1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý thuyết số ôn 10

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 442,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x2 + b từ hệ phương trình trên tìm được a,b thay v{o 1 ta được phương trình đường thẳng.. Vì đường thẳng qua A x1, y1 nên thay tọa độ A v{o đường thẳng để tìm b.. Lập phương trình đường

Trang 1

C|c công thức lũy thừa:

1 an = a a … … a

m thừa số

2 a0 = 1 ∀ a ≠ 0 3 a−n = 1

a n

4 an am = an+m 5.aamn = am−n 6 an bn = a b n

7 an

b n = a

b

n

8 an m = an.m 9 an m = amn

10 an k

am

n 12 an n = a với n = 2k + 1 a với n = 2k

7 hằng đẳng thức đ|ng nhớ:

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (a − b)2 = a2 − 2ab + b2

a2 − b2 = a − b (a + b) a + b 3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

a − b 3 = a3 − 3a2b + 3ab2 − b3 a3 − b3 = a − b a2 + ab + b2

a3 + b3 = a + b a2 − ab + b2

Mở rộng:

(a + b + c)2 = a2+ b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac

(a + b − c)2 = a2+ b2 + c2 + 2ab − 2bc − 2ac

(a + b + c)3 = a3+ b3 + c3 + 3 a + b b + c (c + a)

Các phép toán cộng trừ nh}n chia đơn thức – đa thức

 Đơn thức:

Đơn thức: L{ biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc tích c|c số v{ c|c biến: 3; 3xy; … trong biểu thức không có phép to|n cộng trừ

Bậc của đơn thức l{ tổng số mũ của c|c biến: 3xy2z3: bậc 6

Đơn thức đồng dạng: l{ đơn thức giống nhau phần biến nhưng kh|c hệ số: 2xy; -3xy; 5xy…

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hệ số còn giữ nguyên phần biến: 2xy+5xy = 7xy

Nh}n 2 đơn thức: Nh}n hệ số với hệ số, biến với biến: 3xy2 2x3y5 = 6x4y7

Chia hai đơn thức: Ta chia hệ số cho hệ số, biến cho biến: −12x3y2: 2x3y = −6xy

 Đa thức:

Đa thức: l{ tổng c|c đơn thức trong biểu thức có phép to|n cộng trừ : 2x+3y-5;

Bậc của đa thức l{ bậc của đơn thức cao nhất: 3xy2 − x4 + 12xy7 : Bậc 8 vì đơn thức có bậc cao nhất l{ 12xy7)

Cộng trừ đa thức ta cộng c|c đơn thức đồng dạng với nhau: 3xy2 + xy − 2xy2 + 6xy = xy2 + 7xy Nh}n đơn thức với đa thức: Ta nh}n đơn thức với từng hạng tử của đa thức:

2xy x − 2y + 3 = 2xy x − 2xy 2y + 2xy 3 = 2x2y − 4xy2 + 6xy

Trang 2

Nh}n hai đa thức: ta lấy từng hạng tử của đa thức n{y nh}n với từng hạng tử của đa thức kia:

x − 2 x2 + 3y = x x2 + x 3y − 2 x2 − 2.3y = x3 + 3xy − 2x2 − 6y Chia đa thức cho đơn thức: Ta chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức:

2xy2 + 4x3y2 − 6x4y : xy = 2xy2: xy + 4x3y2: xy − 6x4y: xy = 2y + 4x2y − 6x3

Chia đa thức cho đa thức: Ta kẻ cột rồi thực hiện phép chia:

Gi| trị tuyệt đối

A ≥ 0 ∀ A : −3 = 3; 3 = 3

A = A nếu A ≥ 0−A nếu A ≤ 0

f x = g x  f x = −g(x)f x = g(x)

f x = g(x) * Điều kiện: g x ≥ 0 (*)  f x = −g(x)f x = g(x) Tìm x , so s|nh đk v{ kết luận Chú ý: 𝐟 𝐱 = 𝐟(𝐱)  𝐟 𝐱 ≥ 𝟎 ; 𝐟 𝐱 = − 𝐟(𝐱)  𝐟 𝐱 ≤ 𝟎

f x + g x + |k x | = L(x) :

Cách 1: Xét dấu trên c|c khoảng rồi ph| dấu GTTĐ

Cách 2: Điều kiện L x ≥ 0 rồi dùng điều kiện của x tìm được để ph| dấu GTTĐ

Cách 3: Dùng bất đẳng thức: A + B ≥ A + B Dấu bằng xảy ra khi : A B ≥ 0

f x > 𝑎 : f x > 𝑔(𝑥)

Nếu a ≥ 0 => f x ≤ −af x ≥ a TH2: f(x)g x ≥ 02 > g(x)2

f(x)2 < g(x)2 Nếu a ≤ thì x ∈ ∅

Nếu a > 0 => −a < 𝑓 x < 𝑎

Chú ý: x2 > a  x > a

x < − a với a > 0 x2 < 𝑎  − a < 𝑥 < a

Phương trình chứa căn

A = B  A ≥ 0B ≥ 0

A = B

A = B2

Trang 3

A < B  A ≥ 0B ≥ 0

B < 0A ≥ 0

B ≥ 0

A > 0

A > B2

A < 𝐵  A ≥ 0B > 0

Điều kiện

Chuyển vế( để hai vế dương)

Bình phương hai vế

Bất đẳng thức Bất đẳng thức AM-GM :

a1 + a2 + ⋯ an ≥ n an 1 a2… an Tổng qu|t Dấu bằng xảy ra khi: a1 = a2 = ⋯ an

a + b ≥ 2 ab Dấu bằng xảy ra khi: a = b

a + b + c ≥ 3 abc3 Dấu bằng xảy ra khi: a = b = c

1

a+b1 ≥a+b4 Dấu bằng xảy ra khi: a = b

1

a+1

b +1

c ≥ 9

a+b+c Dấu bằng xảy ra khi: a = b = c

a2 + b2 ≥ 2ab Dấu bằng xảy ra khi: a = b

Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz (Bunyakovsky):

Tổng qu|t: a1b1 + a2b2 + ⋯ anbn 2 ≤ a12 + a22+ an2 b12 + b22+ bn2 Dấu bằng xảy ra khi:

a1

b1 =a2

b2…an

bn

a1b1 + a2b2 2 ≤ a12 + a22 b12 + b22 Dấu bằng xảy ra khi: a1

b1 =a2

b2

Bất đẳng thức Schwarz

x1

a 1 +x2

a 2 + ⋯xn

a n ≥ x1 +x2+⋯xn 2

a 1 +a 2 +⋯a n Dấu bằng xảy ra khi: x1

a 1 =x2

a 2 = ⋯xn

a n

Bất đẳng thức Trê- bư-sép:

Với

a1 ≥ a2 ≥ an

b1 ≤ b2… ≤ bn

a1 ≤ a2 ≤ an

b1 ≥ b2… ≥ bn

thì a1 b1+a2b2+⋯anbn

n b1 +b2…+bn

n Dấu bằng xảy ra :

a1 = a2 = an

b1 = b2… = bn

Trang 4

Bất đẳng thức Bernoulli

Với x > −1; 𝑟 > 1 hoặc r ≤ 0 => (1 + x)r ≥ 1 + rx

Với 0 < 𝑟 < 1 => (1 + x)r ≤ 1 + rx

Bất đẳng thức Netbitt :

x

y+z+ y

x+z + z

x+y ≥3

2 Dấu bằng xảy ra khi x = y = z > 0

x

y+z+ y

z+t+ z

x+t+ t

x+y ≥ 2 Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = t > 0

Bất đẳng thức trung bình cộng:

a1+a2 +an

a1+

1 a2+⋯

1 an

Dấu bằng xảy ra khi: a1 = a2 = an

Bất đẳng thức gi| trị tuyệt đối:

x + y ≥ x + y Dấu bằng xảy ra khi: xy ≥ 0

x − y ≤ x − y Dấu bằng xảy ra khi: x − y y ≥ 0

Bất đẳng thức Mincopxki

a12 + b12+ a22 + b22 + ⋯ an2 + bn2 ≥ a1 + a2 + ⋯ an 2+ b1 + b2 + ⋯ bn 2

abc

3

+ xyz3 ≤ a + x b + y (c + z)3

ac + bd ≤ a + b (c + d)

Căn bậc 2, căn bậc 3

Số dương a có hai căn bậc hai l{ a và − a

Số dương a có hai căn bậc hai số học l{ a

A2 = A = A nếu A ≥ 0

−A nếu A < 0

A B = AB ; A

B = AB ; A2B = A B Trục căn thức: A

B =A BB ; C

A ± B =C( A ∓ B)A−B ;

a3

3

= a; a3 3 = a : Biểu thức trong căn bậc 3 không cần điều kiện

Biểu thức có nghĩa x|c định : Nếu có căn thì căn ≥ 0 Nếu có mẫu thì mẫu ≠ 0

Trang 5

A có nghĩa  A 0 

A

1 có nghĩa  A > 0

 g(x)f(x) có nghĩa khi g x ≠ 0  g(x)f(x) có nghĩa khi

f(x) g(x) ≥ 0 g(x) ≠ 0

 Nếu f x ≥ a thì f(x) ≤ −af(x) ≥ a với a>0

 Nếu f x ≤ a thì -a ≤ f x ≤ a với a>0

 Nếu f2 x ≥ a thì f(x) ≥ a

f x ≤ − a

 Nếu f2 x ≤ a thì - a ≤ f x ≤ a

 x − a x − b ≥ 0; x−bx−a ≥ 0 : Ta kẻ bảng xét dấu

C|c bước l{m b{i to|n rút gọn Bước 1: Tìm ĐKXĐ

Bước 2: Ph}n tích tử số v{ mẫu số th{nh nh}n tử có thể rút gọn nếu tử v{ mẫu có nh}n tử chung Bước 3: Tìm MSC rồi quy đồng, rút gọn

Chú ý: 𝐚𝐱 + 𝐛 𝐱 + 𝐜 = 𝟎 có hai nghiệm l{ 𝐱𝟏; 𝐱𝟐 thì 𝐚𝐱 + 𝐛 𝐱 + 𝐜 = 𝐚 𝐱 − 𝐱𝟏 𝐱 − 𝐱𝟐

𝐱 𝐱 − 𝟏 = 𝐱𝟑 − 𝟏 = 𝐱 − 𝟏 𝐱 + 𝐱 + 𝟏

So s|nh biểu thức với một số

Để so s|nh A với a ta xét hiệu a ta xét hiệu A − a rồi đ|nh gi|: Nếu A − a ≥ 0 thì A ≥ a

A − a < 0 𝑡𝑕ì 𝐴 < 𝑎

Để so s|nh A ; A với A>0 ta so s|nh A với 1: Nếu A ≥ 1 thì A ≥ A

0 < 𝐴 < 1 𝑡𝑕ì 𝐴 < A

Để so s|nh A; |A| ta so s|nh A với 0: Nếu A < 0 𝑡𝑕ì 𝐴 < |𝐴|A ≥ 0 thì A = |A|

H{m số bậc nhất y= ax+b:

L{ h{m số bậc nhất nếu a ≠ 0 Hệ số góc l{ a và a = tanα (α l{ góc tạo bởi đt với trục Ox, góc tạo bởi đường thẳng với trục Oy l{ 90 − α )

Nếu a > 0 h{m số đồng biến hoặc tạo với Ox góc nhọn hoặc đt có hướng đi lên

Nếu a < 0 h{m số nghịch biến hoặc tạo với Ox góc tù hoặc đt có hướng đi xuống)

Vẽ y= ax+b : Tìm giao với Ox y= 0 => x v{ giao với Oy x=0 => y rồi vẽ

Trang 6

Giao điểm của hai đồ thị y= f x v{ y = g x : Xét phương trình ho{nh độ giao điểm : f x =g x => x

=> y

Vị trí tương đối của hai đường thẳng: 𝐲 = 𝐚𝟏𝐱 + 𝐛𝟏; 𝐲 = 𝐚𝟐𝐱 + 𝐛𝟐

Cắt nhau: a1 ≠ a2 Song song: ba1 = a2

1 ≠ b2 Trùng nhau: ba1 = a2

1 = b2 Vuông góc:

a1 a2 = −1

Hai đường thẳng 𝐲 = 𝐚𝟏𝐱 + 𝐛𝟏 và 𝐲 = 𝐚𝟐𝐱 + 𝐛𝟐 cắt nhau tại một điểm nằm trên trục ho{nh Ox

- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau : a1 ≠ a2

- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Ox: y = 0; x = − b1

a1 suy ra A(− b1

a1 ; 0 )

- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Ox: y = 0; x = − b2

a2 suy ra B(− b2

a2 ; 0)

- Để hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm thuộc Ox thì A ≡ B nên : ab11 ≠ a2

a1 =b2

a2

Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung Oy

- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau : a1 ≠ a2

- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Oy: x= 0; y = b1 suy ra A(0; b1 )

- Tìm giao điểm của đường thẳng thứ nhất với Oy: x = 0; y = b2 suy ra B(0; b2 )

- Để hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm thuộc Oy thì A ≡ B nên : ba1 ≠ a2

1 = b2 Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm có ho{nh độ m:

- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: a1 ≠ a2

- Thay x =m v{o đường thẳng thứ nhất để tìm y

-Thay x= m v{ y tìm được ở bước 2 v{o đường thẳng thứ 2 để tìm m

- Kết hợp c|c điều kiện để kết luận

Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có tung độ y=m

- Tìm điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau: a1 ≠ a2

- Thay y =m v{o đường thẳng thứ nhất để tìm x

- Thay y= m v{ x tìm được ở bước 2 v{o đường thẳng thứ 2 để tìm m

- Kết hợp c|c điều kiện để kết luận

Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A 𝐱𝟏, 𝐲𝟏); B(𝐱𝟐, 𝐲𝟐)

Gọi phương trình đường thẳng l{ y=a.x+b 1

- Thay tọa độ của A x1, y1); B(x2, y2) v{o 1 ta được hệ phương trình:

Trang 7

y1 = a x1 + b

y2 = a x2 + b từ hệ phương trình trên tìm được a,b thay v{o 1 ta được phương trình đường thẳng

Lập phương trình đường thẳng qua A 𝐱𝟏, 𝐲𝟏) v{ có hệ số góc l{ k: Gọi đường thẳng l{ y=ax+b Vì hệ

số góc l{ k nên a=k Vì đường thẳng qua A x1, y1) nên thay tọa độ A v{o đường thẳng để tìm b

Lập phương trình đường thẳng biết 1 điều kiện K v{ tiếp xúc với Parabol:

Gọi đường thẳng l{ y = ax+b Dựa v{o điều kiện K để tìm mối liên hệ giữa a v{ b

Dùng điều kiện tiếp xúc : ∆= 0 để tìm 1 phương trình liên quan giữa a v{ b Kết hợp hai phương trình ở trên để tìm a, b

Tính khoảng c|ch từ gốc tọa độ đến đường thẳng:

Để tính khoảng c|ch từ điểm O 0;0 đến một đường thẳng, ta tìm giao điểm của đường thẳng với hai trục Ox v{ Oy l{ A v{ B Từ O kẻ OH vuông góc AB rồi tính OH dựa v{o tam gi|c vuông OAB

Tìm điểm cố định của y= f x,m chứng minh đồ thị luôn đi qua điểm cố định hoặc tìm điểm m{ đồ thị luôn đi qua với mọi m :

Bước 1: Chuyển y= f x,m về dạng: f x,m -y=0

Bước 2: Nhóm c|c số chứa m lại với nhau: m.f x +g x,y =0

Bước 3: Gọi I x,y l{ điểm cố định, suy ra g x, y = 0f x = 0 => x =?y =? suy ra điểm cố định I

Chứng minh 3 điểm trên tọa độ không thẳng h{ng thẳng h{ng Tìm m để 3 điểm thẳng h{ng:

Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm, thay tọa độ điểm thứ 3 v{o, nếu thỏa m~n thì 3 điểm thẳng h{ng, nếu không thỏa m~n thì 3 điểm không thẳng h{ng

Tìm m để 3 đường thẳng đồng quy cùng đi qua 1 điểm : Tìm giao điểm của 2 đường thẳng 2

đường thẳng không chứa m để 3 đường thẳng đồng quy thì giao điểm đó phải thuộc đường thẳng thứ 3, Thay tọa độ giao điểm v{o đường thẳng thứ 3 tìm được m

Hàm số 𝒚 = 𝒂𝒙𝟐 (𝒂 ≠ 𝟎)

 Nếu a > 0 thì h{m số nghịch biến khi x < 0 v{ đồng biến khi x > 0

 Nếu a < 0 thì h{m số đồng biến khi x < 0 v{ nghịch biến khi x > 0

 H{m số đạt GTNN bằng 0 khi a > 0

 H{m số đạt GTLN bằng 0 khi a < 0

Trang 8

Vẽ đồ thị h{m số y= ax2 a≠ 0 : Đồ thị h{m số nhận Oy l{m trục đối xứng, C|c em kẻ bảng c|c gi| trị tương ứng x, y, tìm 5 điểm đồ thị đi qua rồi vẽ

Giao điểm h{m số bậc nhất y=f x =mx+n v{ bậc hai y=g x =ax2+bx+c:

- Xét ho{nh độ giao điểm của 2 đồ thị thỏa m~n phương trình: f x =g x

- Đưa phương trình về dạng: Ax2 +Bx+C=0 (1)

- Để hai đồ thị tiếp xúc nhau thì phương trình 1 có nghiệm kép: ∆= 𝐵2𝐴 ≠ 0− 4𝐴𝐶 = 0

- Để hai đồ thị không cắt nhau thì phương trình 1 vô nghiệm:

+ Xét A=0

+ Xét A≠ 0 Phương trình vô nghiệm khi: ∆= 𝐵2 − 4𝐴𝐶 < 0

- Để hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm ph}n biệt thì phương trình 1 có 2 nghiệm ph}n biệt:

𝐴 ≠ 0

∆= 𝐵2 − 4𝐴𝐶 > 0

Hệ phương trình 𝐚𝐚𝟏𝐱 + 𝐛𝟏𝐲 = 𝐜𝟏

𝟐𝐱 + 𝐛𝟐𝐲 = 𝐜𝟐 Giải hệ phương trình bằng phương ph|p thế: Rút x hoặc y từ một phương trình rồi thế v{o phương trình còn lại

Giải hệ phương trình bằng phương ph|p cộng: Nh}n thêm v{o hai phương trình c|c hệ số phụ của cùng một ẩn rồi cộng hoặc trừ hai phương trình cho nhau

Giải hệ phương trình bằng phương ph|p đặt ẩn phụ: Khi đặt ẩn phụ cần chú ý điều kiện cho ẩn phụ Giải v{ biện luận hệ phương trình: 𝐚𝐚𝟏𝐱 + 𝐛𝟏𝐲 = 𝐜𝟏

𝟐𝐱 + 𝐛𝟐𝐲 = 𝐜𝟐 C|ch 1 : Dùng vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Nếu a1

a 2 ≠b1

b 2 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

-Nếu a1

a 2 =b1

b 2 ≠c1

c 2 Hệ phương trình vô nghiệm -Nếu a1

a2 =b1

b2 =c1

c2 Hệ phương trình vô số nghiệm

C|ch 2: Dùng phương ph|p thế đưa về phương trình bậc nhất ax=b 1

Xét a =0; b=0 Phương trình 1 có vô số nghiệm nên hệ phương trình có vô số nghiệm

Xét a=0; b ≠ 0 Phương trình 1 vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

Xét a ≠ 0 Phương trình 1 có nghiệm duy nhất nên hệ có nghiệm duy nhất

Trang 9

Tìm m để hệ phương trình 𝐚𝐚𝟏𝐱 + 𝐛𝟏𝐲 = 𝐜𝟏

𝟐𝐱 + 𝐛𝟐𝐲 = 𝐜𝟐 có nghiệm duy nhất thỏa m~n điều kiện K

- Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: a1

a2 ≠b1

b2

- Dùng phương ph|p cộng hoặc phương ph|p thế để tính x, y theo m

- Thay x, y v{o điều kiện K để tìm m, đối chiếu với điều kiện v{ kết luận

Giải b{i to|n bằng c|ch lập phương trình- Hệ phương trình Bước 1: Lập phương trình

– Chọn ẩn số v{ đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

– Biểu diễn c|c đại lượng chưa biết kh|c theo ẩn v{ c|c đại lượng đ~ biết

– Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa c|c đại lượng

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Kết luận: Kiểm tra xem trong c|c nghiệm của phương trình, nghiệm n{o thoả m~n điều kiện của ẩn, nghiệm n{o không, rồi kết luận

C|c công thức:

Qu~ng đường – vận tốc – thời gian : 𝑆 = 𝑣 𝑡

Chuyển động trên dòng nước: 𝑉𝑉𝑥𝑢 ô𝑖 = 𝑉𝑐𝑛 + 𝑉𝑛

𝑛𝑔 ượ𝑐 = 𝑉𝑐𝑛 − 𝑉𝑛 Năng suất: 𝑁ă𝑛𝑔 𝑠𝑢ấ𝑡 = 𝑇ổ𝑛𝑔 𝑠ả𝑛 𝑝𝑕ẩ𝑚

𝑡𝑕ờ𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛

Diện tích hình vuông : 𝑎2 Chu vi hình vuông : 4𝑎

Diện tích hình chữ nhật : 𝑎𝑏 Chu vi hình chữ nhật : 2(𝑎 + 𝑏)

Diện tích tam gi|c : 1

2 𝑥 đ|𝑦 𝑥 𝑐𝑕𝑖ề𝑢 𝑐𝑎𝑜 Diện tích tam gi|c vuông : 12 𝑡í𝑐𝑕 𝑕𝑎𝑖 𝑐ạ𝑛𝑕 𝑔ó𝑐 𝑣𝑢ô𝑛𝑔

Diện tích tam gi|c đều : 𝑎2 3

4

PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

1 C|ch giải phương trình bậc hai: ax2bx c 0 (a0) Tính b2 4ac:

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm ph}n biệt x b x b

 Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x x b

a

1 2 2

 Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

Chú ý: Nếu phương trình có a v{ c tr|i dấu thì  > 0 Khi đó phương trình có 2 nghiệm ph}n biệt

2 Công thức nghiệm thu gọn : Đối với phương trình bậc hai ax2bx c 0 (a0) và b2b,

Trang 10

b2 ac

    :

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm ph}n biệt x b x b

1  ; 2    

 Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x x b

a

  

 Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

3 Hệ thức Viet

 Định lí Viet: Nếu x x1 2, l{ c|c nghiệm của phương trình ax2bx c 0 (a0) thì:

 Nếu hai số có tổng bằng S v{ tích bằng P thì hai số đó l{ hai nghiệm của phương trình:

X2SX P  0 Điều kiện để có hai số đó l{: S2 4P 0)

Chú ý: Giải phương trình bằng c|ch nhẩm nghiệm:

 Nếu nhẩm được: x1x2  m n x x; 1 2mn thì phương trình có nghiệm x1m x, 2 n

 Nếu a b c 0   thì phương trình có nghiệm x x c

a

11, 2 

 Nếu a b c 0   thì phương trình có nghiệm x x c

a

1 1, 2   C|ch tính gi| trị biểu thức m{ không giải phương trình:

- Viết hệ thức Viet

- Sử dụng c|c công thức quy đổi bên dưới

• x12+x22=(x1+x2)2−2x1x2 • (x1−x2)2=(x1+x2)2−4x1x2

• x13+x23 =(x1+x2)3−3x1x2(x1+x2) • x14+x24=(x12+x22)2-2x12x22

• 2 2

1 2

xx x1x2x1x2 • =  2 2 2 2

xx xx =……

(x )  (x )  xx xx xx = ……

xx xx xxxxxxx x

a có 2 nghiệm x1 , x2 và S = x1 + x2 ; P = x1 x2 Khi đó :

1 2

xx   xxx x

4 4

1 2

xx

6 6

1 2

xx

3 3

1 2

xx

0

2 bxc

x

x2  1 2 1  1 2  1

1

3

1

1 1

1 2

1

1.x x Sx P Sx Px

1 1

.Sx P Px S x SP Px

S      S2 Px1 SP

S SPx PS P

x

x

1 3

3

1

1

4

Ngày đăng: 25/08/2017, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w