Vận tốc của vật cú giỏ trị cực đại là 3/ Một hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng.. Tần số dao động riờng của hệ phải là 4/
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo hải Phòng
Môn: Vật lý
Thời gian: 60 phút
Họ và tờn ………
Số bỏo danh : ………
Phần chung cho tất cả thớ sinh (30 cõu từ 1 đến 30)
1/ Mối liờn hệ giữa bước súng λ, vận tốc truyền súng v, chu kỡ T và tần số f của một súng là
T
λ = =
2/ Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 2cos(4t + π), với x tớnh bằng cm; t tớnh bằng s Vận tốc của vật cú giỏ trị cực đại là
3/ Một hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Tần số dao động riờng của hệ phải là
4/ Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo l, dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng trường g Tần số dao
động của con lắc là
a f =2π g
2
g f
π
=
g
π
2
f
g
π
5/ Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dõy l tại nơi cú gia tốc trọng trường g, dao động điều
hoà với chu kỡ T thuộc vào
a m và g b m, l và g c m và l d l và g
6/ Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động là x = 5 cos 2
3
π
, ( x tớnh bằng centimet; t tớnh
bằng giõy; lấy π2 ≈ 10, π ≈ 3,14) Gia tốc của vật khi cú giỏ trị cực đại là
7/ Chọn phỏt biểu sai khi núi về năng lượng của hệ dao động điều hũa;
a Cơ năng được xỏc định bằng tổng động năng và thế năng
b Cơ năng của hệ tỉ lệ thuận với bỡnh phương biờn độ dao động
c Trong quỏ trỡnh dao động cú sự chuyển húa giữa động năng và thế năng và cụng của lực ma sỏt
d Trong suốt quỏ trỡnh dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn
8/ Súng ngang cú đặc điểm
a Phương dao động của cỏc phần tử mụi trường lệch với phương truyền súng
b Phương dao động của cỏc phần tử mụi trường vuụng gúc với phương truyền súng
c Truyền đi được trong mọi mụi trường trừ chõn khụng
d Phương dao động trựng với phương truyền súng
9/ ột vật doa động điều hoà cú pt là: x = Acos tω Gốc thời gian t = 0 đó được chọn lỳc vật ở vị trớ nào dưới đõy
a Khi vật qua vị trớ biờn õm b Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
c Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo d Khi vật qua vị trớ biờn dương
10/ Chọn phỏt biểu đỳng:
a Những chuyển động cú giới hạn trong khụng gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trớ cõn bằng gọi là dao động điều hũa
b Chu kỡ của dao động điều hũa phụ thuộc vào biờn độ dao động
c Cơ năng của dao động điều hoà tỉ lệ thuậnvới bỡnh phương biờn độ
d Những chuyển động cú trạng thỏi chuyển động lặp lại gọi là dao động duy trỡ
11/ Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào :
12/ Hai dao động điều hoà được gọi là cựng pha khi gúc lệch pha giữa chỳng là :
a ∆ =ϕ nπ b ∆ =ϕ (2n−1)π c ∆ =ϕ 2nπ d ∆ =ϕ (2n+1)π
Mã Đề : 892
Trang 214/ Nhận xét nào sau đây là sai.
a Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
b Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
c Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
d Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
15/ Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên dộ dao động điều hòa của con lắc lò xo
a Thế năng của con lắc b Động năng của con lắc
c Cơ năng của con lắc cực đại d Vận tốc cực đại của dao động
16/ Chọn câu đúng , một vật dao động điều hoà với phương trình x= Acos(ω +t ϕ)
a Gia tốc có giá trị cực đại a 2.A
max =ω
b chu kỳ được xác định bằng công thức
π
ω
2
=
T
c Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là 2A
d Phương trình vận tốc là v=−ωAcos(ωt+ϕ)
17/ Chọn phát biểu sai về lực kéo về tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
a Có biểu thức F = kx b Tỉ lệ với li độ dao động
c Biến thiên điều hòa theo thời gian d Luôn hướng về vị trí cân bằng.
18/ Công thức tính chu kì của con lắc lò xo dao động điều hòa là :
a
k
m
T =2π b
m
k
T =2π c
k
m T
π
2
1
m
k T
π
2
1
=
19/ Một vật dao động điều hoà theo phương trìnhx=6cos(4πt) cm Biên độ và chu kỳ dao động là :
a 6 m ; 5 s b 6 cm ; 0,5 s c 5cm ; 0,6 s d 4 m ; 0,5 s
20/ Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấy
)
10
π Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
a Fmax = 5,12 N b Fmax = 256 N cFmax = 525 N d Fmax = 2,56 N
21/ Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
a Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
b Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
c Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
d Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
22/ Con lắc lò xo dao động điều hoà khối lượng vật năng m = 200g , phương trình dao động x=4cos(10t)cm
Cơ năng có giá trị
a 0,032J b 0,32J c 32J d 320 J
23/ Chọn kết luận sai về bước sóng?
a Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng có cùng pha
b Quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì
c Tỉ lệ với tốc độ truyền sóng
d Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha
24/ Một vật dao động điều hoà theo phương trình: 5 os( t- )
3
x= c π π (
cm)Tính li độ của vật tại thời điểm t = 2s
a -2,5cm b 2,5cm c 5cm d -5cm.
25/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
a Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
b Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng
c Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
d Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian
26/ Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là =5 os(5π +π)
4
Dao động này có
a chu kì 0,2s b tần số góc 5 rad/s c biên độ 0,05cm d tần số 2,5Hz.
Mã đề 892 - Trang 2
Trang 327/ Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài lvà viên bi nhỏ có khối
lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
a mgl(1 + cosα) b mgl(1 - sinα) c mgl(1 - cosα) d mgl(3 - 2cosα)
28/ Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
a vận tốc truyền sóng b chu kỳ c độ lệch pha d bước sóng.
29/ Đối với dao động điều hoà khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ,
được gọi là gì?
a Pha ban đầu b Chu kì dao động c Tần số góc của dao động d Tần số dao động
30/ Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2cos2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây
có tốc độ truyền sóng v = 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
a uM = 2cos(2πt +
2
π
4
π
) cm
c uM = 2cos(2πt +
4
π
-4
π
) cm
Phần tự chọn
Phần I Theo chương trình cơ bản (10 câu từ câu 31 đến 40)
31/ Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f Nếu tăng khối lượng của vật lên hai lần thì tần số dao động của con lắc?
a Không đổi b Giảm 2 lần c Giảm 2 lần d Tăng lên 2 lần
32/ Tại một địa điểm con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 5s Nếu chiều dài l2 thì dao động có chu kì T2 = 3s Nếu chiều dài của con lắc là (l1 - l2) thì con lắc dao động với chu kì :
33/ Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω Tốc độ của vật ở li độ x được tính theo công thức :
a
2
2 2
2
A
ω
= + b v2 =ω2(x2−A2) c v2 =ω2(A2−x2) d v2 =x2ω2+A2
34/ Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt+ϕ), tốc độ của vật có giá trị cực đại là
a vmax = A2ω b vmax = 2Aω c vmax = Aω2 d vmax = Aω
35/ Một vật dao động điều hòa có phương trình x= Acosωt Gốc thời gian chọn vào lúc nào ?
a Lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
b Lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
c Lúc vật có li độ x = A
d Lúc vật có li độ x = -A
36/ Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m Con lắc này dao động
điều hòa với chu kì bằng
a π
5
π
1
37/ Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc treo theo phương thẳng đứng gồm một vật nặng có khối lượng m = 500g Lò xo có độ cứng k = 50 N/m đang dao động điều hòa Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của vật là 200 3 cm/s2 Biên độ dao động của vật là :
38/ Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm Động năng của vật ứng
với li độ x = 3cm là :
39/ Chọn câu trả lời đúng
Pha của dao động được dùng để xác định:
a Biên độ dao động b Tần số dao động c Trạng thái dao động d Chu kỳ dao động
( )
Trang 4Phần II Theo chương trình n âng cao (10 câu từ câu 41 đến 50)
41/ Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s đạt vận tốc góc 10 rad/s Gia tốc của bánh
xe :
42/ Một đĩa mỏng, phẳng , đồng chất có thể quay xung quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phằng đĩa
Tác dụng vào đĩa momen lực 960N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc là 3 rad/s2 Mômen quán tính của đĩa với trục quay đó là :
43/ Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2s Những dao động cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất
a F=F0cos(2π t) b F = 10F0cos(2π t) c F = F0cos (π t) d F = 10F0cos(π t.)
44/ Một vật rắn quay quanh trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ = +10 t2 ( ϕtính bằng rad, t
tính bằng s) Góc mà vật quay được sau thời gian 5s kể từ lúc t = 0 là :
45/ Một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận
tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là :
46/ Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với
một viên bi nhỏ khối lượng m dao đ ộng theo phương thẳng đứng với
phương trình li độ là 20 os(10t+ ) (cm; s)
3
Lấy g = 10m/s2 cho biết m = 1kg Trong quá trình dao động lực đàn hồi tác dụng lên vật m có giá trị cực đại lần đầu tiên ở thời điểm nào kể từ lúc vật bắt đầu dao động
a
6
π
30
π
10
π
3
π
s
47/ Một vật dao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật ở vị trí biên thì trong nửa chu kì
đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi :
a
2
T
8
T
6
T
4
T
t=
48/ Một vật chuyển động quay chậm dần đều thì có :
49/ Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục ∆1
là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định ∆2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục ∆2 là I2 = 4kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số 1
2
L
a 4
2
9
3 2
50/ Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều , khối lượng m, chiều dài l có thể quay xung quanh trục nằm ngang
đi qua đầu thanh và vuông góc với thanh ( hệ thống trên là con lắc vật lí) Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Momen quán tính của thanh đối với trục quay là
2
3
ml
I = và gia tốc rơi tự do là g Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng với góc lệch nhỏ và thả nhẹ Tìm chu kì dao động của con lắc Lấy g=π2 =10
2
l
3
l
3
l
T =
Mã đề 892 - Trang 4
Trang 5¤ Đáp án của đề thi:892
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]d 7[ 1]c 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]b 12[ 1]c 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]d 16[ 1]a 17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]a 21[ 1]c 22[ 1]a 23[ 1]e 24[ 1]b 25[ 1]d 26[ 1]d 27[ 1]c 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]d
31[ 1]a 32[ 1]d 33[ 1]c 34[ 1]d 35[ 1]c 36[ 1]a 37[ 1]a 38[ 1]a 39[ 1]a 400[ 1]c 41[ 1]d 42[ 1]a 43[ 1]d 44[ 1]B 45[ 1]d 46[ 1]c 47[ 1]d 48[ 1]b 49[ 1]d 50[ 1]c