1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỊA 9 VUNG BẮC TRUNG BỘ

33 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vùng Bắc Trung Bộ
Tác giả Phạm Thị Nga
Trường học Trường THCS Ngô Đồng
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Bài
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ Vị trí : + Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ.. vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ- Vị trí : + Phía bắc giáp đồng bằng Sông

Trang 2

Thời tiết khô nóng do gió tây thường kéo dài từng

đợt vài ba ngày,đôi khi tới 5 – 7 ngày nhiệt độ cao nhất tới 41 – 43 độ,nhiều khi ban đêm cũng xấp xỉ

30 độ độ ẩm thấp nhất tới dưới 30 – 40 % đất kiệt nước , nứt nẻ …

Trang 4

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng.

Trang 6

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

1 Điều kiện tự nhiên.

a) Địa hình:

- Phía tây: Núi, gò đồi

- ở giữa: Đồng bằng nhỏ hẹp

- Phía đông: Biển và đảo

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

Trang 7

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

1 Điều kiện tự nhiên.

Trang 8

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc bộ + Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

Trang 9

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai : Bão, lụt, gió tây, hạn

hán

Trang 10

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược: Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng

về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1.Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

Trang 11

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1.Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

- Ngắn, dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển.

Trang 12

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế

và quan trọng về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

Ngắn , dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển.

2 Tài nguyên thiên nhiên.

Trang 13

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng

về an ninh quốc phòng

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1.Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

Ngắn, dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển.

2 Tài nguyên thiên nhiên.

Trang 14

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ

+ Phía đông giáp biển đông

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

Ngắn, dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển

2 Tài nguyên thiên nhiên

III.Đặc điểm dân cư x hội ã

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

Trang 15

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về

an ninh quốc phòng

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai

c) Sông ngòi:

Ngắn, dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển.

2 Tài nguyên thiên nhiên.

- Khoáng sản

III Đặc điểm dân cư xã hội.

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

Trang 16

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng.

II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

1 Điều kiện tự nhiên.

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông đã bị suy giảm.

- Thời tiết diễn biến phức tạp, có nhiều thiên tai.

c) Sông ngòi:

Ngắn, dốc bắt nguồn từ vùng núi phía tây đổ ra biển.

2 Tài nguyên thiên nhiên.

- Khoáng sản

- Rừng

- Biển

III.Đặc điểm dân cư xã hội.

- Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc khác nhau.

- Đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn.

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

Trang 17

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

1 Điều kiện tự nhiên.

a Địa hình:

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Vị trí :

+ Phía bắc giáp đồng bằng Sông Hồng , Trung du và miền núi Bắc bộ.

+ Phía tây giáp cộng hòa dân chủ nhân dân lào.

+ Phía nam giáp vùng duyên hải nam trung bộ.

+ Phía đông giáp biển đông.

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và

quan trọng về an ninh quốc phòng.

Trang 18

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Trang 20

- ý nghĩa chiến lược : Vùng có vị trí địa lí thuận

lợi cho sự phát triển kinh tế và quan trọng về an ninh quốc phòng.

tiết 25 bài 23 : vùng bắc trung bộ

Trang 21

Hãy điền vào các ô trống dưới đây theo thứ tự nội dung của

từng hàng để được ô chữ hàng dọc là miền trung

1 -Tên một con sông lớn nằm ở phía bắc vùng kinh tế Bắc Trung Bộ

2 - Tên một tỉnh ở vùng Bắc Trung Bộ , quê hương của đại thi hào Nguyễn Du

3 - Tỉnh có khu du lịch và nghỉ mát Cửa lò

4 - Tỉnh có khu du lịch và nghỉ mát Sầm Sơn

5 - Tỉnh ở vùng Bắc Trung Bộ có vĩ tuyến 17 nổi tiếng trong thời kỳ chống Mỹ

cứu nước của nhân dân ta

6 - Tỉnh có di sản văn hóa thế giới nổi tiếng với sông Hương núi Ngự

7 - Tên loại gió khô , nóng thổi vào mùa hạ ở vùng Bắc Trung Bộ

8 - Tỉnh có chiều ngang hẹp nhất nước ta

M I ề N Tr U

N

g

1

2 3 4 5 6 7 8

đáp án

Trang 25

Ghi nhớ

phía bắc và phía nam đất nước , giữa nước ta với Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Trong vùng có một số tài nguyên quan trọng : rừng , khoáng sản , biển Đây là địa bàn cư trú của 25 dân tộc , đời

sống còn nhiều khó khăn

Trang 26

17) nội dung sông ngòi

18) phần ii:2.tài nguyên tn

19) nội dung tài nguyên

20) biểu đồ + bản đồ vùng 21) ảnh tài nguyên

22) phần iii

23) nội dung dân cư 1

24) bảng 23.1 25) bẳng 23.2 26) nội dung dân cư 2

27) ghi nhớ 28) bài tập

Trang 29

L¦îC §å C¸C VïNG KINH TÕ

Trang 30

c¸c ThÇy gi¸o, c« gi¸o

C¸c em häc sinh.

Trang 31

•M«n : §Þa lÝ 9

Trang 32

và nuôi trồng thủy sản Sản xuất công nghiệp , thương mại , dịch vụ.

bò đàn

Quan sát bảng 23.1,hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc Trung Bộ.

Trang 33

Bảng 23.2 Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Bắc Trung Bộ, năm 1999.

Bắc Trung Bộ

Cả nước

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 23.1 .Một số khác biệt trong cư trú - ĐỊA 9 VUNG BẮC TRUNG BỘ
Bảng 23.1 Một số khác biệt trong cư trú (Trang 32)
Bảng 23.2. Một số chỉ tiêu phát triển dân cư,  xã hội ở Bắc Trung Bộ, năm 1999. - ĐỊA 9 VUNG BẮC TRUNG BỘ
Bảng 23.2. Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Bắc Trung Bộ, năm 1999 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w