-Biết đặc điểm, phân loại và tính chất cơ bản của vật liệu kim loại.. 3.Thái độ: -Say mê tìm tòi, nghiên cứu các loại vật liệu cơ khí thông dụng II.. -Vật liệu kim loại được phân lọai nh
Trang 1Tuần 9
Tiết 17 Phần II Cơ Khí
Chương III: GIA CÔNG CƠ KHÍ Bài 18: VẬT LỊÊU CƠ KHÍ
Ngày soạn:6-9-2016 Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
-Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
-Biết đặc điểm, phân loại và tính chất cơ bản của vật liệu kim loại
2.Kỷ năng:
-Nhận biết các sản phẩm gia dụng làm bằng các loại vật liệu kim loại
3.Thái độ:
-Say mê tìm tòi, nghiên cứu các loại vật liệu cơ khí thông dụng
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
-Nội dung : sách giáo khoa, tài liệu Vật liệu cơ khí
-Hình vẽ:Sơ đồ 18.1 SGK
2 Học sinh:
-Đọc trước bài ở nhà
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Các vật liệu cơ khí
phổ biến
1.Vật liệu kim loại
a Kim loại đen:
Thành phần : Fe và C
*%C<=2.14% :
thépthế nào
*%C>2.14% : gang
Ứng dụng: sản xuất đồ
gia dụng, làm vật liệu xây
dựng,
b Kim loại màu:
-Tồn tại dạng hợp kim
-Dễ kéo dài, dát mỏng,
dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ít
oxi hoá,
Cho Hs đọc thông tin SGK
-Vật liệu cơ khí là gì?
Chúng được phân loại như
Treo sơ đồ H18.1
-Vật liệu kim loại được
phân lọai như thế nào?
Gọi 1 Hs đọc thông tin
về kim loại đen
-Thành phần chính của
kim loại đen là gì?
-Làm thế nào để phân
loại được thép và gang?
-Kim loại đen có công
dụng gì?
Gọi HS đọc thông tin
kim loại màu.
Kim loại màu là kim loại như thế nào?Đặc điểm chủ yếu của kim loại màu?
-Kim loại màu có công
Đọc SGK
VLCK là bao gồm các nguyên
vật liệu dùng trong ngành cơ khí, có hai loại chính vật liệu kim loại và phi kim
Quan sát
VLKL gồm KL đen và KL màu.
Đọc SGK
Sắt và Cacbon Dựa vào thành phần %C
Có công dụng trong sản xuất
và xây dựng.
Đọc thông tin SGK
KL màu tồn tại dưới dạng hợp kim
Có công dụng trong công nghiệp sản xuất đồ gia dụng,… Lưỡi cuốc, dao xắt thịt, chuông đồng, nồi nhôm…
Nhận xét, bổ sung
Trang 2Ứng dụng: sản xúât đồ
gia dụng, chi tiết máy,
2.Vật liệu phi kim:
a Chất dẻo:gồm hai
loại:
-Chất dẻo nhiệt
-Chất dẻo nhiệt rắn
b.Cao su: gồm hai loại:
-Cao su tự nhiên
-Cao su nhân tạo
II.Tính chất cơ bản
của vật liệu cơ khí
1.Tính cơ học: chịu ngoại
lực tác dụng của vật liệu
cơ khí
2.Tính vật lí: nhiệt độ
nóng chảy, tính dẫn
nhiệt,
3.Tính hoá học: chịu tác
dụng của axit, muối,
chống ăn mòn
4.Tính công nghệ: tính
đúc, tính rèn, tính hàn,
dụng như thế nào?
-Hãy kể một số vật
dụng gia đình được chế tạo từ kim loại đen
và kim loại màu?
Gọi Hs nhận xét, bổ sung Gv kết luận
Cho Hs làm bài tập SGK
Củng cố
Gọi 1Hs đọc thông tin SGK
-Vật liệu phi kim có
đặc điểm gì? Tính chất
gì đặc biệt?
-Vật liệu phi kim nào
sử dụng phổ biến nhất trong cơ khí?
-Thế nào là chât dẻo
nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn?
-Kể tên một vài vật
dụng được chế tạo từ hai loại vật liệu này?
Cho Hs hoàn thành bài tập SGK Gv củng cố
-Cao su có đặc điểm
gì? Gồm những loại nào?
Cao su hiện nay được
sử dụng như thế nào?
Gọi Hs nhận xét, bổ sung Gv kết luận:
Gọi 1 Hs đọc thông tin SGK.Hỏi:
-Vật liệu cơ khí có
những tính chất nào?
-Mỗi tính chất có
những đặc điểm gì?
-Những tính chất nào
được xem là quan trọng trong quá trình chế tạo?
Gọi Hs nhận xét, bổ sung
Làm bài tập SGK Ghi nhận
Đọc SGK
Dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dễ gia công,…
Chất dẻo và cao su.
CD nhiệt có nhiệt độ nóng chảy thấp, CD nhiệt rắn có nhiệt độ nóng chảy cao.
Thước nhựa, dép, can đựng dầu,…
Quan sát, trả lời
Dẻo, đàn hồi Gồm có cao su
tự nhiên và cao su nhận tạo
Sử dụng nhiều trong chế tạo săm lốp xe.
Nhận xét, bổ sung
Đọc thông tin SGK Trả lời
Bổ sung
Trang 34 Củng cố:
-Gv đặt các câu hỏi củng cố bài:
+Vật liệu cơ khí gồm mấy loại chính?
+Kim loại được phân loại như thế nào?Cho ví dụ?
5 Hướng dẫn về nhà:
+Tìm hiểu vật liệu phi kim về đặc điểm, tính chất, ứng dụng
+Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí, cho ví dụ
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1 Ưu điểm:
2 Nh ư ợc điểm:
Trang 4
Tuần 9
Ngày soạn:7-9-2016 Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
-Biết hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cơ khí cầm tay đơn giản -Biết được công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí phổ biến
2.Kỷ năng:
-Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ cơ khí
3.Thái độ:
-Say mê tìm tòi, nghiên cứu các loại dụng cụ cơ khí thông dụng
II.Chuẩn bị
-Nội dung : sách giáo khoa , tài liệu Vật liệu cơ khí
-Hình vẽ: H20.1, H20.2 SGK
-Vật liệu: cờ lê, mỏ lết, tua vít, ê tô, kìm, búa nguội, cưa, dũa, đục, thước cặp, thước cuộn, thước đo góc
III.Hoạt động dạy học
-Ổn định lớp :
-Kiểm tra bài cũ: Không
-Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Dụng cụ đo và kiểm
tra
1.Thước đo chiều dài
a.Thước lá:
-Chế tạo bằng thép dụng
cụ không gỉ, ít co giãn
-Dùng đo chiều dài chi
tiết, xác định kích thước
sản phẩm
b.Thước cặp:
-Chế tạo bằng thép không
gỉ có độ chính xác cao
Hoạt động I: Giới thiệu
Giới thiệu mục tiêu bài học
Đặt vấn đề vào bài
Giới thiệu một số dụng
cụ đo và kiểm tra:
thước lá, thứơc cuộn, thước cặp
Cho Hs quan sát H20.1, H20.2 SGK kết hợp mẫu vật
Thước lá có hình dáng như thế nào( về
độ dày, độ dài, chiều rộng)?
Vật liệu dùng chế tạo thước lá là gì?
Công dụng của thứơc
lá và thước cuộn là gì?
Để đo kích thứơc lớn, người ta dùng dụng cụ
đo nào? Vì sao?
Lắng nghe
Quan sát
Thước lá có dạng HCN
Vật liệu chế tạo là thép không gỉ.
Đo chiều dài.
Thước cuộn.
Trang 5-Dùng đo đường kính
hình trụ và chiều sâu lỗ
c.Thước đo góc: gồm êke,
ke vuông, thước đo góc
vạn năng
II.Dụng cụ tháo lắp và
kẹp chặt
a.Dụng cụ tháo lắp: cờ lê,
mỏ lết,tua vít, dùng tháo
hoặc lắp các chi tiết có
ren
b.Dụng cụ kẹp chặt: êtô,
kìm, có công dụng cố
định chi tiết khi gia công
hoặc khi tháo lắp
III.Dụng cụ gia công
Bao gồm: búa nguội, cưa,
đục, dũa,
Gọi Hs nhận xét, bổ sung
Gv kết luận
Cho Hs quan sát H20.2SGk kết hợp vật mẫu thước cặp
Thước cặp gồm những
bộ phận nào?
Thước cặp được chế tạo từ vật liệu gì?
Thước cặp có công dụng gì?
Gọi Hs nhận xét , bổ sung
GV kết luận
Cho HS quan sát hình dáng ngoài của thước
đo góc
Thước đo góc gồm những loại nào?
Nêu cách sử dụng thước đo góc vạn năng
?
Gọi Hs nhận xét, bổ sung
Gv kết luận
(Hình 20.2 SGK) Thép không gỉ (inox)
Đo chiều dài và đường kính
Nhận xét, bổ sung Ghi nhận
Quan sát
Thước đo góc vạn năng và ke vuông
Nhận xét, bổ sung
Ghi nhận
4 Củng cố
+Dụng cụ đo và kiểm tra gồm những loại nào?
+Nêu công dụng và cấu tạo của thước cặp?
+Nêu công dụng của dụng cụ gia công?
5 Hướng dẫn về nhà:
+Chuẩn bị bài 21, 22
+Chuẩn bị: đục, búa nguội, cưa, dũa, mũi khoan
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1 Ưu điểm:
………
2.Nh ư ợc điểm:
Trang 6………
………
Ký Duyệt: Tuần 9 Ngày 10 tháng 10 năm 2016
Tổ : Sinh - Hóa
Nguyễn Văn Sáng