- Các góc độ của dao tện ren Tam giác và cách mài da tện ren Tam giác.. - Biết các góc độ của da tện re Tam giác và cách mài dao tện ren Tam giác.. - Biết các ph ơng pháp tện ren Tam giá
Trang 1TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
1
Bà ø i số á 07:
Bai so 07: TIỆN REN TAM GIÁC PHẢI - LĂN NHÁM - CỞ RÀ TRỤ
Số tiết: LT: 05 TH: 30 TC: 3
I MụMuc đích ï c đích : Trang bị cho học sinh những kiến thức về:
- Tiện cở rà trụ
- Da tện, da lăn nhám và gá đặt dao
- Phương pháp lăn nh ùm
- Ren Tam giác và các thôn số hìn học của ren Tam giác n oài phải
- Các góc độ của dao tện ren Tam giác và cách mài da tện ren Tam giác
- Phương pháp tện ren Tam giác ngoài phải
- Các dạng sai hỏng khi tện ren Tam giác ngoài phải
- Cách lập trình tự gia công và thực hiện các bước gia công chi tết cở rà trụ và ren Tam giác
- Kiểm tra cở rà trụ,kiểm tra ren Tam giác bằng đai ốc mẫu
I Yeu cau trươc khi hoc Yê â u cầ à u trướ ù c khi họ ï c :
Học sinh phải có kiến thức: - Vẽ kỹ thuật - Công nghệ kim loại - Tiện trụ - Tiện cung tròn
I I.Yeu cau sau khi hoc Yê â u cầ à u sau khi họ ï c :
1 Về Ve kien thưc à kiế á n thứ ù c :
- Biết các loại cở rà trụ và công dụng của nó
- Biết các loại dao lăn n ám và công dụng của việ lăn nhám
- Biết các loại ren Tam giác ngoài và các thông số hình học của ren Tam giác
ngoài
- Biết các góc độ của da tện re Tam giác và cách mài dao tện ren Tam giác
- Biết các ph ơng pháp tện ren Tam giác ngoài phải
- Biết các dạng sai hỏng k i tện re Tam giác ngoài phải,lăn nhám và cách khắc phục
2 Về Ve ky nang à kỹ õ nă ê ng :
- Tiện thành thạo cở rà trụ và sử dụng Panme để đo kiểm.Biết cách lăn nhám trên chi
tết trụ
- Biết mài da tện ren Tam giác ngoài phải và gá lắp dao lên máy
- Biết tện thành th ïo chi tết có ren Tam giác ngo øi phải
- Biết cách đo kiểm chi tết ren Tam giác ngoài p ải bằng dưỡng đo ren và đai ốc mẫu
B- Lý thuyết nghề:
I Khái niệm chung về ren:
- Trong các máy,dụng cụ và đồ gá th ờng dùng có ren.Ren ngoài,ren trong ví dụ:
Ví và đ i ốc dùng để kẹp chặt,hoặc truyền động biến chuyển động qua thành chuyển động tnh tến, Ngoài ra dùng trong d ïng cụ đo như Pa me,
- Ren được tạo thành do sự phối hợp 2 chu ển động quay của vật gia công và
chuy ån động tnh tến của lưỡi cắt hoặc n ược lại
- Căn cứ vào hình dáng trắc diện của ren ta phân thành các loại ren như sa : Ren tam giác hệ mét ε = 6 0,hệ Inch ε = 550 0,ren vuông,ren tha h ε = 300 ren môđ n ε =
400 ren đ àu tròn,ren răng cưa hoặc ren tựa
Trang 2TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
2
1 – Đại cương v à ren:
- Xét tam giác ABC
+ Cạnh AC = л dtb
+ Cạnh BC = P
+ Góc nân của ren là μ
+ Ta có: tgμ =
tb d
P
π
P – Là bước ren
Dtb – Đường kính trung bình
- Góc μ càng nhỏ thì khả năng tự nới lỏng của mối ren càng giảm
2 2 - Ren Tam giac: - Ren Tam giá ù c:
2.1 2.1 Theo hương xoan cua renTheo hướùng xoắén củûa ren Tam giáùc:
Tam giac:
2.2 2.2 Cac thong so hình hoc cua ren Tam giac he met:Cáùc thôâng sốá hình họïc củûa ren Tam giáùc hệä méùt:
2.2.1- Ren tam giác hệ mét:
- Góc Prôfin ren α (Ren Anh α = 550,Ren hệ mét α = 600 0
)
- Bước ren:P ( Tiêu chuẩn hoá – Tra bảng)
- Đường kính đỉnh ren (danh nghĩa) bu lông: d
- Đường kính đáy ren đai ốc D = d
- Đường kính ch ân ren của bu lông: d1 1
- Đường kính đỉnh ren của đai ốc:
D1 = d1 = d – 1,0825.P
- Đường kính trung bình của bu lông d2 2
- Đường kính trung bình của đai ốc: D2
D2 = d2 = d – 0,64952.P
- Đường kính đáy ren thực hành của bu lông
d3 = d – 1,22686.P
- Đường kính đáy ren thực hành đai ốc
D3 = d + 0,144.P
- Chiều ca thực hành Prôfin ren h = 0,61343.P
- Chiều ca lý thuyết của ren H = 0,86603.P
- Chiều ca Prôfin của 2 ren H1 = 0,54125.P
dtb
P
лdt
B
C
Trang 3TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
- Bán kính mũi dao r = 0,144.P
- Góc nâng ren τ : tg τ = P/Л.d2
- Ký hiệu ren hệ mét M
Bả û ng tiê â u chuẩ å n ren Tam giá ù c hệ ä mé ù t tiê â u chuẩ å n:
Bang tieu chuan ren Tam giac he met tieu chuan:
2.2.2 – Ren tam giác hệ Inch:
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
3
Trang 4TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
-Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
4
- Z : Số ren có trên một Inch chiều dài (1” = 25,4mm)
- d : Đường kính da h nghĩa têu chuẩn ( ký hiệu th o Inch) từ đó suy ra bước ren
P =
Z
4
,
25
- H : Chiều cao ren H = 0,5 x P
- Các thông số d1 d2 d3 D1 D2 D3 3 giống như ren tam giác hệ mét
- Ký hiệu ren hệ Inch bằng đường kính Ví dụ: Ф 1”” ”” (Bước 8 vòng ren trên 1”” )
Bả û ng tiê â u chuẩ å n giữ õ a Ф Inch và ø Z/1
Bang tieu chuan giưa Ф Inch va Z/1 ”” ”” :
Đường kính Ф ( nch) Số ren Z/1”” Đường kính Ф ( nch) Số ren Z/1””
3 - Dao tiệ ä n ren Tam giá ù c:
3 - Dao tien ren Tam giac:
3.1- Cáùc loạïi dao tiệän ren Tam giáùc ngoàøi:
3.1- Cac loai dao tien ren Tam giac ngoai:
Dao
thép
gió
Dao thép hợp kim
Dao tiện ngoài phải
Dao t t iện ngoài trái
Trang 5TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
5 Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
5
3.2 – Cáùc thôâng sốá hình họïc củûa dao tiệän ren:
3.2 – Cac thong so hình hoc cua dao tien ren:
- Trong quá trình tện,mũi dao
có thể làm rộng rãnh ren,vì thế:
+ Dao thép gió ε mài nhỏ
đi từ 10” đến 20” ”
+ Dao hợp kim ε mài nhỏ
hơn 20” ”đến 30” ”
- Góc trước γ:
Tiện thô γ = 5 - 100
Tiện tn γ = 00
- Góc sau chính α = 12 – 150
- Góc sau 2 phía lưỡi cắt α1 = α2
= 3 – 50
3.3 - Cáùch màøi dao tiệän ren Tam giáùc ngoàøi:
3.3 - Cach mai dao tien ren Tam giac ngoai:
0
3.3 - Cách mài dao tện ren Tam giác ngoài
- Mài mặt bên Trái
- Mài mặt bên Phải
- Mài mặt trước (khi tện thô)
- Làm sạch ba ia các mặt đã mài
- Kiểm tra các góc độ tạo bởi mặt sa
Dao răng lượt
Trang 6TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
4 - Phương phá ù p tiệ ä n ren Tam giá ù c ngoà ø i:
4 - Phương phap tien ren Tam giac ngoai:
4.1 - Phương pháùp tiệän ren Tam giáùc ngoàøi:
4.1 - Phương phap tien ren Tam giac ngoai:
Thoát phoi khó độ nhẵn không
h
ε
Chú ý ý : Khi gá dao đảm bảo mũi da qua tâm phôi và đường phân giác của dao cân so với tâm phôi
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
6
Trang 7TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
7
Phương tiế á n dao:
Phương tien dao:
- Tiến dao theo phương ngang Hình a
- Tiến dao theo phương ngang và dọc
Hình b
- Tiến dao theo phương nghiêng.Hình cc
(Tức xoay xiên bàn xe dao dọc trên ổ
dao một góc ε/2)
4.2 – Chếá độä cắét:
4.2 – Che đo cat:
- Lượng chạy da : S (mm/Vg) điều chỉnh
bằng bước ren P
- Chiều sâu cắt t (mm) được xác định
bằng số lát cắt
- Vận tốc cắt V (m/p ) phụ thu äc vật lệu
gia công và vật lệu làm da
- Da thép gió,tện th ùp V = (18 – 30) m/ph,tện gang V = (10 – 15) m/ph
- Da HKC,tện thép V = (100 – 150) m/ph,tện ga g V = (40 – 60) m/ph
Khi tện tnh,V tăn 1,5 – 2 lần.Để tện ren lỗ,V giảm 20 – 30 %
Từ V ta suy ra số vòng quay theo côn thức sau: n = 1000.V / лD (Vg/ph)
Ngoà ø i ra cò ø n có ù cá ù c phương phá ù p cắ é t ren khá ù c:
Ngoai ra con co cac phương phap cat ren khac:
Chiều chuyển
động của bàn
xe dao và phơi
tam giác
Dùng b b àn r r en đ đ ể c c ắt r r en
Trang 8TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
4.3 – Kiể å m tra chi tiế á t ren ngoà ø i bằ è ng dưỡ õ ng và ø đai ố á c mẫ ã u:
4.3 – Kiem tra chi tiet ren ngoai bang dương
Biên soạn: VÕ MINH TÂM
8
va đai oc mau:
Kiểm tra bước ren bằn
Kiểm tra bước ren
Dùng đai ốc mẫu kiểm tra ren
Dùng Panme
kiểm tra
đường kính
trung bình
Trang 9TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
9
4.4 - Cá ù c dạ ï ng sai hỏ û ng khi tiệ ä n ren T.giá ù c ngoà ø i:
4.4 - Cac dang sai hong khi tien ren T.giac ngoai:
- Bước ren sai
- Ren chưa nhọn
- Ren khôn đúng góc độ
- Ren bị đổ
- Vòng ren đầu kh âng
nhọn (Ren bị tù),thử
Calp không vào
- Ren không trơn láng
- Điều chỉnh máy sai hoặc do
tnh toán bánh răng thay thế sai
- Cắt chưa đủ chiều sâu,sữ dụng mặt số du xích chưa chính xác
- Mài da không đúng.Dao gá khôn qua tâm phôi.Mẻ ren khi cắt ở tốc độ ca
- Gá da không vuông góc v ùi đườn tâm vật làm
- Dao bị đẩy tro g quá trình cắt gọt
- Chiều sâu cắt lớn,cả hai lưỡi cắt cùng làm việc.Da cùn,có phoi bám
- Điều chỉnh các tay g ït (núm x ay) chính xác theo bảng náy hoặc tnh toán (chọn) bánh răng tha thế chính xác
- Điều chỉnh chiều sâu chính xác.Dùng phương pháp cắt thử
- Mài da kiểm tra bằng dưỡn hay thước góc.Gá dao đúng tâm vật làm.Mài góc ε nhỏ hơn từ (10 – 20 phút) đối với da thép gió và ε nh û hơn từ (20 – 30 phút ) đối với dao hợp kim
- Gá da đúng và kiểm tra bằng dưỡng
- Chừa lượng dư sa khi cắt ren xong ta xén lại mặt đầu (hoặc ta ăn da thêm
khoảng 2 – 3 vòng ren ta rút dao ra)
- Tăng số lát cắt,giảm chiều sâu trong mỗi lát cắt.Mài lại da để một lưỡi làm việc hoặc gá xiên bàn trượt dọc 1 góc ε/2 Giảm tốc độ cắt và bôi trơn
II – Lă ê n nhá ù m:
II – Lan nham:
1 – Các loại chi t ết lăn nhám:
Một số chi tết như ta qua ,đầu ví,tay nắm của Calp, có khía nhám trên bề mặt với vân khía khác nhau: Dạng đường thẳng hoặc xiên,đ ôi én,chéo nha hoặc chấm điểm, .Vân nhám trên bề mặt phôi phù hợp với quả nhám.Quả nhám có 3 lo ïi mịn,trung và
thô
Trang 10TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
1
Một số chi tiết có vân nhám
Các oại quả nhám
2 – Các loại dao lăn nhám:
3 – Lăn nhám tr ân máy t ện:
- Khi lắp cán dao lăn nhám trên ổ da máy tện,cán dao phải gá thật vuông góc với đường tâm của chi tết gia công (tức quả nhám phải gá thật song song với bề mặt gia công)
- Muốn vân nh ùm đ ợc rỏ,phải nhám nhiều lần
- Khi lăn,ta điều chỉnh chạy da nga g bằng tay sau mỗi hành trình,chạy da dọc tự động theo 2 chiều
- Trong quá trình nhám không để quả nhám ra khỏi bề mặt phôi
- Trong quá trình lăn nhám,dùng dung dịch trơn n uội để tưới trơn
- Chế độ cắt khi nhám:
Dao lăn nhám gai thẳng Dao llăn nnhám ggai carô
Dao lăn nnhám ggai cchéo
Trang 11TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
1
+ S = 1 – 2mm/Vg; V = 10 – 20m/ph; t = 0,38 – 0,75mm
+ Lần hành trình côn tác 4 – 6lần phụ thu äc vào bước con lăn và phôi
+ Đường kính của p ôi sa khi lăn lớn hơn 0,6 lần bước con lăn
Khuy át tật, nguyên nhân và cách khắc phục:
Vân nhám nh û chưa đ û
chiều ca Quả nhám mòn,bẩn rãnh có nhiều b ïi Thachải kim lo quả nhám,ïi chảy sạch quả dùn bàn
nhám Vân nhám nh û nhưng
trắc diện đủ
Chiều cao vân nhám
sâu nhưng đỉnh vân Số lần nhám thừa Xác định từ chi tbước cần nhám và chiều sâu ết đầu,số
Trang 12TRƯỜNG THKTTH TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIỆN
KHOA:CƠ KHÍ MÁY
Biên so ïn:VÕ MINH TÂM
1
nhám không đều,vát
Vân nhám bị gián
đoạn không rỏ
Phôi chuẩn bị không tốt,chọn chế độ cắt không hợp lý
- Bảo đảm bề mặt trơn nhẳn của phôi trước khi nhám
- Chọn chế độ cắt không đúng
Vân nhám bị cắt nha
(khi nhám vân chéo)
- Bước hoặc góc n hiêng của vân nhám trên hai quả nhám không đều nha
- Khớp bản lề bị kẹt
- Chọn hai quả nhám không giống nha Kiểm tra và bôi dầu vào khớp bản lề.Nếu bị mòn quá đều chỉn lại chốt Độ trơn láng kém - Mặt vân nhám của quả nhám bị
xù xì quá
- Quả nhám mòn,ch ïn chế độ cắt không đúng
Tha quả nhám,chọn chế độ cắt và dầu bôi trơn hợp lý
III – Trình tự ï gia cô â ng ren tam giá ù c ngoà ø i và ø lă ê n nhá ù m:
III – Trình tư gia cong ren tam giac ngoai va lan nham:
Kích thước phôi Ø30 x 145mm
Yêu cầu kỹ thuât Du g sai các kích th ớc còn lại δ ± 0,1mm