị ở ậ ơ ả ộ ờ đ ể

B. Chi u dài c a phân t mARN sinh v t nhân s úng b ng chi u dài o n mã hoá ề ủ ử ở ậ ơ đ ằ ề đ ạ

c a gen.ủ

C. M i gen sinh v t nhân s ỗ ở ậ ơ được phiên mã ra m t phân t mARN riêng.ộ ử

Trang 10

D. Ở sinh v t nhân s sau khi phiên mã ậ ơ đều di n ra theo nguyên t c b sung.ễ ắ ổ

Bài 23 B ba mã sao 5, GXA 3, có b ba ộ ộ đối mã tương ng là ứ

A. 5, XGU 3,

B. 5, GXA 3,

C. 3, XGT 5,

D. 5, UGX 3,

Bài 24 Các quá trình dướ đi ây x y ra trong 1 t bào nhân chu n:ả ế ẩ

1-phiên mã; 2 - g n ribôxôm vào mARN;ắ 3- c t các intron ra kh i ARN ;ắ ỏ

4-g n ARN pôlymeaza vào ADN;ắ 5- chu i pôlipeptit cu n xo n l i;ỗ ộ ắ ạ 6-

mêtiônin b c t ra kh i chu i pôlypeptit ị ắ ỏ ỗ

Trang 11

x y ra, phát bi u nào sau ây là ả ể đ không úng? đ

A. S nhân ôi ADN x y ra nhi u i m trong m i phân t ADN t o ra nhi u ự đ ả ở ề đ ể ỗ ử ạ ề đơn v táiị

b n.ả

B. Trong d ch mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ị ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

nuclêôtit trên phân t mARN.ử

C. Trong tái b n ADN, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c ả ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

các nuclêôtit trên m i m ch ỗ ạ đơn

D. Trong phiên mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

nuclêôtit trên m ch mã g c vùng mã hoá c a gen.ạ ố ở ủ

Bài 26 M t gen nhân ôi 3 l n, m i gen con t o ra phiên mã 2 l n và trên m i b n sao có ộ đ ầ ỗ ạ ầ ỗ ả

10 ribôxôm trượt không l p l i S phân t prôtêin b c 1 ặ ạ ố ử ậ đượ ổc t ng h p là ợ

Trang 12

C. 5’…ATX…3’.

D. 5’…TAG…3’

Bài 28 M t gen vi khu n E.coli ã t ng h p cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 298 ộ ở ẩ đ ổ ợ ộ ử ỉ

axitamin Phân t mARN ử được t ng h p t gen trên có t l A : U : G : X là ổ ợ ừ ỷ ệ

1:2:3:4 S lố ượng nuclêôtit t ng lo i c a gen trên là ừ ạ ủ

A. A = T = 270; G = X = 630

B. A = T = 630; G = X = 270

C. A = T = 270; G = X = 627

D. A = T = 627; G = X = 270

Bài 29 Cho bi t các b ba trên mARN mã hóa cho các axit amin tế ộ ương ng là: 5’ XUG 3’ – ứ

Leu; 5’GUX 3’ – Val; 5’ AXG 3’ – Thr; 5’ GXA 3’ – Ala T o n m ch g c ch a 4 ừ đ ạ ạ ố ứ

mã di truy n c a m t gen không mãnh có trình t các ề ủ ộ ự đơn phân 5’

XAGXGTGAXXAG 3’ Phiên mã t ng h p o n mARN.ổ ợ đ ạ

Theo nguyên t c d ch mã thì t o n mARN này s t ng h p ắ ị ử đ ạ ẻ ổ ợ đượ đ ạc o n polipeptit có trình t axit amin là ự

A. Val – Ala - Leu – Val

B. Leu – Val – Thr – Val

C. Leu- Val- Thr – Leu

Trang 13

D. Val – Ala – Leu – Thr

Bài 30 Chu i pôlipeptit ỗ đượ ổc t ng h p t m t gen sinh v t nhân s có kh i lợ ừ ộ ở ậ ơ ố ượng 594000

n v cacbon ch a bao nhiêu axit amin?

Bài 31 Trình t các gen trong 1 opêron Lac nh sau: ự ư

A. Gen i u hoà (R) đ ề → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen A.ấ

B. Gen i u hoà (R)đ ề → vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc.ấ

C. Vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen ấ

Trang 14

A. prôtêin c ch có th liên k t vào ứ ế ể ế để ng n c n quá trình phiên mã.ă ả

B. mang thông tin quy nh c u trúc prôtêin c ch đị ấ ứ ế

C. ARN pôlymeraza bám vào và kh i ở đầu phiên mã

D. mang thông tin quy nh c u trúc các enzim tham gia vào các ph n ng phân gi i đị ấ ả ứ ả

Trang 15

D. phiên mã.

Bài 35 Trong c ch i u hoà ho t ơ ế đ ề ạ động c a opêron Lac, s ki n nào sau ây di n ra c khi ủ ự ệ đ ễ ả

môi trường có lactôz và khi môi trơ ường không có lactôz ? ơ

A. M t s phân t lactôz liên k t v i prôtêin c ch ộ ố ử ơ ế ớ ứ ế

B. Gen i u hoà R t ng h p prôtêin c ch đ ề ổ ợ ứ ế

C. Các gen c u trúc Z, Y, A phiên mã t o ra các phân t mARN tấ ạ ử ương ng.ứ

D. ARN pôlimeraza liên k t v i vùng kh i ế ớ ở động c a opêron Lac và ti n hành phiên mã.ủ ế

Bài 36 M t gen ộ đột bi n ã mã hoá cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 198 aa Phân t ế đ ộ ử ỉ ử

mARN đượ ổc t ng h p t gen ợ ừ đột bi n nói trên có t l A:U:G:X l n lế ỉ ệ ầ ượt là 1:2:3:4,

s lố ượng nucleotit trên phân t mARN này là bao nhiêu? ử

A. 240A; 180U; 120G; 60X

B. 60A; 180U; 120G; 260X

C. 40A; 80U; 120G; 260X

D. 180G; 240X; 120U; 60A

Bài 37 M t nhà khoa h c sinh h c phát hi n th y 3 lo i protein bình thộ ọ ọ ệ ấ ạ ường có c u trúc ấ

khác nhau được d ch mã t 3 phân t mARN khác nhau Tuy nhiên 3 phân t ị ừ ử ử

Trang 16

mARN này được phiên mã t cùng 1 gen trong nhân t bào Hi n từ ế ệ ượng này x y ra ả

là do:

A. gen được phiên mã theo c u trúc khác nhauấ

B. 3 phân t protein có ch c n ng khác nhauử ứ ă

C. m t ộ đột bi n trế ước khi gen phiên mã làm thay đổ ấi c u trúc c a genủ

D. các exon c a gen ủ được x lí theo cách khác nhau ử để ạ t o nên các phân t mARN ử

khác nhau

Bài 38 M t phân t mARN có 1799 liên k t hóa tr gi a 2 nucleotit k ti p, có hi u gi a G ộ ử ế ị ữ ế ế ệ ữ

v i U b ng 90 nucleotit, gi a X v i A b ng 270 nucleotit M ch khuôn t ng h p ớ ằ ữ ớ ằ ạ ổ ợ

mARN nói trên có X = 30% s nucleotit c a m ch Quá trình phiên mã c a gen trênố ủ ạ ủ

lượt tARN Bi t mã k t thúc trên mARN là UAG, m i tARN ế ế ỗ đều d ch mã 1 l n.ị ầ

1 S nucleotit t do lo i A môi trố ự ạ ường c n cung c p khi gen nhân ôi 3 l n là 4410 ầ ấ đ ầ

nucleotit

2 S nucleotit c a gen là 1800 nucleotit.ố ủ

3 Quá trình d ch mã òi h i môi trị đ ỏ ường cung c p 2670 nucleotit lo i A cho các ấ ạ đối

Trang 17

Bài 39 Hai gen cùng n m trong 1 t bào, ằ ế đều có s nucleotit trong o n t 1500 – 3000 ố đ ạ ừ

Gen th nh t t ng h p phân t mARN có t l A : U : G : X = 5 : 2 : 4 : 1 Quá trìnhứ ấ ổ ợ ử ỉ ệ

d ch mã cho phân t mARN này c n 2490 lị ử ầ ượt tARN để ổ t ng h p các phân t ợ ử

protein hoàn ch nh Gen th hai có 2340 liên k t hidro Khi c 2 gen ỉ ứ ế ả đều nhân ôi đ

ã phá v t t c 41755 liên k t hidro, òi h i môi tr ng cung c p 8645 nucleotit t

do lo i Adenin.ạ

Cho các k t lu n sau:ế ậ

1 S nucleotit c a gen th nh t là 2400 nucleotit.ố ủ ứ ấ

2 S phân t protein hoàn ch nh t ng h p t gen th nh t là 5 phân t ố ử ỉ ổ ợ ừ ứ ấ ử

3 S nucleotit lo i A c a gen th nh t là 875 nucleotit.ố ạ ủ ứ ấ

4 S l n nhân ôi c a m i gen là 4 l n.ố ầ đ ủ ỗ ầ

5 S nucleotit lo i G c a gen th hai là 540 nucleotit.ố ạ ủ ứ

Bài 40 M t gen phiên mã 2 l n, các b n sao ộ ầ ả đề đượu c d ch mã ã c n 1990 lị đ ầ ượt phân t ử

tARN để ổ t ng h p các phân t protein hoàn ch nh, trong ó có 35 axit amin Valin, ợ ử ỉ đ

45 axit amin Histidin, 55 axit amin Asparagin Có các k t lu n sau:ế ậ

1 S phân t protein hoàn ch nh ố ử ỉ đượ ổc t ng h p là 10ợ

2 S axit amin trong m i phân t protein hoàn ch nh b ng 398 axit amin.ố ỗ ử ỉ ằ

3 S nucleotit c a gen là 3000 nucleotit.ố ủ

4 S axit amin Valin trong 1 phân t protein hoàn ch nh là 5 axit amin.ố ử ỉ

5 S axit amin Histidin trong 1 phân t protein hoàn ch nh là 9 axit amin.ố ử ỉ

S k t lu n úng là ố ế ậ đ

Trang 18

B. 3.

Bài 41 Cho các k t lu n sau v quá trình d ch mãế ậ ề ị

1 Liên k t b sung ế ổ được hình thành trước liên k t peptit.ế

2 Trình t các b ba trên mARN quy nh trình t axit amin trên chu i polipeptit.ự ộ đị ự ỗ

3 B ba k t thúc quy nh t ng h p axit amin cu i cùng trên chu i polipeptit.ộ ế đị ổ ợ ố ỗ

4 Chi u d ch chuy n c a riboxom trên mARN là 5’ ề ị ể ủ ở → 3’

Bài 42 Các thành ph n tham gia tr c ti p vào quá trình t ng h p chu i polipeptit:ầ ự ế ổ ợ ỗ

1 gen 2 mARN 3 Axit amin

4 tARN 5 Riboxom 6 Enzim

S phố ương án úng đ

Trang 19

4

Bài 43 Cho các phát bi u dể ướ đi ây:

(1) sinh v t nhân th c, các o n exon c a gen không mang thông tin di truy nỞ ậ ự đ ạ ủ ề

(2) Mã di truy n luôn có tính thoái hóaề

(3) Trong m t l n nhân ôi ADN ộ ầ đ nh ng gen khác nhau có s l n nhân ôi khác ữ ố ầ đ

Bài 44 Xét các phát bi u sau ây: ể đ

(1) Tính thoái hóa c a mã di truy n là hi n tủ ề ệ ượng m t b ba mang thông tin quy ộ ộ

nh c u trúc c a m t lo i axit amin

(2) Trong quá trình nhân ôi ADN, m ch đ ạ đượ ổc t ng h p gián o n là m ch có ợ đ ạ ạ

chi u 3’ – 5’ so v i chi u trề ớ ề ượ ủt c a ARN polimeraza trên m ch mã g c.ạ ố

(3) Tính ph bi n c a mã di truy n là hi n tổ ế ủ ề ệ ượng m t lo i axit amin do nhi u b ộ ạ ề ộ

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w