DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN ĐABài 1... Axit amin m ở đầu trong quá trình d ch mã là mêtiônin.ị Trong dịch mã riboxom sẽ trượt trên phân tử mARN và đọc mã theo chiều 5'-3' để tổng h
Trang 1DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN (ĐA)
Bài 1 Các b ba trên mARN có vai trò quy nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã là: ộ đị ệ ế ị
A. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AGU5, ;
B. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, AGU5, ;
C. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, UGA5, ;
D. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AUG5, ;
Cứ bộ 3 có đầu 5' là U 3 bộ 3 là 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'
ĐÁ A
Bài 2 Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai o n ho t hoá axit amin, ATP có vai ổ ợ ở đ ạ ạ
trò cung c p n ng lấ ă ượng
A. để ắ g n b ba ộ đối mã c a tARN v i b ba trên mARN.ủ ớ ộ
B. để ắ ỏ c t b axit amin m ở đầu ra kh i chu i pôlipeptit.ỏ ỗ
C. để các ribôxôm d ch chuy n trên mARN.ị ể
D. để axit amin được ho t hoá và g n v i tARN.ạ ắ ớ
áp án D
→ Đ
Bài 3 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình d ch mã là úng ? ề ị đ
A. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối
mã là AUG liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN
Trang 2B. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang m t axit quan ị ỉ ế ộ đặc bi t g n vào v i ệ ắ ớ
b ba k t thúc trên mARN.ộ ế
C. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối
mã là UAX liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN
D. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang b ba ị ỉ ế ộ đối mã đến kh p vào v i b ớ ớ ộ
ba k t thúc trên mARN.ế
Khi gặp bộ 3 mở đầu 5'AUG3' trên phân tử mARN thì tARN mang bộ 3 đối mã la UAX liên kết với bộ 3
mã sao quá trình dịch mã được bắt đầu
áp án D.
→ Đ
Bài 5 Khi nói v c ch d ch mã sinh v t nhân th c, nh n nh nào sau ây ề ơ ế ị ở ậ ự ậ đị đ không úng? đ
A. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 5'ị ể ị ề →3' trên phân t mARN.ử
Trang 3B. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 3'ị ể ị ề →5' trên phân t mARN.ử
C. Trong cùng m t th i i m có th có nhi u ribôxôm tham gia d ch mã trên m t phân ộ ờ đ ể ể ề ị ộ
t mARN.ử
D. Axit amin m ở đầu trong quá trình d ch mã là mêtiônin.ị
Trong dịch mã riboxom sẽ trượt trên phân tử mARN và đọc mã theo chiều 5'-3' để tổng hợp chuỗi polipeptit.
ĐÁ B
Bài 6 Cho các s ki n di n ra trong quá trình d ch mã t bào nhân th c nh sau: ự ệ ễ ị ở ế ự ư
(1) B ba ộ đối mã c a ph c h p Met – tARN (UAX) g n b sung v i cô on m ủ ứ ợ ắ ổ ớ đ ở đầu (AUG) trên mARN
(2) Ti u ể đơn v l n c a ribôxôm k t h p v i ti u ị ớ ủ ế ợ ớ ể đơn v bé t o thành ribôxôm hoàn ị ạ
ch nh ỉ
(3) Ti u ể đơn v bé c a ribôxôm g n v i mARN v trí nh n bi t ị ủ ắ ớ ở ị ậ ế đặc hi u ệ
(4) Cô on th hai trên mARN g n b sung v i anticô on c a ph c h aa1 – tARN đ ứ ắ ổ ớ đ ủ ứ ệ(aa1: axit amin đứng li n sau axit amin m ề ở đầu)
(5) Ribôxôm d ch i m t cô on trên mARN theo chi u 5’ ị đ ộ đ ề → 3’
(6) Hình thành liên k t peptit gi a axit amin m ế ữ ở đầu và aa1
Th t úng c a các s ki n di n ra trong giai o n m ứ ự đ ủ ự ệ ễ đ ạ ở đầu và giai o n kéo dài đ ạchu i pôlipeptit là: ỗ
A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)
B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)
C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)
D. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
Trang 4B ba ộ đố i mã c a ph c h p Met – tARN (UAX) g n b sung v i cô on m ủ ứ ợ ắ ổ ớ đ ở đầ u (AUG) trên mARN.
Bài 8 M t mARN s khai phiên mã t m t gen c u trúc sinh v t nhân chu n có các ộ ơ ừ ộ ấ ở ậ ẩ
vùng và s nuclêôtit tố ương ng nh sau:ứ ư
Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4
60 66 60 66 60 66 60
S axit amin trong 1 phân t prôtêin hoàn ch nh do mARN trên t ng h p là ố ử ỉ ổ ợ
Trang 5C. 78.
Số nu trên phân tử mARN mã hóa aa = số nu trên các đoạn exon= 60 nhân 4= 240 nu
Số aa trong 1 phân tử pr hoàn chỉnh là : 240/3 -2= 78 aa
ĐÁ C
Bài 9 M t gen sinh v t nhân s có chi u dài 5100Aộ ở ậ ơ ề 0 tham gia phiên mã 3 l n Trên m i ầ ỗ
mã sao có 5 ribôxôm cùng trượt qua 1 l n ầ để ị d ch mã S lố ượt phân t tARN ử đến
ph c v cho quá trình t ng h p các chu i pôlipeptit d ch t gen nói trên là: ụ ụ ổ ợ ỗ ị ừ
Gen phiên mã 3 lần tạo ra 3 phân tử mARN , trên mỗi mã sao có 5 riboxom cùng trượt qua 1 lần để dịch
mã Số lượt tARN đến phục vụ cho quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ gen trên là (3000/6
-1).3.5=7485
ĐÁ B
Bài 10 Nghiên c u m t phân t mARN trong t bào ch t c a m t sinh v t nhân th c ứ ộ ử ở ế ấ ủ ộ ậ ự
ang tham gia t ng h p protein có t ng s 1500 nucleotit Gen phiên mã ra phân t
mARN này có độ dài
A. nh h n 5100Aỏ ơ 0
B. 10200A0
Trang 6C. 5100A.
D. l n h n 5100Aớ ơ 0
sinh v t nhân th c, gen phân m nh xen k các o n mã hóa acid amine là o n k mã hóa acid amine
áp án D
→ Đ
Bài 11 Cho bi t các cô on mã hóa các axit amin tế đ ương ng nh sau: GGG - Gly; XXX - Pro;ứ ư
GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser M t o n m ch g c c a m t gen ộ đ ạ ạ ố ủ ộ ở
vi khu n có trình t các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ N u o n m ch g c ẩ ự ế đ ạ ạ ốnày mang thông tin mã hóa cho o n pôlipeptit có 4 axit amin thì trình t c a 4 axit đ ạ ự ủamin ó là đ
Bài 12 Đ ềi u kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây v ho t ề ạ động c a opêron Lac là úng? ủ đ
A. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i ARN pôlimeraza làmẽ ế ớ
cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ
B. Khi môi trường không có lactôz thì phân t ARN pôlimeraza không th liên k t ơ ử ể ế
c v i vùng v n hành
Trang 7C. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i phân t prôtêin c ẽ ế ớ ử ứ
ch làm cho nó b bi n ế ị ế đổ ấi c u hình nên không th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ
D. Khi môi trường không có lactôz thì phân t prôtêin c ch s liên k t v i ARN ơ ử ứ ế ẽ ế ớ
pôlimeraza làm cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng kh i ớ ởng
A. Mang thông tin quy nh prôtêin i u hòa.đị đ ề
B. N i liên k t v i protêin i u hòa.ơ ế ớ đ ề
C. N i ti p xúc v i enzim pôlimeraza.ơ ế ớ
D. Mang thông tin quy nh enzim pôlimerazađị
Trang 8áp án A.
→ Đ
Bài 14 Khi nói v i u hòa ho t ề đ ề ạ động c a opêron lac E.coli Câu nói nào sau ây có n i ủ ở đ ộ
dung không úng? đ
A. Khi môi trường ch có lactôz (ch t c m ng) s g n vào prôtêin c ch làm thay ỉ ơ ấ ả ứ ẽ ắ ứ ế đổi
c u hình không gian, do ó nó không g n vào ấ đ ắ được vùng O Nh ó mARN ờ đ
pôlimeraza m i th c hi n ớ ự ệ được quá trình phiên mã nhóm gen c u trúc.ở ấ
B. Khi môi trường không có lactôz , prôtêin c ch g n vào vùng O, ng n c n s phiên ơ ứ ế ắ ă ả ự
mã c a nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ủ ấ ạ động c
đượ
C. Khi môi trường có lactoz , prôtêin c ch b b t ho t, ng n c n s phiên mã c a ơ ứ ế ị ấ ạ ă ả ự ủ
nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ấ ạ động được
D. S phiên mã b kì hãm khi ch t c ch g n vào vùng O và l i di n ra bình thự ị ấ ứ ế ắ ạ ễ ường khi
ch t c m ng làm b t ho t ch t c ch ấ ả ứ ấ ạ ấ ứ ế
C
Bài 15 Theo Jacôp và Mônô, các thành ph n c u t o c a opêron Lac g m: ầ ấ ạ ủ ồ
A. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng kh i đ ề ấ ở động (P)
B. vùng v n hành (O), nhóm gen c u trúc, vùng kh i ậ ấ ở động (P)
C. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O).đ ề ấ ậ
D. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O), vùng kh i đ ề ấ ậ ở động (P)
Trang 10c truy n t t bào m sang các t bào con.
áp án B.
→ Đ
Bài 19 Câu nào trong các câu sau là không úng ? đ
A. Trong quá trình phiên mã , m ch ARN m i ạ ớ đượ ạc t o ra theo chi u t 3’ ề ừ → 5’
B. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch ARN m i t ng h p theo chi u 5’ ổ ợ ạ ớ ổ ợ ề → 3’
C. Trong quá trình t ng h p prôtêin, mARN ổ ợ được d ch mã theo chi u t 5’ ị ề ừ → 3’
D. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch g c ADN ổ ợ ạ ố được phiên mã theo chi u 3’ ề → 5’
Trang 11áp án A.
→ Đ
Bài 20 Phát bi u nào sau ây úng? ể đ đ
A. M t b ba mã di truy n có th mã hoá cho m t ho c m t s axit amin.ộ ộ ề ể ộ ặ ộ ố
B. Trong phân t ARN có ch a g c ử ứ ố đường C5H10O5 và các baz nitric A, T, G, X.ơ
C. Ở sinh v t nhân chu n, axit amin m ậ ẩ ở đầu chu i pôlipeptit s ỗ ẽ đượ ổc t ng h p là ợ
metiônin
D. Phân t tARN và rARN có c u trúc m ch ử ấ ạ đơn, phân t mARN có c u trúc m ch kép.ử ấ ạ
Methionie.
Trang 12D. Trước phiên mã
Gen được điều hòa trước phiên mã để được tổng hợp nhiều bản sao mARN giống nhau trong quá trình dịch mã
ĐÁ : D
Bài 22 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình phiên mã và d ch mã là úng? ề ị đ
A. Phiên mã và d ch mã sinh v t nhân s x y ra cùng m t th i i m.ị ở ậ ơ ả ộ ờ đ ể
B. Chi u dài c a phân t mARN sinh v t nhân s úng b ng chi u dài o n mã hoá ề ủ ử ở ậ ơ đ ằ ề đ ạ
c a gen.ủ
C. M i gen sinh v t nhân s ỗ ở ậ ơ được phiên mã ra m t phân t mARN riêng.ộ ử
D. Ở sinh v t nhân s sau khi phiên mã ậ ơ đều di n ra theo nguyên t c b sung.ễ ắ ổ
3 cơ chế di truyền là nhân đôi, phiên mã và dịch mã trong tế bào đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung ĐA: D
Bài 23 B ba mã sao 5, GXA 3, có b ba ộ ộ đối mã tương ng là ứ
Bài 24 Các quá trình dướ đi ây x y ra trong 1 t bào nhân chu n:ả ế ẩ
1-phiên mã; 2 - g n ribôxôm vào mARN;ắ 3- c t các intron ra kh i ARN ;ắ ỏ
Trang 134-g n ARN pôlymeaza vào ADN;ắ 5- chu i pôlipeptit cu n xo n l i;ỗ ộ ắ ạ 6- mêtiônin b c t ra kh i chu i pôlypeptit ị ắ ỏ ỗ
Bài 25 Khi nói v c ch di truy n sinh v t nhân th c, trong i u ki n không có ề ơ ế ề ở ậ ự đ ề ệ đột bi n ế
x y ra, phát bi u nào sau ây là ả ể đ không úng? đ
A. S nhân ôi ADN x y ra nhi u i m trong m i phân t ADN t o ra nhi u ự đ ả ở ề đ ể ỗ ử ạ ề đơn v táiị
b n.ả
B. Trong d ch mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ị ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả
nuclêôtit trên phân t mARN.ử
C. Trong tái b n ADN, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c ả ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả
các nuclêôtit trên m i m ch ỗ ạ đơn
D. Trong phiên mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả
nuclêôtit trên m ch mã g c vùng mã hoá c a gen.ạ ố ở ủ
Sự kết cặp theo nguyên tắc bổ sung chỉ xảy ra ở vùng mã hóa của phân tử mARN là vùng exon
Bài 26 M t gen nhân ôi 3 l n, m i gen con t o ra phiên mã 2 l n và trên m i b n sao có ộ đ ầ ỗ ạ ầ ỗ ả
10 ribôxôm trượt không l p l i S phân t prôtêin b c 1 ặ ạ ố ử ậ đượ ổc t ng h p là ợ
Trang 14B. 140.
Gen nhân đôi 3 lần tạo ra 2 mũ 3= 8 phân tử ADN con
mỗi gen con phiên mã 2 lần tạo ra 16 phân tử ARN ( 1 gen phiên mã 1 lần tạo 1 phân tử ARN)
Trên mỗi bản sao có 10 riboxom trượt qua( mỗi riboxom trượt tổng hợp 1 phân tử pr ) Vậy số phân tử pr
ADN mạch bổ sung: 3' TAG 5'
Bài 28 M t gen vi khu n E.coli ã t ng h p cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 298 ộ ở ẩ đ ổ ợ ộ ử ỉ
axitamin Phân t mARN ử được t ng h p t gen trên có t l A : U : G : X là ổ ợ ừ ỷ ệ
1:2:3:4 S lố ượng nuclêôtit t ng lo i c a gen trên là ừ ạ ủ
Trang 15A. A = T = 270; G = X = 630.
B. A = T = 630; G = X = 270
C. A = T = 270; G = X = 627
D. A = T = 627; G = X = 270
Pr hoàn chỉnh có 298aa suy ra số nu trên mARN = N/3 - 2= 298 suy ra N= 900 nu
Tỉ lệ A:U:G:X là 1:2:3:4 suy ra A=90 ,U=180,G=270,X=360
suy ra mạch gốc của gen T=90 ,A=180,X=270,G=360
suy ra mạch bổ sung của gen A=90, T=180,G=270,X=360
vậy số nu từng loại trên gen là:A=T=270, G=X=630
ĐÁ A
Bài 29 Cho bi t các b ba trên mARN mã hóa cho các axit amin tế ộ ương ng là: 5’ XUG 3’ – ứ
Leu; 5’GUX 3’ – Val; 5’ AXG 3’ – Thr; 5’ GXA 3’ – Ala T o n m ch g c ch a 4 ừ đ ạ ạ ố ứ
mã di truy n c a m t gen không mãnh có trình t các ề ủ ộ ự đơn phân 5’
XAGXGTGAXXAG 3’ Phiên mã t ng h p o n mARN.ổ ợ đ ạ
Theo nguyên t c d ch mã thì t o n mARN này s t ng h p ắ ị ử đ ạ ẻ ổ ợ đượ đ ạc o n polipeptit có trình t axit amin là ự
A. Val – Ala - Leu – Val
B. Leu – Val – Thr – Val
C. Leu- Val- Thr – Leu
D. Val – Ala – Leu – Thr
C
Bài 30 Chu i pôlipeptit ỗ đượ ổc t ng h p t m t gen sinh v t nhân s có kh i lợ ừ ộ ở ậ ơ ố ượng 594000
n v cacbon ch a bao nhiêu axit amin?
Trang 16Bài 31 Trình t các gen trong 1 opêron Lac nh sau: ự ư
A. Gen i u hoà (R) đ ề → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen A.ấ
B. Gen i u hoà (R)đ ề → vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc.ấ
C. Vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen ấ
A
D. Vùng v n hành (O) ậ → vùng kh i ở động (P) → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen ấ
A
C
Bài 32 Trong mô hình c u trúc c a Operon Lac, vùng kh i ấ ủ ở động là n i ơ
A. prôtêin c ch có th liên k t vào ứ ế ể ế để ng n c n quá trình phiên mã.ă ả
B. mang thông tin quy nh c u trúc prôtêin c ch đị ấ ứ ế
C. ARN pôlymeraza bám vào và kh i ở đầu phiên mã
Trang 17D. mang thông tin quy nh c u trúc các enzim tham gia vào các ph n ng phân gi i đị ấ ả ứ ả
Trang 18Bài 35 Trong c ch i u hoà ho t ơ ế đ ề ạ động c a opêron Lac, s ki n nào sau ây di n ra c khi ủ ự ệ đ ễ ả
môi trường có lactôz và khi môi trơ ường không có lactôz ? ơ
A. M t s phân t lactôz liên k t v i prôtêin c ch ộ ố ử ơ ế ớ ứ ế
B. Gen i u hoà R t ng h p prôtêin c ch đ ề ổ ợ ứ ế
C. Các gen c u trúc Z, Y, A phiên mã t o ra các phân t mARN tấ ạ ử ương ng.ứ
D. ARN pôlimeraza liên k t v i vùng kh i ế ớ ở động c a opêron Lac và ti n hành phiên mã.ủ ế
áp án B.
→ Đ
Bài 36 M t gen ộ đột bi n ã mã hoá cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 198 aa Phân t ế đ ộ ử ỉ ử
Trang 19mARN đượ ổc t ng h p t gen ợ ừ đột bi n nói trên có t l A:U:G:X l n lế ỉ ệ ầ ượt là 1:2:3:4,
s lố ượng nucleotit trên phân t mARN này là bao nhiêu? ử
Bài 37 M t nhà khoa h c sinh h c phát hi n th y 3 lo i protein bình thộ ọ ọ ệ ấ ạ ường có c u trúc ấ
khác nhau được d ch mã t 3 phân t mARN khác nhau Tuy nhiên 3 phân t ị ừ ử ửmARN này được phiên mã t cùng 1 gen trong nhân t bào Hi n từ ế ệ ượng này x y ra ả
là do:
A. gen được phiên mã theo c u trúc khác nhauấ
B. 3 phân t protein có ch c n ng khác nhauử ứ ă
C. m t ộ đột bi n trế ước khi gen phiên mã làm thay đổ ấi c u trúc c a genủ
D. các exon c a gen ủ được x lí theo cách khác nhau ử để ạ t o nên các phân t mARN ử
khác nhau
áp án D
→ Đ
Trang 20Bài 38 M t phân t mARN có 1799 liên k t hóa tr gi a 2 nucleotit k ti p, có hi u gi a G ộ ử ế ị ữ ế ế ệ ữ
v i U b ng 90 nucleotit, gi a X v i A b ng 270 nucleotit M ch khuôn t ng h p ớ ằ ữ ớ ằ ạ ổ ợmARN nói trên có X = 30% s nucleotit c a m ch Quá trình phiên mã c a gen trênố ủ ạ ủ
c n ầ được môi trường cung c p 450 nucleotit lo i A và quá trình d ch mã c n 8970 ấ ạ ị ầ
lượt tARN Bi t mã k t thúc trên mARN là UAG, m i tARN ế ế ỗ đều d ch mã 1 l n.ị ầ
1 S nucleotit t do lo i A môi trố ự ạ ường c n cung c p khi gen nhân ôi 3 l n là 4410 ầ ấ đ ầnucleotit
2 S nucleotit c a gen là 1800 nucleotit.ố ủ
3 Quá trình d ch mã òi h i môi trị đ ỏ ường cung c p 2670 nucleotit lo i A cho các ấ ạ đối
sai
Trang 21- S l n phiên mã c a gen : 450 : 90 = 5 l n ố ầ ủ ầ
Bài 39 Hai gen cùng n m trong 1 t bào, ằ ế đều có s nucleotit trong o n t 1500 – 3000 ố đ ạ ừ
Gen th nh t t ng h p phân t mARN có t l A : U : G : X = 5 : 2 : 4 : 1 Quá trìnhứ ấ ổ ợ ử ỉ ệ
d ch mã cho phân t mARN này c n 2490 lị ử ầ ượt tARN để ổ t ng h p các phân t ợ ửprotein hoàn ch nh Gen th hai có 2340 liên k t hidro Khi c 2 gen ỉ ứ ế ả đều nhân ôi đ
ã phá v t t c 41755 liên k t hidro, òi h i môi tr ng cung c p 8645 nucleotit t
do lo i Adenin.ạ
Cho các k t lu n sau:ế ậ
1 S nucleotit c a gen th nh t là 2400 nucleotit.ố ủ ứ ấ
2 S phân t protein hoàn ch nh t ng h p t gen th nh t là 5 phân t ố ử ỉ ổ ợ ừ ứ ấ ử
3 S nucleotit lo i A c a gen th nh t là 875 nucleotit.ố ạ ủ ứ ấ
4 S l n nhân ôi c a m i gen là 4 l n.ố ầ đ ủ ỗ ầ
5 S nucleotit lo i G c a gen th hai là 540 nucleotit.ố ạ ủ ứ
x.y = 2490
→