1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra hình học lớp 11 (6)

53 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta cómột vectơ, được kí hiệu là: Câu 5: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.. Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng α

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH QUANG

MÃ ĐỀ 628

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 6 điểm.

Câu 1: Cho tứ diện ABC, biết ∆ABC và ∆BCD là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC Gọi I

là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau ?

A BC/ /(ADI) B BC⊥(ADI) C AC ⊥(ADI) D AB⊥( ADI)

Câu 2: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng không có hướng

B Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng

C Vectơ trong không gian là một điểm

D Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng

Câu 3: Cho đoạn thẳng AB trong không gian Nếu ta chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta cómột vectơ, được kí hiệu là:

Câu 5: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với một đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α ) B Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d không vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kíhiệu : d ⊥ ( α )

C Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu : d ⊥ ( α ) D Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( α ) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( α ) Kí hiệu :

d = ( α )

Câu 6: Cho hình tứ diện ABCD Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại củahình tứ diện là:

A uuur uuur uuurAB CA DA; ;

B uuur uuur uuurAB AC DA; ;

C uuur uuur uuurAB AC AD; ;

D BA AC DAuuur uuur uuur ; ;

Câu 7: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Mệnh đề nào đúng trong các

mệnh đề sau ?

A uuur uuur uuurAB AC AD+ + =3uuurAG B uuur uuur uuurAB AC AD+ − =2AGuuur

C uuur uuur uuurAB AC AD+ + = −3uuurAG D uuur uuur uuurAB AC AD+ + =2uuurAG

Câu 8: Mệnh đề nào là mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

B Một đường thẳng d trong không gian được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm A thuộc d

và một vectơ chỉ phương ur

của nó

C Hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi chúng là hai đường thẳng phân biệt và

có hai vectơ chỉ phương cùng phương

Trang 2

A uuur uuur uuurDC GH EF; ;

B DC HG EFuuur uuur uuur ; ;

C uuur uuur uuurDC HG FE; ;

D CD HG EFuuur uuur uuur ; ;

uuuur uuur uuur

B MNuuuur=(uuur uuurAB DC+ ) .

Câu 15: Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A Nếu một đường thẳng không vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

B Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó không vuông góc với mặt phẳng ấy

C Nếu một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

D Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

PHẦN II TỰ LUẬN: 4 điểm.

Câu 1 (2đ) Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABD có chung cạnh AB và nằm

trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, CB, BD,

DA Chứng minh rằng:

a) ABCD

b) Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A lên các đường thẳng SB và SD

+ Chứng minh đường thẳng AM vuông góc với đường thẳng SC

+ Chứng minh đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng (AMN)

b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

Trang 3

PHẦN II TỰ LUẬN: 4 điểm.

Trang 3/53 - Mã đề thi 628

Trang 4

Trang 4/53 - Mã đề thi 628

Trang 5

Trang 5/53 - Mã đề thi 628

Trang 6

Trang 6/53 - Mã đề thi 628

Trang 7

Trang 7/53 - Mã đề thi 628

Trang 8

Trang 8/53 - Mã đề thi 628

Trang 9

Trang 9/53 - Mã đề thi 628

Trang 10

Trang 10/53 - Mã đề thi 628

Trang 11

Trang 11/53 - Mã đề thi 628

Trang 12

Trang 12/53 - Mã đề thi 628

Trang 13

Trang 13/53 - Mã đề thi 628

Trang 14

Trang 14/53 - Mã đề thi 628

Trang 15

Trang 15/53 - Mã đề thi 628

Trang 16

Trang 16/53 - Mã đề thi 628

Trang 17

Trang 17/53 - Mã đề thi 628

Trang 18

Trang 18/53 - Mã đề thi 628

Trang 19

Trang 19/53 - Mã đề thi 628

Trang 20

Trang 20/53 - Mã đề thi 628

Trang 21

Trang 21/53 - Mã đề thi 628

Trang 22

Trang 22/53 - Mã đề thi 628

Trang 23

Trang 23/53 - Mã đề thi 628

Trang 24

Trang 24/53 - Mã đề thi 628

Trang 25

Trang 25/53 - Mã đề thi 628

Trang 26

Trang 26/53 - Mã đề thi 628

Trang 27

Trang 27/53 - Mã đề thi 628

Trang 28

Trang 28/53 - Mã đề thi 628

Trang 29

Trang 29/53 - Mã đề thi 628

Trang 30

Trang 30/53 - Mã đề thi 628

Trang 31

Trang 31/53 - Mã đề thi 628

Trang 32

Trang 32/53 - Mã đề thi 628

Trang 33

Trang 33/53 - Mã đề thi 628

Trang 34

Trang 34/53 - Mã đề thi 628

Trang 35

Trang 35/53 - Mã đề thi 628

Trang 36

Trang 36/53 - Mã đề thi 628

Trang 37

Trang 37/53 - Mã đề thi 628

Trang 38

Trang 38/53 - Mã đề thi 628

Trang 39

Trang 39/53 - Mã đề thi 628

Trang 40

Trang 40/53 - Mã đề thi 628

Trang 41

Trang 41/53 - Mã đề thi 628

Trang 42

Trang 42/53 - Mã đề thi 628

Trang 43

Trang 43/53 - Mã đề thi 628

Trang 44

Trang 44/53 - Mã đề thi 628

Trang 45

Trang 45/53 - Mã đề thi 628

Trang 46

Trang 46/53 - Mã đề thi 628

Trang 47

Trang 47/53 - Mã đề thi 628

Trang 48

Trang 48/53 - Mã đề thi 628

Trang 49

Trang 49/53 - Mã đề thi 628

Trang 50

Trang 50/53 - Mã đề thi 628

Trang 51

Trang 51/53 - Mã đề thi 628

Trang 52

Trang 52/53 - Mã đề thi 628

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w