Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau c
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Cho hình tứ diện ABCD Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứdiện là:
A uuur uuur uuurAB CA DA; ;
B uuur uuur uuurAB AC DA; ;
C uuur uuur uuurAB AC AD; ;
D BA AC DAuuur uuur uuur ; ;
Câu 2: Cho tứ diện ABC, biết ∆ABC và ∆BCD là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC Gọi I là
trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau ?
A BC/ /(ADI ) B AB⊥(ADI) C BC⊥(ADI) D AC⊥(ADI)
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB trong không gian Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ,được kí hiệu là:
A uuur uuur uuurDC GH EF; ;
B DC HG EFuuur uuur uuur ; ;
C uuur uuur uuurDC HG FE; ;
D CD HG EFuuur uuur uuur ; ;
Câu 5: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng
B Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng
C Vectơ trong không gian là một điểm
D Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng không có hướng
Câu 6: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì
nó vuông góc với mặt phẳng ấy
B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy
C Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy
Câu 7: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Mệnh đề nào đúng
Trang 2A 600 B 00 C 300 D 900.
Câu 11: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Mệnh đề nào đúng trong các mệnh
đề sau ?
A uuur uuur uuurAB AC AD+ + =3uuurAG B uuur uuur uuurAB AC AD+ − =2uuurAG
C uuur uuur uuurAB AC AD+ + =2uuurAG D uuur uuur uuurAB AC AD+ + = −3uuurAG
Câu 12: Mệnh đề nào là mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
A Một đường thẳng d trong không gian được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm A thuộc d và một vectơ chỉ phương ur
của nó
B Hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi chúng là hai đường thẳng phân biệt và có hai vectơ chỉ phương cùng phương
C Nếu ur
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d thì vectơ ku kr; ≠0 cũng là vectơ chỉ phương của d
D Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Góc giữa cặp đường thẳng AB và B'C' bằng:
A 60 0 B 45 0 C 90 0 D 30 0
Câu 14: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
A Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d không vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α ) B Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d = ( α )
C Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với một đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α ) D Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α )
Câu 15: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đãcho và vuông góc với đường thẳng AC là:
PHẦN II TỰ LUẬN: 4 điểm.
Câu 1 (2đ) Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABD có chung cạnh AB và nằm
trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, CB, BD,
DA Chứng minh rằng:
a) AB CD⊥
b) Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Câu 2 (2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, có cạnh SA = a 2 và
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
a) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A lên các đường thẳng SB và SD
+ Chứng minh đường thẳng AM vuông góc với đường thẳng SC
+ Chứng minh đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng (AMN)
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)
Trang 3Trang 3/54 - Mã đề thi 743
Trang 4Trang 4/54 - Mã đề thi 743
Trang 5Trang 5/54 - Mã đề thi 743
Trang 6Trang 6/54 - Mã đề thi 743
Trang 7Trang 7/54 - Mã đề thi 743
Trang 8Trang 8/54 - Mã đề thi 743
Trang 9Trang 9/54 - Mã đề thi 743
Trang 10Trang 10/54 - Mã đề thi 743
Trang 11Trang 11/54 - Mã đề thi 743
Trang 12Trang 12/54 - Mã đề thi 743
Trang 13Trang 13/54 - Mã đề thi 743
Trang 14Trang 14/54 - Mã đề thi 743
Trang 15Trang 15/54 - Mã đề thi 743
Trang 16Trang 16/54 - Mã đề thi 743
Trang 17Trang 17/54 - Mã đề thi 743
Trang 18Trang 18/54 - Mã đề thi 743
Trang 19Trang 19/54 - Mã đề thi 743
Trang 20Trang 20/54 - Mã đề thi 743
Trang 21Trang 21/54 - Mã đề thi 743
Trang 22Trang 22/54 - Mã đề thi 743
Trang 23Trang 23/54 - Mã đề thi 743
Trang 24Trang 24/54 - Mã đề thi 743
Trang 25Trang 25/54 - Mã đề thi 743
Trang 26Trang 26/54 - Mã đề thi 743
Trang 27Trang 27/54 - Mã đề thi 743
Trang 28Trang 28/54 - Mã đề thi 743
Trang 29Trang 29/54 - Mã đề thi 743
Trang 30Trang 30/54 - Mã đề thi 743
Trang 31Trang 31/54 - Mã đề thi 743
Trang 32Trang 32/54 - Mã đề thi 743
Trang 33Trang 33/54 - Mã đề thi 743
Trang 34Trang 34/54 - Mã đề thi 743
Trang 35Trang 35/54 - Mã đề thi 743
Trang 36Trang 36/54 - Mã đề thi 743
Trang 37Trang 37/54 - Mã đề thi 743
Trang 38Trang 38/54 - Mã đề thi 743
Trang 39Trang 39/54 - Mã đề thi 743
Trang 40Trang 40/54 - Mã đề thi 743
Trang 41Trang 41/54 - Mã đề thi 743
Trang 42Trang 42/54 - Mã đề thi 743
Trang 43Trang 43/54 - Mã đề thi 743
Trang 44Trang 44/54 - Mã đề thi 743
Trang 45Trang 45/54 - Mã đề thi 743
Trang 46Trang 46/54 - Mã đề thi 743
Trang 47Trang 47/54 - Mã đề thi 743
Trang 48Trang 48/54 - Mã đề thi 743
Trang 49Trang 49/54 - Mã đề thi 743
Trang 50Trang 50/54 - Mã đề thi 743
Trang 51Trang 51/54 - Mã đề thi 743
Trang 52Trang 52/54 - Mã đề thi 743
Trang 53
Trang 53/54 - Mã đề thi 743