TIẾT 15 NGÀNH GIUN ĐỐT T ĐẤ MỤC TIÊU BÀI HỌC - HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đại diện cho ngành giun đốt.. - Chỉ rõ đặc điểm tiến
Trang 1TRƯỜNG THCS LONG
GIANG SINH HỌC 7
TRƯỜNG THCS LONG
GIANG
NGÀNH GIUN ĐỐT
GIUN ĐẤ T
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
Giun móc câu nguy hiểm hơn vì chúng ký sinh
ở tá tràng, thường được gọi là nơi “bếp nút” của ống tiêu hoá.
1 Căn cứ vào nơi kí sinh hãy so sánh giun kim và giun móc câu, loài giun nào nguy hiểm hơn?
2 Đặc điểm chung của giun tròn? đặc điểm
nào dễ nhận biết chúng?
- Cơ thể hình trụ, thuôn 2 đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.
* Hình giun, thuôn 2 đầ u và mình tròn.
- Cơ quan tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc
ở hậu môn
Trang 3TIẾT 15 NGÀNH GIUN ĐỐT
T
ĐẤ
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- HS nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đất đại diện cho
ngành giun đốt.
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đũa so với giun tròn.
-Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, TĐN.
- GD ý thức bảo vệ ĐV có ích.
Trang 4Giun đất thường sống ở đâu? Em thấy giun
đất vào thời gian nào?
Bài học hơm nay gồm 4 phần:
1 CẤU TẠO CỦA GIUN ĐẤT.
2 DI CHUYỂN CỦA GIUN ĐẤT
3 DINH DƯỠNG CỦA GIUN ĐẤT
4 SINH SẢN CỦA GIUN ĐẤT
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Giun ốt phân biệt với giun tròn ở các đặc điểm sau: cơ thể đ
Giun ốt phân biệt với giun tròn ở các đặc điểm sau: cơ thể đ phân đốt, mỗi đốt đều có đôi chân bên, có khoang cơ thể chính thức
Trang 51 CẤU TẠO CỦA GIUN ĐẤT.
Quan sát hình vẽ:
(cấu tạo ngoài).
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Mặt bụng
Lỗ sinh dục đực
Phần đầu
Cơ và đai sinh dục
Hậu môn
1 Giun đất có
cấu tạo ngoài
phù hợp với
lối sống chui
rúc trong đất
như thế nào?
Trang 61 CẤU TẠO CỦA GIUN ĐẤT.
Quan sát hình vẽ: cấu tạo trong.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Vòng hầu
Mạch bụng
Hạch não
Chuỗi thần Kinh bụng
Mạch Vòng hầu
Mạch lưng
Thảo luân
nhĩm
Các câu hỏi
sau:
2 So sánh với giun
tròn, tìm ra cơ
quan và hệ cơ
quan mới xuất
hiện ở giun đất?
3 Hệ cơ quan mới của
giun đất có cấu tạo
như thế nào?
Miệng
quản
Dạ dày cơ
Ruột tịt
Ruột
Diều
Hệ tiêu hóa Hệ tuần hoàn, thần kinh
Trang 7* Cấu tạo ngoài:
+ Chất nhày -> da trơn.
+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.
* Cấu tạo trong:
+ Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch.
+ Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ: lỗ miệng -> hầu -> thực
quản -> diều, dạ dày cơ -> ruột tịt -> hậu môn.
+ Hệ tuần hoàn: mạch lưng, mạch bụng, vòng hầu ( tim đơn giản), tuần hoàn kín.
+ Hệ thần kinh : chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 82/ DI CHUYỂN CỦA GIUN ĐẤT
Quan sát hình vẽ hoàn thành bài tập mục V/tr54: đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự các động tác di chuyển của giun đất.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
d) Giun chuẩn bị bò
a)Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
c)Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về trước b) Thu mình làm phồng đoạn đầu thun đoạn đuôi.
d) Giun chuẩn bị bò
a)Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
c)Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về trước.
b) Thu mình làm phồng đoạn đầu thun đoạn đuôi.
Trang 92/ DI CHUYỂN CỦA GIUN ĐẤT
- Vòng tơ làm chỗ tựa -> kéo cơ thể về
1 phía.
Giun đất di chuyển bằng cách:
Đáp án
- Cơ thể phình duỗi xen kẽ.
2,1,4,3 -> giun đất di chuyển từ trái qua phải.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 103/ DINH DƯỠNG CỦA GIUN ĐẤT
+ Quá trình tiêu hoá của giun đùất
diễn ra như thế nào?
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
-> lỗ miệng
-> hầu
-> diều (chứa thức ăn)
-> dạ dày cơ (nghiền nhỏ)
-> ruột tịt (enzim biến đổi)
-> bã đưa ra ngoài.
Miệng Hầu Thực quản
Dạ dày cơ Ruột tịt Ruột
Diều
Thức ăn
Enzim
Trang 113/ DINH DƯỠNG CỦA GIUN ĐẤT
+ Vì sao khi mưa nhiều, nước ngập úng,
giun đất chui lên mặt đất?
+ Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra, đó là chất gì? Tại sao lại có màu đỏ?
-> Nước ngập, giun đất không hô hấp được.
-> Chất lỏng màu đỏ là máu do có oxi.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 12- Hô hấp qua da
- Thức ăn giun đất ->
- Dinh dưỡng: ăn vụn thực vật, mùn đất
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
3/ DINH DƯỠNG CỦA GIUN ĐẤT
ruột tịt (enzim biến đổi) và hấp thu qua thành ruột
Trang 134/ SINH SẢN:
Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:
+ Giun đất sinh sản như thế nào?
+ Tại sao giun đất lưỡng tính, khi sinh sản lại ghép đôi? -> Tạo kén
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa
trứng.
Trang 14KẾT LUẬN CHUNG
• Cơ thể giun đất đối xứng 2 bên.
• Phân đốt và có khoang cơ thể chính thức.
• Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với vòng tơ mà giun đất di chuyển được.
• Giun đất có cơ quan tiêu hoá phân hoá.
• Hô hấp qua da.
• Hệ tuần hoàn kín.
• Hệ thần kinh kiểu chuỗi hạch.
• Giun đất lưỡng tính Khi sinh sản chúng ghép đôi Trứng được thụ tinh phát triển trong
kén để thành giun non
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 15Bài tập: chú thích hình vẽ.
Vòng tơ Lỗ sinh dục cái 3
4
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
1
2 Mặt bụng Lỗ sinh dục đực
Trang 16Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành ĐV trước?
• Vòng tơ (chi bên).
• Phân đốt và có khoang cơ thể chính thức.
• Cơ quan tiêu hoá phân hoá.
• Hô hấp qua da.
• Hệ tuần hoàn kín Máu màu đỏ
• Hệ thần kinh kiểu chuỗi hạch.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 17Lợi ích của giun đất đối với
trồng trọt như thế nào?
• Làm đất tơi xốp, tạo điều kiện cho không khí thấm vào đất.
• Làm tăng độ màu mỡ cho đất: do phân và chất bài tiết ở cơ thể giun thải ra.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 18BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T
Trang 19HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
• Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2sgk tr/ 55.
• Đọc mục “ em có biết”
• Chuẩn bị bài thực hành: mỗi nhóm 1 con giun đất.
BÀI 15 GIUN GIUN ĐẤ ĐẤ T T