Mặt lưng Mặt bụngLỗ sinh dục cái Vòng tơ Lỗ sinh dục đực Đai sinh dục Lỗ miệng Căn cứ vào đâu mà em xác định được phaàn đầu của giun đất?. Lỗ sinh dụcđực Đai sinh dục Lỗ miệng Mặt lưng M
Trang 2NGƯỜI THỰC HIỆN: LÊ THỊ HÀ.
Trang 3<H>Trình bày đặc điểm chung của ngành giun
tròn ? Đặc điểm nào dễ nhận biết chúng ? <H>Tỉ lệ mắc bệnh giun đũa ở nước ta như thế nào?
Vì sao ?
Trang 5Giun đất có thể đào đất sâu tới 8m.Do hoạt động sống neõn mỗi năm Giun đất đã đùn đất cao lên 0,5-0,8cm, làm tăng độ phì nhiờu của đất Cứ như thế, giun đất đào đất suốt đời sống của mình,
đúng như Đac-Uyn đã nói Giun đất là chiếc “ “
cày sống , cày đất trước con người rất lâu và còn ”
cày đất mãi mãi ”
Trang 6Bµi 15:
Trang 7Bài 15: GIUN ĐẤT.
•* Môi trường sống:
Trang 8Chúng ta thường gặp giun
đất sống ở đâu ? Chuựng Sống trong đất ẩm ở : ruộng , vườn , nương , rẫy thửụứng chui
Giun đất đào hang trong đất
Trang 9Bài 15: GIUN ĐẤT.
* Môi trường sống: trong đất ẩm ở: ruộng, vườn, nương, rẫy,…………
thường chui lên mặt đất vào ban đêm ho c sau ặ trận mưa rào……
I/Hình dạng ngoài:
Trang 10Quan saựt hỡnh veừ và cho biờ́t: Giun đất có hình dạng
cấu tạo ngoài như thế nào?
Hỡnh 15.1: GIUN ẹAÁT.
Trang 11Tha nh c thề ơ ̉ pha t triêń ̉ , có ®ai
sinh dơc vµ lỡ sinh dục Miệng ở phần đầu
Hậu mơn ở phiá đuơi
H×nh15.1
Trang 12Mặt lưng Mặt bụng
Lỗ sinh dục
cái Vòng tơ
Lỗ sinh dục
đực
Đai sinh dục
Lỗ miệng
<H>Căn cứ vào đâu mà em xác định được phaàn đầu của giun đất ?
Phaàn ủaàu coự ủai sinh duùc chieỏm 3 ủoỏt nhaỹn boựng vaứ coự loó sinh duùc caựi ụỷ maởt buùng ủai
sinh duùc, phớa dửụựi ủai sinh duùc coự 2 loó sinh duùc ủửùc.
<H>Da giun ủaỏt coự maứu gỡ ?
Maứu phớt hồng.
<H> Maởt lửng giun ủaỏt coự
maứu saộc nhử theỏ naứo so vụựi
maởt buùng ?
Maởt lửng coự maứu ủaọm hụn so
vụựi maởt buùng.
<H>Da giun ủaỏt coự ủaởc ủieồm gỡ ?
Da trụn vaứ aồm ửụựt giuựp giun hoõ haỏp và di chuyờ̉n dờ̃ dàng.
ẹaởc ủieồm ủoự coự yự nghúa gỡ ?
Da trụn vaứ aồm ửụựt
Trang 13Lỗ sinh dục
đực
Đai sinh dục
Lỗ miệng
Mặt lưng Mặt bụng
Giun ủaỏt coự caỏu taùo ngoaứi phuứ hụùp vụựi loỏi soỏng chui ruực
trong ủaỏt nhử theỏ naứo ?
Trang 14* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài:
- Cơ thể dài có đối xứng 2 bên,thường thuôn 2 đầu Gồm 3
phần: đầu, thân và đuôi.
- Phần đầu có miệng, có đai sinh dục , lỗ sinh dục và hậu môn
ở phần đuôi.
- Phân nhiều đốt, mỗi đốt có vòng tơ ở xung quanh (chi bên).
- Da có màu ph t h ng; có chất nhầy ớ ồ da trơn và ẩm ướt.
II/Di chuyển:
Bµi 15:
Trang 15Quan sát H15.3 (SGK/53) và đánh số lại 4 câu dưới đây sao cho phù hợp với động tác di chuyển của Giun đất?
- Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
- Giun chuẩn bị bò.
- Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
- Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước.
Trang 16Giun.exe
Trang 18* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài:
II/Di chuyển:
- Cơ thể phình duỗi xoăn kẽ theo thứ tự 2-1-4-3 SGK trang 54.
- Vòng tơ làm chỗ dựa kéo cơ thể về một phía.
III/ Cấu tạo trong :
Bµi 15:
Trang 19Giun đất có những hệ cơ quan nào?
Heọ tuaàn hoaứn, heọ thaàn kinh vaứ heọ tieõu hoaự.
Hình 15.4.Sơ đồ hệ tiêu hoá
Hình 15.5.Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ thần kinh
III/ Caỏu taùo trong:
Trang 20Sơ đồ hệ tiêu hoá
Sơ đồ hệ tuần hoàn và hệ thần kinh
Cấu tạo trong của giun đũa cái
So với Giun đũa, Giun đất có hệ cơ quan gì mới xuất hiện? Heọ tuaàn hoaứn.
Trang 21Sơ đồ hệ tuần hoàn
Mạch lưng Mạch vòng vùng hầu (tim)
Mạch bụng
Hệ tuần hoàn của Giun đất gồm những
bộ phận nào?
Trang 22Sơ đồ hệ tuần hoàn
Trang 23Hệ thần kinh của Giun đất gồm các bộ
Trang 24Em có nhận xét gì về hệ tiêu hoá của giun
đất so với giun đũa?
+ Heọ tieõu hoaự phaõn hoaự roừ: Loó mieọng haàu thửùc quaỷn → → →
+ Heọ tieõu hoaự phaõn hoaự roừ: Loó mieọng haàu thửùc quaỷn → → →
dieàu daù daứy cụ ruoọt tũt→ →
dieàu daù daứy cụ ruoọt tũt→ → ruoọt haọu moõn ruoọt haọu moõn.→→
+ Coự Enzim tieõu hoaự thửực aờn ở ruụ̣t tịt
GIUN ĐŨA.
Trang 25- Khoang cơ thể chính thức có chứa dịchcơ thể căng.
- Hệ tiêu hoá phân hoá rõ: Lỗ miệng hầu thực quản diều → → → →
dạ dày cơ ruột → tịt → ruột hậu môn.→
- Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng,m ch ạ vịng vùng hầu (tim đơn giản)hệ tuần hoàn kín.
- Hệ thần kinh: chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh.
* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài:
II/Di chuyển:
III/ Cấu tạo trong :
Bµi 15:
Trang 26Qua những đặc điểm cấu tạo trong của Giun đất, hãy nêu
những điểm khác nhau giữa giun đất và giun đũa ?
Trang 27Giun đũa Giun đất
- Có khoang cơ thể chưa
chính thức.
- Chưa có hệ tuần hoàn
- Hệ tiêu hoá chưa phân
hoá.
- Có khoang cơ thể chính thức.
- Xuất hiện hệ tuần hoàn kớn.
- Hệ tiêu hoá phân hoá roừ reọt.
Những điểm khác nhau về cấu tạo trong
giữa Giun đất và giun đũa:
Trang 28* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài: II/Di chuyển:
III/ Cấu tạo trong :
Bµi 15:
IV/Dinh dưỡng:
Trang 29Đọc va nghiên cứu thông tin ̀SGK cho bieỏt thửực aờn ủửụùc bieỏn ủoồi nhử theỏ naứo trong heọ tieõu hoaự cuỷa giun ủaỏt?
Vì sao mưa nhiều ,giun đất lại chui lên mặt đất?
Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra Đó là chất gì và tại sao có màu đỏ?
-Vì do chúng hô hấp bằng da
neõn nửụực ngaọp cụ theồ laứm
chuựng bũ ngaùt thụỷ.
-Giun đất bắt đầu có hệ tuần
hoàn kín ,máu mang sắc tố
chứa sắt nên máu có màu đỏ
Chứa ở diều
Nghiền nhỏ ở dạ da y cờ
Được tiêu hóa nhờ enzim tiết ra từ ruột
Giun đṍt hụ hắp nhờ đõu ?
Hụ hṍp qua da.
Trang 30* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài:
II/Di chuyển:
III/ Cấu tạo trong :
Bµi 15:
IV/Dinh dưỡng:
- Hô hấp qua da
- Thức ăn giun đất lỗ miệng hầu → → → th c quan ự ̉ → diều (chứa thức ăn) dạ dày (nghiền nhỏ) Enzim biến đổi ruột tịt
thụ qua thành ruột vào máu chất bã đưa ra ngoài → ở hậu mơn.
V/Sinh sản:
Trang 31Nghiên cứu thông tin SGK vaứ quan sát hình vẽ cho biết:
Giun đất sinh sản như thế nào?
-Giun ủaỏt lửụừng tớnh , khi sinh saỷn chuựng gheựp ủoõi phaàn ủaàu vaứo nhau vaứ trao ủoồi tinh dũch Hai cụ theồ gheựp ủoõi ủửụùc 2-3 ngaứy thỡ thaứnh ủai
sinh duùc bong ra, tuoọt veà phớ trửụực, nhaọn trửựng vaứ tinh dũch treõn
ủửụứng ủi Khi tuụ̣t khỏi cơ thờ̉ , đai thắt hai đõ̀u lại thành kén.
- Sau vài tuõ̀n trứng được thụ tinh trong kén nụỷ thành giun non.
Hoạt động ghép đôi của giun đất
Kén
Trang 32* Môi trường sống:
I/Hình dạng ngoài:
- Giun đất lưỡng tính.
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng, trứng trong kén sau vài tuần nở thành giun non.
Trang 33Điền các cụm từ sau đây vào chỗ trống sao cho thích hợp : ( cơ thể , phân đốt , các vòng tơ, trong kén)
Cơ thể giun đất đối xứng hai bên , ………… … và có
khoang ………… chính thức Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với ……… mà giun đất di chuyển được
Trứng được thụ tinh phát triển ……… để thành giun non
phân đốt
cụ theồ
các vòng tơ
trong kén
Trang 34- Học bài, trả lời câu hỏi cuối bài trong SGK
- Đọc mục “ Em có biết”.
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1-3 con giun đất to và đọc kỹ bài thực hành tiết sau thực hành.
Trang 3512-10 -2009
.
.
Trang 367 Đây là hệ cơ quan mới xuất hiện ở Giun
đất?
3 Đây là một tên khác của vòng tơ ở
Giun đất?
4 Đây là một loại hạch thần kinh nằm trên
hầu của Giun đất?
6 Đây là chất giúp máu của Giun đất có
5 Đây là hiện tượng bắt đầu của quá trình sinh sản của Giun đất?
â n
đ ố t