1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra hình học lớp 11 (4)

47 228 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng α nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng αA. Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng α nếu d không vu

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH QUANG

MÃ ĐỀ 485

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 6 điểm.

Câu 1: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d = ( α ) B Đường thẳng d được gọi là vuông góc

với mặt phẳng ( α ) nếu d không vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kíhiệu : d ⊥ ( α )

C Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với một đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α ) D Đường thẳng d được gọi là vuông góc

với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu :

A uuur uuur uuurAB AC AD; ;

B BA AC DAuuur uuur uuur ; ;

C uuur uuur uuurAB CA DA; ;

D uuur uuur uuurAB AC DA; ;

Câu 4: Cho hình hộp ABCD.EFGH Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hìnhhộp và bằng vectơ uuurAB

là:

A uuur uuur uuurDC HG EF; ;

B DC GH EFuuur uuur uuur ; ;

C uuur uuur uuurDC HG FE; ;

D CD HG EFuuur uuur uuur ; ;

Câu 5: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Mệnh đề nào đúng trong các

mệnh đề sau ?

A uuur uuur uuurAB AC AD+ + =2uuurAG B uuur uuur uuurAB AC AD+ + = −3uuurAG

C uuur uuur uuurAB AC AD+ + =3uuurAG D uuur uuur uuurAB AC AD+ − =2uuurAG

Câu 6: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Góc giữa cặp đường thẳng AB và B'C' bằng:

Câu 7: Mệnh đề nào là mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A Hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi chúng là hai đường thẳng phân biệt và

có hai vectơ chỉ phương cùng phương

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Câu 9: Cho tứ diện ABC, biết ∆ABC và ∆BCD là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC Gọi I

là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau ?

A BC/ /(ADI) B BC⊥(ADI) C AC ⊥(ADI) D AB⊥( ADI)

Câu 10: Cho hình hộp ABCD.EFGH Kết qủa của phép toán uuur uuurBE CH là:

Trang 2

Câu 11: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Mệnh đề nào

Câu 13: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.

B Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng không có hướng.

C Vectơ trong không gian là một điểm.

D Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng.

Câu 14: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt

phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng

thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy

C Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông

góc với mặt phẳng ấy

D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng

thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

Câu 15: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ( )α Mệnh đề nào là mệnh đề đúngtrong các mệnh đề sau ?

A Nếu a/ /( )α và ( )α / /b thì b a/ / B Nếu a/ /( )α và ba thì ( )α ⊥b.

C Nếu a/ /( )α và b⊥( )α thì a bD Nếu a⊥( )α và ba thì ( )α / /b.

PHẦN II TỰ LUẬN: 4 điểm.

Câu 1 (2đ) Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABD có chung cạnh AB và nằm

trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, CB, BD,

DA Chứng minh rằng:

a) AB CD

b) Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A lên các đường thẳng SB và SD

+ Chứng minh đường thẳng AM vuông góc với đường thẳng SC

+ Chứng minh đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng (AMN)

b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

Trang 3

PHẦN II TỰ LUẬN: 4 điểm.

Trang 3/47 - Mã đề thi 485

Trang 4

Trang 4/47 - Mã đề thi 485

Trang 5

Trang 5/47 - Mã đề thi 485

Trang 6

Trang 6/47 - Mã đề thi 485

Trang 7

Trang 7/47 - Mã đề thi 485

Trang 8

Trang 8/47 - Mã đề thi 485

Trang 9

Trang 9/47 - Mã đề thi 485

Trang 10

Trang 10/47 - Mã đề thi 485

Trang 11

Trang 11/47 - Mã đề thi 485

Trang 12

Trang 12/47 - Mã đề thi 485

Trang 13

Trang 13/47 - Mã đề thi 485

Trang 14

Trang 14/47 - Mã đề thi 485

Trang 15

Trang 15/47 - Mã đề thi 485

Trang 16

Trang 16/47 - Mã đề thi 485

Trang 17

Trang 17/47 - Mã đề thi 485

Trang 18

Trang 18/47 - Mã đề thi 485

Trang 19

Trang 19/47 - Mã đề thi 485

Trang 20

Trang 20/47 - Mã đề thi 485

Trang 21

Trang 21/47 - Mã đề thi 485

Trang 22

Trang 22/47 - Mã đề thi 485

Trang 23

Trang 23/47 - Mã đề thi 485

Trang 24

Trang 24/47 - Mã đề thi 485

Trang 25

Trang 25/47 - Mã đề thi 485

Trang 26

Trang 26/47 - Mã đề thi 485

Trang 27

Trang 27/47 - Mã đề thi 485

Trang 28

Trang 28/47 - Mã đề thi 485

Trang 29

Trang 29/47 - Mã đề thi 485

Trang 30

Trang 30/47 - Mã đề thi 485

Trang 31

Trang 31/47 - Mã đề thi 485

Trang 32

Trang 32/47 - Mã đề thi 485

Trang 33

Trang 33/47 - Mã đề thi 485

Trang 34

Trang 34/47 - Mã đề thi 485

Trang 35

Trang 35/47 - Mã đề thi 485

Trang 36

Trang 36/47 - Mã đề thi 485

Trang 37

Trang 37/47 - Mã đề thi 485

Trang 38

Trang 38/47 - Mã đề thi 485

Trang 39

Trang 39/47 - Mã đề thi 485

Trang 40

Trang 40/47 - Mã đề thi 485

Trang 41

Trang 41/47 - Mã đề thi 485

Trang 42

Trang 42/47 - Mã đề thi 485

Trang 43

Trang 43/47 - Mã đề thi 485

Trang 44

Trang 44/47 - Mã đề thi 485

Trang 45

Trang 45/47 - Mã đề thi 485

Trang 46

Trang 46/47 - Mã đề thi 485

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w