+ Trong giao thoa ánh sáng trắng: -Tại vị trí chính giữa thì tất cả vân sáng của các ánh sáng đơnsắc trùng nhau.. vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sángVấn đề 4: Giao thoa với ánh sáng trắng • Tìm
Trang 1vỊt lý 12 ♦♦Sóng ânh sâng
TÍNH CHẤT SÓNG ÂNH SÂNG
I TÓM TẮT GIÂO KHOA
3 Bước song vă mău sắc ânh sâng 4 Mây quang phổ
SỰ TÁN SẮC ÁNH SÁNG.
A T oùm taĩt lí thuyeât:
1.Aïnh sáng là sóng điện từ có bước sóng ngắn (
f
c
=
λ ).Aïnh sáng đơn sắc có 1 bước sóng xác định và có
1 màu đơn sắc nhất định Aïnh sáng đơn sắc không bịtán sắc khi đi qua lăng kính
Thực tế những ánh sáng đơn sắc có bước sóng lâncận nhau thì gần như có 1 màu
2.Tán sắc ánh sáng là hiện tượng 1 chùm ánh
sáng trắng bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc Một chùm ánh sáng trắng song song đến lăng kính,khiló ra khỏi lăng kính bị phân tích thành 1 dải nhiều màutừ đỏ đến tím gọi là quang phổ của ánh sángtrắng.Tia đỏ bị lệch ít nhất,tia tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân của sự tán sắc là do chiết suất của môitrường phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.Vớihầu hết các chất trong suốt,chiết suất giảm khi bướcsóng tăng
B B aøi taôp traĩc nghieôm
Cđu 1 Hiện tượng tân sắc ânh sâng lă hiện tượng:
A đặc trưng cho lăng kính thuỷ tinh
B chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt
C chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chđn không
D chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chđn không
Cđu 2 Theo định nghĩa, ânh sâng đơn sắc lă ânh sâng:
Trang 1
Trang 2vỊt lý 12 ♦♦Sóng ânh sâng
A chỉ có một mău B mă dao động có một tần số xâc định
C mă sóng có một bước sóng xâc định
D khi qua lăng kính, chỉ bị lệch mă không bị phđn tích
Cđu 3 Khi một sóng ânh sâng đang truyền trong một môi trường mă qua mặt
phđn câch, rồi truyền trong một môi trường khâc thì:
A tần số không đổi B bước sóng không đổi
C tần số thay đổi D vận tốc không đổi nhưng bước sóng thay đổi
Cđu 4 Cho một chùm sâng song song từ một boùng đỉn điện dđy tóc rọi từkhông khí văo một chậu nước, thì chùm sâng:
A không bị tân sắc vì nước không giống thuỷ tinh
D chỉ bị tân sắc nếu rọi xiín góc văo mặt nước
C luôn luôn bị tân sắc
B không bị tân sắc vì nước không có hình lăng kính
Cđu 5 Mău sắc của ânh sâng phụ thuộc:
A.bước sóng của nó B tần số sóng ânh sâng
C.môi trường truyền ânh sâng
D.cả bước sóng ânh sâng lẫn môi trường truyền
Cđu 6 Cho một chùm ânh sâng mặt trời qua một lỗ hình chữ nhật, rồi rọi qua
một bản mặt song song bằng thuỷ tinh, lín một măn M thì vệt sâng trínmăn:
A hoăn toăn có mău trắng B có đủ bảy mău của cầu vồng
C có mău trắng, nhưng có viền mău sắc ở câc mĩp
D có đủ bảy mău cầu vồng, nếu chùm sâng đủ hẹp, bản thuỷ tinh
đủ dăy vă ânh sâng rọi xiín góc
Cđu 7 Do hiện tượng tân sắc, nín đối với một thấu kính thuỷ tinh:
A tiíu điểm ứng với ânh sâng đỏ luôn ở xa thấu kính hơn tiíu điểm ứngvới ânh sâng tím
B tiíu điểm ứng với ânh sâng đỏ ở gần thấu kính hơn tiíu điểm ứng vớiânh sâng tím
C tiíu điểm của TKHT, đối với ânh sâng đỏ, thì ở gần hơn so với ânhsâng tím
D tiíu điểm của TKPK, đối với ânh sâng đỏ, thì ở gần hơn so với ânhsâng tím
Cđu 8 Chiếu một chùm tia sâng trắng hẹp văo mặt bín của một lăng kính
bằng thuỷ tinh có góc chiết quang A = 600 dưới góc tới I = 600 Biết chiếtsuất của lăng kính đối với tia đỏ vă tia tím lần lượt lă nd = 1,5 vă nt = 1,54.Góc tạo bởi tia ló mău đỏ vă tia ló mău tím lă:
A 3012’ B 13012’ C 3029’ D Một kết quả khâc
Cađu 9: Phát biểu nào sau đây là sai:
Trang 3vỊt lý 12 ♦♦Sóng ânh sâng
A.Aïnh sáng trắng là tập hợp của vô số as đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.B.Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đ/với các as đsắc khác nhau
C.Aïnh sáng đơn sắc là as không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D.Khi các as đơn sắc đi qua 1 môi trường trong suốt thì chiết suâït của môi trường đ/với as đỏ là nhỏ nhất, đ/với as tím là lớn nhất
Cho các loại ánh sáng sau: I.AS trắng, II AS đoû,
III.AS vàng, IV.AS tím Trả lời các câu từ 10-13
Cađu 10 Những as nào không bị tán sắc khi đi qua lăng
Cađu 12 Những as nào có bước sóng xác định Chọn câu
trả lời đúng theo thứ tự bước sóng sắp xếp từ nhỏ tới lớn
A.I,II,III B.I,II,IV C II,III,IV
D.IV,III,II
Cađu 13.Cặp asáng nào có bước sóng tương ứng là
0,59µm và 0,4µm.Chọn kết quả đúng theo thứ tự : A III,IV B II,III C I,II D IV,I
Cđu 14: Chọn đâp ân đúng : Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ânh sâng
trắng không bị tân sắc thănh câc mău cơ bản:
A.Vì kính cửa sổ lă loại thuỷ tinh không tân sắc ânh sâng
B Vì kính cửa sổ không phải lă lăng kính nín không tân sắc ânh sâng.C.Vì do kết quả của tân sắc, câc tia sâng mău đi qua lớp kính vă ló ra ngoăi dưới dạng những chùm tia chồng chất lín nhau , tổng hợp trở lại thănh ânh sâng trắng
D.Vì ânh sâng trắng ngoăi trời lă những sóng không kết hợp ,nín chúng không bị tân sắc
Trang 3
Trang 4vỊt lý 12 ♦♦Sóng ânh sâng
GIAO THOA ÁNH SÁNG.
A T oùm taĩt lí thuyeât:
1.Trong t/n Young, khi dùng as đơn sắc ta thu được 1vùng sáng hẹp trong đó có những vạch sáng và nhữngvạch tối xen kẻ nhau 1 cách đều đặn Hiện tượng đógọi là hiện tượng giao thoa as, những vạch sáng tốigọi là những vân giao thoa
Nếu t/n với as trắng thì hệ thống các vân giao thoa củacác as đsắc khác nhau không trùng khít nhau.Ở chínhgiữa, các vân sáng trùng nhau tạo thành vân trắng chínhgiữa Ở 2 bên, các vân sáng của các as đơn sắc khác nhaunằm kề sát nhau tạo thành dải màu như ở câìu vồng Chỉ có thể giải thích hiện tượng giao thoa ánh sángnếu thừa nhận ánh sáng có tính châït sóng Khi 2 sóngánh sáng gặp nhau, những chỗ chúng tăng cường nhauthì tạo thành vân sáng, những chỗ chúng triệt tiêu nhauthì tạo thành vân tối
Trong t/n Young, ngta tạo ra 2 nguồn sáng đơn sắc kếthợp bằng cách chiếu ánh sáng đơn sắc phát ra từ 1nguồn S vào 2 khe S1 và S2 nằm song song và rất gầnnhau trên 1 màn chắn sáng
Giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm quantrọng khẳng định as có tính châït sóng
B CÂC CÔNG THỨC
1 Hiệu đường đi: d 2 - d 1 = D a x
Trang 5k =0 : Vân tối thứ nhất Các vân tối
cùng thứ đối xứng qua vân sáng
biến thiên liên tục từ 0,4 µm ÷ 0,75 µm (0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm
+ Trong giao thoa ánh sáng trắng:
-Tại vị trí chính giữa thì tất cả vân sáng của các ánh sáng đơnsắc trùng nhau Tại vị trí này ta có vân sáng trắng
- Các vân sáng cùng bậc của các ánh sáng đơn sắc có bướcsóng đơn sắc kề nhau nằm kề sát nhau tạo thành dải màu như màu cầu vồngtím ở trong đỏ ở ngoài
Phần 1: PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
GIAO THOA ÁNH SÁNG VỚI HAI KHE IÂNG
-& -Vấn đề 1: Tinh khoang van
1 Dùng định nghĩa:
• Khoảng cách L giữa n vân liên tiếp có chứa (n–1)khoảng vân: L=(n-1)i
• Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp cho ta ½ khoảng vân
• Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc k cho ta k khoảngvân
Trang 6vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Vấn đề 2: Xác định điểm M trên trường giao thoa cách vân trung tâm 0M
= x là vân sáng hay vân tối thứ, bậc mấy
Bước 3: +Nếu b = 0 thì M là vân sáng bậc a,
+ Nếu b = 5 thì M là vân tối thứ ( a +1)
Vấn đề 3: Xác định số vân sáng và số vân tối có trong giao thoa trường Cách 1:
Vì hệ vân giao thoa nhận vân trung tâm là vân sáng đối xứng Nên đểtìm số vân sáng và số vân tối trong giao thoa trường chỉ cần tìm số vân sáng
và số vân tối trong nữa giao thoa trường Sau đó nhân đôi
Bước 1: Gọi 2L là bề rộng giao thoa trường
Bước 2: Tìm i = D λ
aBước 3:Lập tỉ L a,b i =
Suy ra: ½ giao thoa trường có a vân sáng nên: cả giao thoa trường có 2a+1vân sáng (kể cả vân sáng trung tâm)
Nếu b ≥ 5 thì có a+1 vân tối → Cả giao thoa trường có 2(a+1) vân tối.Nếu b < 5 thì có a vân tối → Cả giao thoa trường có 2a vân tối
Bước 3: Nếu : +M là vị trí vân sáng thì: xM = ki
+M là vân tối thì :xM = (k+0,5)iBước 4: Nghiệm nguyên của k thoả mãn bất phương trình:
+-L/2 ≤ ki ≤ L/2 : Là số vân sáng,
+ -L/2 ≤ (k+0,5)i ≤ L/2 : Là số vân tối
Trang 7vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Vấn đề 4: Giao thoa với ánh sáng trắng
• Tìm bề rộng quang phổ bậc k
• Xác định điểm M trong trường giao thoa cách vân trung tâm
OM = x bức xạ nào (λ) cho vân sáng, bức xạ nào cho vân tối.
Thay k vào (*), tìm các bức xạ cho vân sáng tại M
• Điểm M thuộc vân tối khi = + λ
→ k bức xạ cho vân tối tại M
• Thay k vào (*), tìm các bức xạ cho vân tối tại M
Vấn đề 5: Hệ vân giao thoa với ánh sáng đơn sắc di chuyển do:
• Di chuyển khe S song song với mặt phẳng vuông góc với hai khe chứa S 1 và S 2
• Chắn trước hai khe S 1 hoặc S 2 một bảng mặt song song (e, n).
Trang 7
Trang 8D ( b : khoảng dịch); r2 – r1 =
a x
• d2 – d1 =
/
a b
a x D
→ Vị trí vân sáng: d2 – d1 = kλ hay a/
b
a x
D → x =
a x
• Từ (2) và (4) suy ra: Hệ vân dịch một đoạn x0 =
/
D b
D theo chiều ngược
chiều dịch chuyển khe S
2 Chắn trước hai khe S 1 hoặc S 2 một bản mặt song song (e, n):
S/
y2b
Trang 9vËt lý 12 ♦♦Sĩng ánh sáng
+d2/ – d1/ = d2 - (d1 – e +ne) = d1–d2 1)e = D a λ+(n-1)e,
+Vị trí vân sáng lúc này: d2/ – d1/ = kλ
hay : D a λ+(n-1)e = kλ + Suy ra: x = kD a λ- (n 1)eD −
a ; Đặt: x0 = (n 1)eD −
a .
• Vậy hệ vân dời đi một đoạn: x0= (n 1)eD −
a theo chiều về phía khe đặt
bản
Phần 2: GIAO THOA ÁNH SÁNG VỚI
CÁC THIẾT BỊ GIAO THOA KHÁC
1.Lưỡng Lăng kính Frexnen ( Fresnel)
a = 2dA(n-1) d: khoảng cách từ S đến lưỡng lăng kính
A: Gĩc chiết quang của lăng kính
n: Chiết suất của lăng kính
d : khoảng cách giữa giao
tuyến hai gương và S
III- B ài tập trắc nghiệm
Câu 1 Nĩi về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoacủa hai sĩng kết hợp
S2d
Trang 10Câu 2 Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùngmột chỗ
B Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúngcùng đi qua kính lọc sắc
C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc
D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợpđan xen vào nhau
Câu 3 Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp:
A Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha khôngđổi gọi là hai nguồn kết hợp
B Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và đượctách ra theo hai đường khác nhau
C Hai chùm sáng kết hợp thường tựa như từ hai ảnh của cùng mộtnguồn qua các quang cụ như: lưỡng lăng kính, hệ gương Fresnel…
D Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúngcùng loại và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế
Câu 4 Hai sóng kết hợp là
A hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp
B hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác địnhcủa hai sóng thay đổi theo thời gian
C hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau
D hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha
Câu 5 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc,
Trang 11Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng …
A giao thoa của hai sóng điện từ
B giao thoa của hai sóng âm kết hợp
C xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của haichùm ánh sáng kết hợp
D giao thoa của hai sóng cơ thoả mãn điều kiện kết hợp
Câu 8 Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa:
Tại vị trí có vân tối, …
A hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)λ2
D hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau
Câu 9 Cho hai bong đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một
bức tường thì:
A ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng xuất phát từ hainguồn tự nhiên, độc lập, không bao giờ là sóng kết hợp
C không quan sát được vân giao thoa vì ánh sáng do đèn phát rakhông phải là ánh sáng đơn sắc
D không quan sát được vân giao thoa vì đèn không phải là nguồnsáng điểm
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 10 và 11: Hai khe I-âng cách nhau
một khoảng 2,5mm được chiếu sáng bởi khe S có bước sóng λ = 0,5µm Mànảnh E đặt sóng sóng và cách S1S2 2,5m
Trang 11
Trang 12vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Câu 10 Khoảng cách giữa hai vân sáng lien tiếp trên màn là:
A 0,5mm B 0,55mm C 0,45mm D Một kết quả khác
Câu 11 Tại điểm M cách vân trung tâm 4mm sẽ là
A vân sáng ứng với k = 8 B vân sáng ứng với k = 9
C vân tối ứng với k = 8 D Một kết quả khác
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 12, 13, 14: Trong một thí nghiệm
giao thoa ánh sáng với khe Iâng người ta bố trí sao cho khoảng cách S1S2 = a
= 4mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn qua sát là D = 2m Quan sát cho thấytrong phạm vi giữa hai điểm PQ đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11vân sáng Tại P và Q là hai vân sáng Biết PQ = 3mm
Câu 12 Bước sóng do các nguồn phát ra là:
A 0,6µm B 0,5µm C 0,65µm D Một giá trị khác
Câu 13 Tại điểm M1 cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75mm là:
A vân sáng ứng với k = 4 B vân sáng ứng với k = 2
C vân tối ứng với k = 2 D Một kết quả khác
Câu 14 Tại điểm M2 cách M1 1,8mm là
A vân tối ứng với k = 9 B vân sáng ứng với k = 8
C vân tối ứng với k = 8 D Một kết quả khác
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 15, 16: Thực hiện giao thoa ánh
sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảngcách từ hai khe đến màn là D = 1m Trên màn người ta quan sát được khoảngcách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4mm
Câu 15 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã sử dụng trong thí nghiệm là
A 0,85µm B 0,78µm C 0,83µm D Một kết quả khác
Câu 16 Tại hai điểm MN=4mm đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm là hai
vân sáng Số vân sáng và số vân tối quan sát được lần lượt là
Trang 13vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Câu 20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu đặt trước nguồn S1
một bản mỏng có hai mặt song song nhau sao cho tia sáng truyền từ S1 gầnnhư vuông góc với bản thì hệ vân sẽ dịch chuyển một đoạn tính theo côngthức
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 21, 22, 23, 24: Trong thí nghiệm
Iâng về giao thoa ánh sáng các khe S1S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát
là 3m, khoảng cách giữa hai vân tối lien tiếp đo được trên màn là 1,5mm
Câu 21 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dung trong thí nghiệm là:
Câu 26 Chọn câu SAI
A Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số
B Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn đối vớiánh sáng màu lục
D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trongsuốt càng nhỏ
Câu 27 Chọn câu SAI
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suấtcủa môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục,lam, chàm, tím
D Dải màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
Câu 28.Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được ánh sáng:
A có tính chất sóng B là sóng điện từ
C có thể bị tán sắc D theo em là: …………
Trang 13
Trang 14vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Câu 29 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn
kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ:
A.vẫn ở chính giữa giao thoa trường
B.sẽ không còn nữa vì không có giao thoa
C xê dịch về phía nguồn sớm pha
D xê dịch về phía nguồn trễ pha
Câu 30 Nguồn sáng điểm S và ảnh S’ của nó cho bởi gương phẳng:
A Đối xứng với nhau qua gương phẳng B Là hai nguồn sáng kết hợp
C Là hai nguồn sáng không kết hợp D Nhận định của em là: ……
Câu 31 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, nếu dịch chuyển nguồn
sáng S theo phương sóng sóng với S1S2 về phía S2 thì:
A hệ vân không thay đổi B hệ vân dời về phía S1
C hệ vân dời về phía S2 D chỉ có vân trung tâm dời về phía S1
Câu 32 Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí.
Khi thay không khí bằng môi trường có chiết suất n > 1 khoảng cách vân sẽ:
A không đổi B tăng C giảm D tăng hoặc giảm
Câu 33 Một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,6µm.Bước sóng của ánh sáng này trong nước (n = 4/3) là:
Câu 35 Hai nguồn sáng kết hợp S1, S2 cách nhau 1mm được chiếu bởi bức xạ
f = 6.1014Hz hệ vân giao thoa hứng được trên màn đặt song song và cáchhai khe 1m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5 là:
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 36 và 37: Hai khe I-âng cách nhau
một khoảng 2,5mm được chiếu sáng bởi khe S có bước sóng λ = 0,5µm Mànảnh E đặt song song và cách S1S2 2,5m
Câu 36 Khoảng cách giữa hai vân sáng lien tiếp trên màn là:
A 0,5mm B 0,55mm C 0,45mm D Một kết quả khác
Câu 37 Tại điểm M cách vân trung tâm 4mm sẽ là
A vân sáng ứng với k = 8 B vân sáng ứng với k = 9
C vân tối ứng với k = 8 D Một kết quả khác
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 38, 39, 40 Trong một thí nghiệm giao
thoa ánh sáng với khe Iâng người ta bố trí sao cho khoảng cách S1S2 = a =4mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn qua sát là D = 2m Quan sát cho thấytrong phạm vi giữa hai điểm PQ đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11
Trang 15vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
Câu 38 Bước sóng do các nguồn phát ra là:
A 0,6µm B 0,5µm C 0,65µm D Một giá trị khác
Câu 39 Tại điểm M1 cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75mm là:
A vân sáng ứng với k = 4 B vân sáng ứng với k = 2
C vân tối ứng với k = 2 D Một kết quả khác
Câu 40 Tại điểm M2 cách M1 1,8mm là
A vân tối ứng với k = 9 B vân sáng ứng với k = 8
C vân tối ứng với k = 8 D Một kết quả khác
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các Câu 41, 42: Thực hiện giao thoa ánh
sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảngcách từ hai khe đến màn là D = 1m Trên màn người ta quan sát được khoảngcách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4mm
Câu 41 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đã sử dụng trong thí nghiệm là
Câu 53 Hai nguồn sáng kết hợp S1, S2 cách nhau 1mm được chiếu bởi bức xạ
f = 6.1014Hz hệ vân giao thoa hứng được trên màn đặt song song và cách haikhe 1m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5 là:
A 2mm B 3mm C 2,5mm D Kết quả theo em là:
Câu 54 Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng
cách giữa 2 khe S1S2 thì :
A.Khoảng vân không đổi B.Hệ vân bị dịch chuyển
C Khoảng vân tăng lên D.khoảng vân giảm đi
Câu 55 Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu tăng khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe S1S2 với màn hứng vân lên hai lần thì:
A Khoảng vân không đổi B Khoảng vân tăng lên hai lần
C Bề rộng giao thoa giảm hai lần D.Khoảng vân giảm đi hai lần
Câu 56 Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu dịch chuyển
nguồn S theo phương song song với S1S2 về phía S2 một khoảng thì :
A Hệ vân dời về phía S2 B Chỉ có vân trung tâm dời về phía S1
C Chỉ có vân trung tâm dời về phía dời về phía S2
D.Hệ vân dời về phía S1
Câu 58 Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng là tập hợp các điểm có:
A.Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
Trang 15
Trang 16vËt lý 12 ♦♦Sóng ánh sáng
B.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.C.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.D.Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng
Câu 59 Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?
A 3mm B 5mm C 4mm D.2mm
Câu 60: Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại
các vị trí cách vân trung tâm một khoảng là:
A 0,5i B.i C 2i D.1,5i
Câu 61: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được
hình ảnh như thế nào ?
A.Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng B.Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C.Những vạch tối riêng rẽ nằm trên nền quang phổ liên tục
D.Những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
Câu 62:- Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Gọi L là bề rộng của giao thoa
trường xuất hiện trên màn, M là vị trí vân sáng có tọa độ là xM Công thức nàodưới đây dùng để xác định số vân sáng có được trên màn ?
A –L ≤ xM ≤ L B 0 ≤ xM ≤ L
C –L/2 ≤ xM ≤ L/2 D ≤ xM ≤ L/2
Câu 63: Trong giao thoa ánh sáng, vân tối là tập hợp các điểm có :
A.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
B-Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng
C-Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa lần bước sóng
D-Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
Câu 64: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh
sáng thỏa mãn điều kiện :
A.Cùng biên độ, cùng chu kỳ và cùng cường độ sáng
B.Cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi
C.Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
D.Cùng cường độ sáng và có độ lệch pha không đổi
Câu 65: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi
trường trong suốt có chiết suất n thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so vớikhi thực hiện thí nghiệm trong không khí
A.Không đổi B.Giảm n lần C.Tăng n lần