1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương vật lý 8 hk1

4 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Kể tên các dạng chuyển động cơ học.. Tính: a Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường thứ hai.. Bài 6: Để đưa một vật có trọng lượng 1000N lên cao theo phương thẳng đứng b

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÍ 8

I Lý thuyết

Câu 1: Thế nào là chuyển động cơ học? Chuyển động và đứng yên có tính chất gì? Lấy vd

minh họa

Câu 2: Kể tên các dạng chuyển động cơ học Lấy vd minh họa.

Câu 3: Độ lớn của vận tốc cho biết gì? Em hiểu ntn khi nói vận tốc của một ôtô là 36km/h? Câu 4: Thế nào là chuyển động đều , không đều? Lấy vd minh họa Chuyển động của ôtô

chạy từ Hà nội đến Hải Phòng là chuyển động đều hay không đều?

Câu 5: Thế nào là hai lực cân bằng ? Tác dụng của hai lực cân bằng?

Câu 6: Kể tên các loại lực ma sát Lấy vd.

Câu 7: Aùp lực là gì ? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 8: Nêu cách làm tăng , giảm áp suất.

Câu 9: Chất lỏng gây ra áp suất ntn? Nguyên tắc bình thông nhau.

Câu 10: Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng lực gì? Phương và chiều ? Câu 11: Điều kiện để vật nổi , vật chìm , vật lơ lửng Tại sao khi thả vào nước thì hòn bi gỗ

nổi , còn hòn bi sắt lại chìm?

Câu 12: Chỉ có công cơ học khi nào? Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 13: Nêu định luật về công.

II Bài tập

Bài1 a) Vận tốc của một ôtô là 54km/h Oâtô đó đi với vận tốc bao nhiêu m/s ?

b) Tính quãng đường ôtô chạy được với vận tốc trên trong 90 phút

Bài 2: Một máy bay bay với vận tốc 800km/h từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh Nếu đường bay

Hà Nội – TP Hồ Chí Minh dài 1400km , thì máy bay phải bay trong bao nhiêu lâu?

Bài 3 : Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2m/s Quãng đường

tiếp theo dài 1,95km người đó đi hết 0,5 h Tính:

a) Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường thứ hai

b) Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường

Bài 4: Biểu diễn các vectơ lực sau:

a) Trọng lực của một vật là 1500N ( tỉ xích tùy chọn)

b) Lực kéo 2000N theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, tỉ xích 1cm ứng với 400N

Bài 5: Một thùng cao 2,4m đựng đầy nước Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 Tính

a) Aùp suất của nước lên đáy thùng

b) Aùp suất của nước lên một điểm ở cách đáy thùng 0,8m

Bài 6: Để đưa một vật có trọng lượng 1000N lên cao theo phương thẳng đứng bằng ròng rọc

động , người ta phải kéo đầu dây đi một đoạn 14m Bỏ qua ma sát

a) Tính lực kéo và độ cao đưa vật lên

b) Tính công nâng vật lên

Bài 7: Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ sau:

5N F

A

Trang 2

ĐÁP ÁN

I Lý thuyết

Câu 1:

- Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

- Chuyển động và đứng yên có tính tương đối Vd:

Câu 2:

- Các dạng chuyển động cơ học : chuyển động thẳng, chuyển động cong

- Vd:

Câu 3:

- Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh , chậm của chuyển động

- Mỗi giờ ô tô chạy được 36km

Câu 4:

- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

- VD

- Chuyển động không đều

Câu 5:

- Hai lực cân bằng là hai lực:

Cùng đặt lên một vật

Cường độ bằng nhau

Phương nằm trên cùng một đường thẳng

Chiều ngược nhau

- Dưới tác dụng của các lực cân bằng: Một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên , đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 6:

- Lực ma sát trượt, lực ma sát lăn , lực ma sát nghỉ

- Vd:

Câu 7:

- Aùp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

- Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào : áp lực và diện tích bị ép

Câu 8:

- Tăng áp suất :

Tăng áp lực

Giảm diện tích bị ép

- Giảm áp suất:

Giảm áp lực

Tăng diện tích bị ép

Câu 9:

- Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình , và các vật ở trong lòng nó

- Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao

Câu 10:

- Lực đẩy Acsimet

- Phương thẳng đứng , chiều từ dưới lên

Trang 3

Câu 11:

- Điều kiện:

Vật nổi : P < FA

Vật lơ lửng : P = FA

Vật chìm : P > FA

- Thả vào nước hòn bi gỗ nổi vì trọng lượng riêng của hòn bi gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

- Thả vào nước hòn bi sắt chìm vì trọng lượng riêng của hòn bi sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nước

Câu 12:

- Chỉ có cơng cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển dời

- Công cơ học phụ thuộc vào : Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển

Câu 13:

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

CÔNG THỨC

* Vận tốc , quãng đường , thời gian:

t

S

v Svt ,

v

S

t 

*Aùp suất chất lỏng:

h

d

P 

*Lực kéo , độ cao , công nâng vật:

2

P

F  ,

2

2 h h l

l    , APh , AFl

II Bài tập

1/ a) đổi 54km/h =54.1000

3600 =15m/s b) đổi 90 phút=1,5h

quãng đường ô tô đi đựơc

S=v.t=54.1,5=81km

2/ thời gian máy bay bay là:

t= 1400 1,75

800

S

h

3/ Đổûi 2m/s=7,2km/h

a) vận tốc của quãng đường thứ 2

v= 1,95 3,9 /

0,5

S

km h

b) Thời gian ngời đi bộ đọan đừơng thứ nhất

7, 2

S

h

vận tốc trung bình trên hai quả đường

Trang 4

v= 1 2

0.5 0, 42 0,92

km h

4/ a) Biểu diễn véctơ lực 15000N

b)

5/ a) áp suất của nứơc tác dụng lên đáy thùng

p=d.h=2,4.10000=24000N/m2

b) Aùp suất của nước tác dụng lên 1 điểm cách đáy thùng 0,8m là

p1=d.(h-0.8)=10000.(2,4-0,8)=16000N/m2

6/ ) Lực kéo vật lên bằng rịng rọc động:

F = 2 1 P= 1000 500

Độ cao đưa vật lên bằng rịng rọc động:

h = 2 s = 14 7

b) Cơng nâng vật lên:

A = P.h = 1000.7 = 70000J

Hay A = F.s = 500.14 = 7000J

Câu 7: -vật có điễm đặt tại A, có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, có cường độ 10N

A

B 2000N

400

Ngày đăng: 25/08/2017, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w