1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 DỊCH mã và điều hòa HOẠT ĐỘNG GEN đa

34 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 246,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN ĐABài 1... Axit amin m ở đầu trong quá trình d ch mã là mêtiônin.ị Trong dịch mã riboxom sẽ trượt trên phân tử mARN và đọc mã theo chiều 5'-3' để tổng h

Trang 1

DỊCH MÃ VÀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN (ĐA)

Bài 1 Các b ba trên mARN có vai trò quy nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã là: ộ đị ệ ế ị

A. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AGU5, ;

B. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, AGU5, ;

C. 3, UAG5, ; 3, UAA5, ; 3, UGA5, ;

D. 3, GAU5, ; 3, AAU5, ; 3, AUG5, ;

Cứ bộ 3 có đầu 5' là U 3 bộ 3 là 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'

ĐÁ A

Bài 2 Trong quá trình sinh t ng h p prôtêin, giai o n ho t hoá axit amin, ATP có vai ổ ợ ở đ ạ ạ

trò cung c p n ng lấ ă ượng

A. để ắ g n b ba ộ đối mã c a tARN v i b ba trên mARN.ủ ớ ộ

B. để ắ ỏ c t b axit amin m ở đầu ra kh i chu i pôlipeptit.ỏ ỗ

C. để các ribôxôm d ch chuy n trên mARN.ị ể

D. để axit amin được ho t hoá và g n v i tARN.ạ ắ ớ

áp án D

→ Đ

Bài 3 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình d ch mã là úng ? ề ị đ

A. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối

mã là AUG liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN

Trang 2

B. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang m t axit quan ị ỉ ế ộ đặc bi t g n vào v i ệ ắ ớ

b ba k t thúc trên mARN.ộ ế

C. Quá trình t ng h p chu i pôlipeptit ch th c s ổ ợ ỗ ỉ ự ự được b t ắ đầu khi tARN có b ba ộ đối

mã là UAX liên k t ế được v i b ba kh i ớ ộ ở đầu trên mARN

D. Quá trình d ch mã ch k t thúc khi tARN mang b ba ị ỉ ế ộ đối mã đến kh p vào v i b ớ ớ ộ

ba k t thúc trên mARN.ế

Khi gặp bộ 3 mở đầu 5'AUG3' trên phân tử mARN thì tARN mang bộ 3 đối mã la UAX liên kết với bộ 3

mã sao quá trình dịch mã được bắt đầu

áp án D.

→ Đ

Bài 5 Khi nói v c ch d ch mã sinh v t nhân th c, nh n nh nào sau ây ề ơ ế ị ở ậ ự ậ đị đ không úng? đ

A. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 5'ị ể ị ề →3' trên phân t mARN.ử

Trang 3

B. Khi d ch mã, ribôxôm chuy n d ch theo chi u 3'ị ể ị ề →5' trên phân t mARN.ử

C. Trong cùng m t th i i m có th có nhi u ribôxôm tham gia d ch mã trên m t phân ộ ờ đ ể ể ề ị ộ

t mARN.ử

D. Axit amin m ở đầu trong quá trình d ch mã là mêtiônin.ị

Trong dịch mã riboxom sẽ trượt trên phân tử mARN và đọc mã theo chiều 5'-3' để tổng hợp chuỗi polipeptit.

ĐÁ B

Bài 6 Cho các s ki n di n ra trong quá trình d ch mã t bào nhân th c nh sau: ự ệ ễ ị ở ế ự ư

(1) B ba ộ đối mã c a ph c h p Met – tARN (UAX) g n b sung v i cô on m ủ ứ ợ ắ ổ ớ đ ở đầu (AUG) trên mARN

(2) Ti u ể đơn v l n c a ribôxôm k t h p v i ti u ị ớ ủ ế ợ ớ ể đơn v bé t o thành ribôxôm hoàn ị ạ

ch nh ỉ

(3) Ti u ể đơn v bé c a ribôxôm g n v i mARN v trí nh n bi t ị ủ ắ ớ ở ị ậ ế đặc hi u ệ

(4) Cô on th hai trên mARN g n b sung v i anticô on c a ph c h aa1 – tARN đ ứ ắ ổ ớ đ ủ ứ ệ(aa1: axit amin đứng li n sau axit amin m ề ở đầu)

(5) Ribôxôm d ch i m t cô on trên mARN theo chi u 5’ ị đ ộ đ ề → 3’

(6) Hình thành liên k t peptit gi a axit amin m ế ữ ở đầu và aa1

Th t úng c a các s ki n di n ra trong giai o n m ứ ự đ ủ ự ệ ễ đ ạ ở đầu và giai o n kéo dài đ ạchu i pôlipeptit là: ỗ

A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)

B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)

D. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)

Trang 4

B ba ộ đố i mã c a ph c h p Met – tARN (UAX) g n b sung v i cô on m ủ ứ ợ ắ ổ ớ đ ở đầ u (AUG) trên mARN.

Bài 8 M t mARN s khai phiên mã t m t gen c u trúc sinh v t nhân chu n có các ộ ơ ừ ộ ấ ở ậ ẩ

vùng và s nuclêôtit tố ương ng nh sau:ứ ư

Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4

60 66 60 66 60 66 60

S axit amin trong 1 phân t prôtêin hoàn ch nh do mARN trên t ng h p là ố ử ỉ ổ ợ

Trang 5

C. 78.

Số nu trên phân tử mARN mã hóa aa = số nu trên các đoạn exon= 60 nhân 4= 240 nu

Số aa trong 1 phân tử pr hoàn chỉnh là : 240/3 -2= 78 aa

ĐÁ C

Bài 9 M t gen sinh v t nhân s có chi u dài 5100Aộ ở ậ ơ ề 0 tham gia phiên mã 3 l n Trên m i ầ ỗ

mã sao có 5 ribôxôm cùng trượt qua 1 l n ầ để ị d ch mã S lố ượt phân t tARN ử đến

ph c v cho quá trình t ng h p các chu i pôlipeptit d ch t gen nói trên là: ụ ụ ổ ợ ỗ ị ừ

Gen phiên mã 3 lần tạo ra 3 phân tử mARN , trên mỗi mã sao có 5 riboxom cùng trượt qua 1 lần để dịch

mã Số lượt tARN đến phục vụ cho quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ gen trên là (3000/6

-1).3.5=7485

ĐÁ B

Bài 10 Nghiên c u m t phân t mARN trong t bào ch t c a m t sinh v t nhân th c ứ ộ ử ở ế ấ ủ ộ ậ ự

ang tham gia t ng h p protein có t ng s 1500 nucleotit Gen phiên mã ra phân t

mARN này có độ dài

A. nh h n 5100Aỏ ơ 0

B. 10200A0

Trang 6

C. 5100A.

D. l n h n 5100Aớ ơ 0

sinh v t nhân th c, gen phân m nh xen k các o n mã hóa acid amine là o n k mã hóa acid amine

áp án D

→ Đ

Bài 11 Cho bi t các cô on mã hóa các axit amin tế đ ương ng nh sau: GGG - Gly; XXX - Pro;ứ ư

GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser M t o n m ch g c c a m t gen ộ đ ạ ạ ố ủ ộ ở

vi khu n có trình t các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ N u o n m ch g c ẩ ự ế đ ạ ạ ốnày mang thông tin mã hóa cho o n pôlipeptit có 4 axit amin thì trình t c a 4 axit đ ạ ự ủamin ó là đ

Bài 12 Đ ềi u kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây v ho t ề ạ động c a opêron Lac là úng? ủ đ

A. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i ARN pôlimeraza làmẽ ế ớ

cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ

B. Khi môi trường không có lactôz thì phân t ARN pôlimeraza không th liên k t ơ ử ể ế

c v i vùng v n hành

Trang 7

C. Khi môi trường có lactôz thì phân t ơ ử đường này s liên k t v i phân t prôtêin c ẽ ế ớ ử ứ

ch làm cho nó b bi n ế ị ế đổ ấi c u hình nên không th liên k t ể ế được v i vùng v n hành.ớ ậ

D. Khi môi trường không có lactôz thì phân t prôtêin c ch s liên k t v i ARN ơ ử ứ ế ẽ ế ớ

pôlimeraza làm cho nó b bi n ị ế đổ ấi c u hình nên có th liên k t ể ế được v i vùng kh i ớ ởng

A. Mang thông tin quy nh prôtêin i u hòa.đị đ ề

B. N i liên k t v i protêin i u hòa.ơ ế ớ đ ề

C. N i ti p xúc v i enzim pôlimeraza.ơ ế ớ

D. Mang thông tin quy nh enzim pôlimerazađị

Trang 8

áp án A.

→ Đ

Bài 14 Khi nói v i u hòa ho t ề đ ề ạ động c a opêron lac E.coli Câu nói nào sau ây có n i ủ ở đ ộ

dung không úng? đ

A. Khi môi trường ch có lactôz (ch t c m ng) s g n vào prôtêin c ch làm thay ỉ ơ ấ ả ứ ẽ ắ ứ ế đổi

c u hình không gian, do ó nó không g n vào ấ đ ắ được vùng O Nh ó mARN ờ đ

pôlimeraza m i th c hi n ớ ự ệ được quá trình phiên mã nhóm gen c u trúc.ở ấ

B. Khi môi trường không có lactôz , prôtêin c ch g n vào vùng O, ng n c n s phiên ơ ứ ế ắ ă ả ự

mã c a nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ủ ấ ạ động c

đượ

C. Khi môi trường có lactoz , prôtêin c ch b b t ho t, ng n c n s phiên mã c a ơ ứ ế ị ấ ạ ă ả ự ủ

nhóm gen c u trúc, vì enzim phiên mã mARN pôlimeraza không ho t ấ ạ động được

D. S phiên mã b kì hãm khi ch t c ch g n vào vùng O và l i di n ra bình thự ị ấ ứ ế ắ ạ ễ ường khi

ch t c m ng làm b t ho t ch t c ch ấ ả ứ ấ ạ ấ ứ ế

C

Bài 15 Theo Jacôp và Mônô, các thành ph n c u t o c a opêron Lac g m: ầ ấ ạ ủ ồ

A. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng kh i đ ề ấ ở động (P)

B. vùng v n hành (O), nhóm gen c u trúc, vùng kh i ậ ấ ở động (P)

C. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O).đ ề ấ ậ

D. gen i u hoà, nhóm gen c u trúc, vùng v n hành (O), vùng kh i đ ề ấ ậ ở động (P)

Trang 10

c truy n t t bào m sang các t bào con.

áp án B.

→ Đ

Bài 19 Câu nào trong các câu sau là không úng ? đ

A. Trong quá trình phiên mã , m ch ARN m i ạ ớ đượ ạc t o ra theo chi u t 3’ ề ừ → 5’

B. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch ARN m i t ng h p theo chi u 5’ ổ ợ ạ ớ ổ ợ ề → 3’

C. Trong quá trình t ng h p prôtêin, mARN ổ ợ được d ch mã theo chi u t 5’ ị ề ừ → 3’

D. Trong quá trình t ng h p ARN, m ch g c ADN ổ ợ ạ ố được phiên mã theo chi u 3’ ề → 5’

Trang 11

áp án A.

→ Đ

Bài 20 Phát bi u nào sau ây úng? ể đ đ

A. M t b ba mã di truy n có th mã hoá cho m t ho c m t s axit amin.ộ ộ ề ể ộ ặ ộ ố

B. Trong phân t ARN có ch a g c ử ứ ố đường C5H10O5 và các baz nitric A, T, G, X.ơ

C. Ở sinh v t nhân chu n, axit amin m ậ ẩ ở đầu chu i pôlipeptit s ỗ ẽ đượ ổc t ng h p là ợ

metiônin

D. Phân t tARN và rARN có c u trúc m ch ử ấ ạ đơn, phân t mARN có c u trúc m ch kép.ử ấ ạ

Methionie.

Trang 12

D. Trước phiên mã

Gen được điều hòa trước phiên mã để được tổng hợp nhiều bản sao mARN giống nhau trong quá trình dịch mã

ĐÁ : D

Bài 22 Mô t nào dả ướ đi ây v quá trình phiên mã và d ch mã là úng? ề ị đ

A. Phiên mã và d ch mã sinh v t nhân s x y ra cùng m t th i i m.ị ở ậ ơ ả ộ ờ đ ể

B. Chi u dài c a phân t mARN sinh v t nhân s úng b ng chi u dài o n mã hoá ề ủ ử ở ậ ơ đ ằ ề đ ạ

c a gen.ủ

C. M i gen sinh v t nhân s ỗ ở ậ ơ được phiên mã ra m t phân t mARN riêng.ộ ử

D. Ở sinh v t nhân s sau khi phiên mã ậ ơ đều di n ra theo nguyên t c b sung.ễ ắ ổ

3 cơ chế di truyền là nhân đôi, phiên mã và dịch mã trong tế bào đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung ĐA: D

Bài 23 B ba mã sao 5, GXA 3, có b ba ộ ộ đối mã tương ng là ứ

Bài 24 Các quá trình dướ đi ây x y ra trong 1 t bào nhân chu n:ả ế ẩ

1-phiên mã; 2 - g n ribôxôm vào mARN;ắ 3- c t các intron ra kh i ARN ;ắ ỏ

Trang 13

4-g n ARN pôlymeaza vào ADN;ắ 5- chu i pôlipeptit cu n xo n l i;ỗ ộ ắ ạ 6- mêtiônin b c t ra kh i chu i pôlypeptit ị ắ ỏ ỗ

Bài 25 Khi nói v c ch di truy n sinh v t nhân th c, trong i u ki n không có ề ơ ế ề ở ậ ự đ ề ệ đột bi n ế

x y ra, phát bi u nào sau ây là ả ể đ không úng? đ

A. S nhân ôi ADN x y ra nhi u i m trong m i phân t ADN t o ra nhi u ự đ ả ở ề đ ể ỗ ử ạ ề đơn v táiị

b n.ả

B. Trong d ch mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ị ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

nuclêôtit trên phân t mARN.ử

C. Trong tái b n ADN, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c ả ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

các nuclêôtit trên m i m ch ỗ ạ đơn

D. Trong phiên mã, s k t c p các nuclêôtit theo nguyên t c b sung x y ra t t c các ự ế ặ ắ ổ ả ở ấ ả

nuclêôtit trên m ch mã g c vùng mã hoá c a gen.ạ ố ở ủ

Sự kết cặp theo nguyên tắc bổ sung chỉ xảy ra ở vùng mã hóa của phân tử mARN là vùng exon

Bài 26 M t gen nhân ôi 3 l n, m i gen con t o ra phiên mã 2 l n và trên m i b n sao có ộ đ ầ ỗ ạ ầ ỗ ả

10 ribôxôm trượt không l p l i S phân t prôtêin b c 1 ặ ạ ố ử ậ đượ ổc t ng h p là ợ

Trang 14

B. 140.

Gen nhân đôi 3 lần tạo ra 2 mũ 3= 8 phân tử ADN con

mỗi gen con phiên mã 2 lần tạo ra 16 phân tử ARN ( 1 gen phiên mã 1 lần tạo 1 phân tử ARN)

Trên mỗi bản sao có 10 riboxom trượt qua( mỗi riboxom trượt tổng hợp 1 phân tử pr ) Vậy số phân tử pr

ADN mạch bổ sung: 3' TAG 5'

Bài 28 M t gen vi khu n E.coli ã t ng h p cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 298 ộ ở ẩ đ ổ ợ ộ ử ỉ

axitamin Phân t mARN ử được t ng h p t gen trên có t l A : U : G : X là ổ ợ ừ ỷ ệ

1:2:3:4 S lố ượng nuclêôtit t ng lo i c a gen trên là ừ ạ ủ

Trang 15

A. A = T = 270; G = X = 630.

B. A = T = 630; G = X = 270

C. A = T = 270; G = X = 627

D. A = T = 627; G = X = 270

Pr hoàn chỉnh có 298aa suy ra số nu trên mARN = N/3 - 2= 298 suy ra N= 900 nu

Tỉ lệ A:U:G:X là 1:2:3:4 suy ra A=90 ,U=180,G=270,X=360

suy ra mạch gốc của gen T=90 ,A=180,X=270,G=360

suy ra mạch bổ sung của gen A=90, T=180,G=270,X=360

vậy số nu từng loại trên gen là:A=T=270, G=X=630

ĐÁ A

Bài 29 Cho bi t các b ba trên mARN mã hóa cho các axit amin tế ộ ương ng là: 5’ XUG 3’ – ứ

Leu; 5’GUX 3’ – Val; 5’ AXG 3’ – Thr; 5’ GXA 3’ – Ala T o n m ch g c ch a 4 ừ đ ạ ạ ố ứ

mã di truy n c a m t gen không mãnh có trình t các ề ủ ộ ự đơn phân 5’

XAGXGTGAXXAG 3’ Phiên mã t ng h p o n mARN.ổ ợ đ ạ

Theo nguyên t c d ch mã thì t o n mARN này s t ng h p ắ ị ử đ ạ ẻ ổ ợ đượ đ ạc o n polipeptit có trình t axit amin là ự

A. Val – Ala - Leu – Val

B. Leu – Val – Thr – Val

C. Leu- Val- Thr – Leu

D. Val – Ala – Leu – Thr

C

Bài 30 Chu i pôlipeptit ỗ đượ ổc t ng h p t m t gen sinh v t nhân s có kh i lợ ừ ộ ở ậ ơ ố ượng 594000

n v cacbon ch a bao nhiêu axit amin?

Trang 16

Bài 31 Trình t các gen trong 1 opêron Lac nh sau: ự ư

A. Gen i u hoà (R) đ ề → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen A.ấ

B. Gen i u hoà (R)đ ề → vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc.ấ

C. Vùng kh i ở động (P) → vùng v n hành (O) ậ → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen ấ

A

D. Vùng v n hành (O) ậ → vùng kh i ở động (P) → các gen c u trúc: gen Z - gen Y - gen ấ

A

C

Bài 32 Trong mô hình c u trúc c a Operon Lac, vùng kh i ấ ủ ở động là n i ơ

A. prôtêin c ch có th liên k t vào ứ ế ể ế để ng n c n quá trình phiên mã.ă ả

B. mang thông tin quy nh c u trúc prôtêin c ch đị ấ ứ ế

C. ARN pôlymeraza bám vào và kh i ở đầu phiên mã

Trang 17

D. mang thông tin quy nh c u trúc các enzim tham gia vào các ph n ng phân gi i đị ấ ả ứ ả

Trang 18

Bài 35 Trong c ch i u hoà ho t ơ ế đ ề ạ động c a opêron Lac, s ki n nào sau ây di n ra c khi ủ ự ệ đ ễ ả

môi trường có lactôz và khi môi trơ ường không có lactôz ? ơ

A. M t s phân t lactôz liên k t v i prôtêin c ch ộ ố ử ơ ế ớ ứ ế

B. Gen i u hoà R t ng h p prôtêin c ch đ ề ổ ợ ứ ế

C. Các gen c u trúc Z, Y, A phiên mã t o ra các phân t mARN tấ ạ ử ương ng.ứ

D. ARN pôlimeraza liên k t v i vùng kh i ế ớ ở động c a opêron Lac và ti n hành phiên mã.ủ ế

áp án B.

→ Đ

Bài 36 M t gen ộ đột bi n ã mã hoá cho m t phân t prôtêin hoàn ch nh có 198 aa Phân t ế đ ộ ử ỉ ử

Trang 19

mARN đượ ổc t ng h p t gen ợ ừ đột bi n nói trên có t l A:U:G:X l n lế ỉ ệ ầ ượt là 1:2:3:4,

s lố ượng nucleotit trên phân t mARN này là bao nhiêu? ử

Bài 37 M t nhà khoa h c sinh h c phát hi n th y 3 lo i protein bình thộ ọ ọ ệ ấ ạ ường có c u trúc ấ

khác nhau được d ch mã t 3 phân t mARN khác nhau Tuy nhiên 3 phân t ị ừ ử ửmARN này được phiên mã t cùng 1 gen trong nhân t bào Hi n từ ế ệ ượng này x y ra ả

là do:

A. gen được phiên mã theo c u trúc khác nhauấ

B. 3 phân t protein có ch c n ng khác nhauử ứ ă

C. m t ộ đột bi n trế ước khi gen phiên mã làm thay đổ ấi c u trúc c a genủ

D. các exon c a gen ủ được x lí theo cách khác nhau ử để ạ t o nên các phân t mARN ử

khác nhau

áp án D

→ Đ

Trang 20

Bài 38 M t phân t mARN có 1799 liên k t hóa tr gi a 2 nucleotit k ti p, có hi u gi a G ộ ử ế ị ữ ế ế ệ ữ

v i U b ng 90 nucleotit, gi a X v i A b ng 270 nucleotit M ch khuôn t ng h p ớ ằ ữ ớ ằ ạ ổ ợmARN nói trên có X = 30% s nucleotit c a m ch Quá trình phiên mã c a gen trênố ủ ạ ủ

c n ầ được môi trường cung c p 450 nucleotit lo i A và quá trình d ch mã c n 8970 ấ ạ ị ầ

lượt tARN Bi t mã k t thúc trên mARN là UAG, m i tARN ế ế ỗ đều d ch mã 1 l n.ị ầ

1 S nucleotit t do lo i A môi trố ự ạ ường c n cung c p khi gen nhân ôi 3 l n là 4410 ầ ấ đ ầnucleotit

2 S nucleotit c a gen là 1800 nucleotit.ố ủ

3 Quá trình d ch mã òi h i môi trị đ ỏ ường cung c p 2670 nucleotit lo i A cho các ấ ạ đối

sai

Trang 21

- S l n phiên mã c a gen : 450 : 90 = 5 l n ố ầ ủ ầ

Bài 39 Hai gen cùng n m trong 1 t bào, ằ ế đều có s nucleotit trong o n t 1500 – 3000 ố đ ạ ừ

Gen th nh t t ng h p phân t mARN có t l A : U : G : X = 5 : 2 : 4 : 1 Quá trìnhứ ấ ổ ợ ử ỉ ệ

d ch mã cho phân t mARN này c n 2490 lị ử ầ ượt tARN để ổ t ng h p các phân t ợ ửprotein hoàn ch nh Gen th hai có 2340 liên k t hidro Khi c 2 gen ỉ ứ ế ả đều nhân ôi đ

ã phá v t t c 41755 liên k t hidro, òi h i môi tr ng cung c p 8645 nucleotit t

do lo i Adenin.ạ

Cho các k t lu n sau:ế ậ

1 S nucleotit c a gen th nh t là 2400 nucleotit.ố ủ ứ ấ

2 S phân t protein hoàn ch nh t ng h p t gen th nh t là 5 phân t ố ử ỉ ổ ợ ừ ứ ấ ử

3 S nucleotit lo i A c a gen th nh t là 875 nucleotit.ố ạ ủ ứ ấ

4 S l n nhân ôi c a m i gen là 4 l n.ố ầ đ ủ ỗ ầ

5 S nucleotit lo i G c a gen th hai là 540 nucleotit.ố ạ ủ ứ

x.y = 2490

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w