ẹoùc thành tiếng ủoaùn vaờn sau : 6 ủieồm RƯỚC ĐẩN Đờm Trung thu.. Càng về khuya đỏm rước đốn càng đụng.. Cỏc bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đốn : đốn lồng, đốn ụng sao… Tiế
Trang 1Trờng TH HƯNG YấN 2 ĐỀ kiểm tra lớp 2
(Kiểm tra kảo sát chất lợng đầu năm học: 20010 - 2011)
Môn : Tiếng Việt
Họ và tên : Lớp : ……
A / kiểm tra đọc ( 10 điểm) - Thời gian 20 phút
1 ẹoùc thành tiếng ủoaùn vaờn sau : (6 ủieồm)
RƯỚC ĐẩN
Đờm Trung thu Càng về khuya đỏm rước đốn càng đụng Cỏc bạn nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đốn : đốn lồng, đốn ụng sao… Tiếng núi cười rớu rớt làm rộn ró
cả xúm làng Đỏm rước đi chậm rói trờn đoạn đường làng khỳc khuỷu trụng như một con rồng lửa bũ ngoằn ngoốo
Theo Nguyờn Tựng
2.Đỏnh dấu X vào trước cõu trả lời đỳng nhất.(4 ủieồm)
1/ Bài văn tả cảnh gỡ ?
Cảnh rước đốn
Cảnh biểu diễn xiếc
Cảnh đường làng
2/ Đỏm rước đốn diễn ra ở đõu ?
Trong thành phố
Trờn đường làng
Trong nhà
3/ Cỏc bạn nhỏ đó dựng đồ chơi gỡ để rước đốn ?
Đốn lồng Đốn ngụi sao
Cả a và b đều đỳng
4/ Đoạn văn cú mấy cõu :
3 cõu 4 cõu 5 cõu
B Kiểm tra viết ( 10 điểm ) - Thời gian 40 phút
I Chính tả : - Cheựp ủuựng chớnh taỷ ủoaùn vaờn sau (6 ủieồm) :
Điểm
Trang 2sông hơng
Sông Hơng là một bức tranh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có
vẻ đẹp riêng của nó Bao trùm lên cả bức tranh đó là một màu xanh có nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau
II Baứi taọp
1 ẹieàn vaứo chửừ in nghieõng : daỏu hoỷi hay daỏu ngaừ ? (1 ủieồm )
a) Em bé bị nga
b) sâu thăm thăm
c) chai tóc
d) mui khoan
2-Điền ch hay tr vào chỗ chấm: (1 ủieồm )
3- Nối ô chữ cho phù hợp (2 ủieồm )
Cầu Thê Húc
Tháp Rùa
Mặt hồ
lấp ló bên gốc đa già
nh chiếc gơng bầu dục
tờng rêu cổ kính
Mái đền
màu son, cong nh con tôm
Trang 3Phịng GD - ĐT An Biên
Trường TH Hưng Yên 2 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TIẾNG VIỆT 2
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm.)
1 Đọc thành tiếng (6 điểm) : GV gọi từng HS lên đọc
a) Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (6 điểm) Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : trừ 0, 5 điểm
2 Trả lời đúng mỗi câu hỏi (1 điểm).
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm )
I Chép đúng chính tả ( điểm)
1) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ /15 phút (4 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ : trừ 0,5 điểm
2) - Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm)
- Viết bẩn, xấu không đều nét mỗi chữ : trừ 0,2 điểm
II Bài tập (2 điểm)
1 Bài 1 : (1 điểm) Mỗi chữ đúng được 0,25 điểm
2 Bài 2 : (1 điểm) Mỗi chữ đúng được 0,25 điểm
3 Bài 3: Nèi mỗi câu phï hỵp được 0,5 điểm