1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CĐ ẩm THỰC (shopsachngoaingu com)

12 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1 : 가가가가:—– ▶thực phẩm gia công

2 : 가가가가:—– ▶mì sợi

3 : 가가가:—– ▶bánh

4 : 가가가:—– ▶cái bao bố , bao dây

5 : 가가가:—– ▶cá lóc

6 : 가가가가가:—– ▶bếp ga

7 : 가가가가:—– ▶tăng nhiệt

8 : 가가가:—– ▶ca thờn bơn

9 : 가가:—– ▶cà , quả cà tím

10 : 가가가가:—– ▶nêm vừa vị

11 : 가:—– ▶vị mặn , gia vị

12 : 가가가:—– ▶nêm thử

13 : 가가:—– ▶món ăn phụ , món giữa chừng

14 : 가가:—– ▶nước tương

15 : 가가:—– ▶sườn

16 : 가가가:—– ▶sườn ninh

17 : 가가가:—– ▶canh sườn

18 : 가가가가:—– ▶khát

19 : 가가:—– ▶cơn khát

20 : 가가 가:—– ▶gia vị

21 : 가:—– ▶quả hồng

22 : 가가:—– ▶khoai tay

23 : 가가 가:—– ▶canh khoai tây

24 : 가가:—– ▶cam tửu , tượu ngọt

25 : 가:—– ▶mũ tre ( ngày xưa )

26 : 가가가:—– ▶đậu cô ve

27 : 가가가:—– ▶thịt chó

28 : 가가가:—– ▶bồn rửa bát

29 : 가가가:—– ▶cái máy đánh trứng

30 : 가가가:—– ▶chất đặt của canh

31 : 가가가가:—– ▶cạn ly

32 : 가가가:—– ▶cá khô

33 : 가가가:—– ▶nho khô

34 : 가:—– ▶cua

35 : 가가:—– ▶mù tạt

Trang 2

36 : 가가:—– ▶bánh ngô

37 : 가가:—– ▶trứng

38 : 가가가:—– ▶bánh trứng

39 : 가가가:—– ▶cốc để đo lường

40 : 가가:—– ▶quế

41 : 가가가:—– ▶khoai lang

42 : 가가:—– ▶ninh , luộc chín kỹ

43 : 가가가:—– ▶cá thu

44 : 가가가:—– ▶rượu cao lương

45 : 가가가가:—– ▶thơm , bùi

46 : 가가:—– ▶ớt , quả ớt

47 : 가가가:—– ▶tương ớt

48 : 가가가가:—– ▶bột ớt

49 : 가가:—– ▶các loại ngũ cốc

50 : 가가:—– ▶ngũ cốc

51 : 가가:—– ▶ruột non

52 : 가가:—– ▶bát , cái bát không

53 : 가가:—– ▶hồng sấy khô

54 : 가가:—– ▶dao gọt hoa quả

55 : 가가:—– ▶ăn quá nhiều , bội thực

56 : 가가:—– ▶uống quá nhiều

57 : 가가:—– ▶hoa quả , trái cây

58 : 가가가가:—– ▶nước ép trái cây

59 : 가가:—– ▶kẹo , bánh

60 : 가가:—– ▶cá thơng bơm

61 : 가가가가:—– ▶thơm

62 : 가가:—– ▶nương

63 : 가:—– ▶canh

64 : 가가:—– ▶nước canh

65 : 가가:—– ▶cơm trộn canh

66 : 가가:—– ▶mì , miến , phở

67 : 가가:—– ▶cai muỗng múc canh

68 : 가가가:—– ▶ăn vặt

69 : 가가 가가:—– ▶tràn nước miếng

70 : 가가:—– ▶nước miếng thèm ăn

Trang 3

71 : 가:—– ▶con hào

72 : 가:—– ▶nhịn đói

73 : 가가가가:—– ▶đói khát

74 : 가가:—– ▶nướng ( cá , thịt )

75 : 가가가가:—– ▶món ăn cung đình

76 : 가가:—– ▶bát tô , đĩa

77 : 가가:—– ▶nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực

78 : 가가:—– ▶cấm hút thuốc

79 : 가가:—– ▶cấm rượu

80 : 가가:—– ▶cấp món ăn

81 : 가가:—– ▶dầu

82 : 가가가가:—– ▶thực phẩm có mùi thơm

83 : 가가가:—– ▶thực phẩm có mùi thơm

84 : 가:—– ▶rong biển

85 : 가가:—– ▶cơm cuộn rong biển

86 : 가가:—– ▶kim chi

87 : 가가가:—– ▶thịt nướng

88 : 가가 가:—– ▶thùng đựng kim chi

89 : 가가가가:—– ▶món canh kim chi

90 : 가가가:—– ▶kim chi củ cải

91 : 가가:—– ▶thùng , hộp

92 : 가가가가:—– ▶cái mở hộp

93 : 가:—– ▶vừng

94 : 가가가:—– ▶cắn vỡ ra

95 : 가가:—– ▶lá vừng

96 : 가:—– ▶kẹo ca su

97 : 가가가가:—– ▶canh đuôi bò

98 : 가가:—– ▶đầu lọc của thuốc

99 : 가가:—– ▶ca thu đao

100 : 가가:—– ▶con ghẹ

101 : 가가가가:—– ▶ực ( uống , ăn )

102 : 가:—– ▶mật ong

103 : 가가가:—– ▶thịt gà lôi

104 : 가가:—– ▶nấu , sắc , đun sôi

105 : 가가:—– ▶bữa ăn

Trang 4

106 : 가가:—– ▶rau ….v v các loại rau

107 : 가가:—– ▶bạch tuộc nhỏ, con mực con

108 : 가가:—– ▶nội tạng

109 : 가가:—– ▶cái chảo , nồi

110 : 가가:—– ▶canh lạnh

111 : 가가가가:—– ▶đông lạnh

112 : 가가:—– ▶mì lạnh

113 : 가가가:—– ▶tủ lạnh

114 : 가가:—– ▶xe đông lạnh

115 : 가가:—– ▶rau lạnh

116 : 가가가:—– ▶cà fê đá

117 : 가가:—– ▶ngấu nghiến , tàm tạp

118 : 가가:—– ▶đậu xanh

119 : 가가:—– ▶trà xanh

120 : 가가:—– ▶men rượu

121 : 가가가:—– ▶cơm cháy

122 : 가가가:—– ▶mùi tanh

123 : 가가가:—– ▶cơm cháy trộn nước

124 : 가가가가:—– ▶ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )

125 : 가가가:—– ▶tiệc ngọt

126 : 가가:—– ▶trà đạo

127 : 가가가:—– ▶cây tảo bẹ

128 : 가가가가:—– ▶ăn kem , ăn kiêng

129 : 가가가:—– ▶cứng

130 : 가가:—– ▶mùi khét

131 : 가가가가:—– ▶quán rượu

132 : 가가가:—– ▶củ cảo ngâm

133 : 가가가:—– ▶protein

133 kiendo.vn

134 : 가가가 가가:—– ▶ăn đơn giản

135 : 가가:—– ▶cái bình , cái lọ

136 : 가가:—– ▶trứng gà

137 : 가가:—– ▶ngọt ,

138 : 가가가가:—– ▶ngọt

139 : 가가가:—– ▶thịt gà

Trang 5

140 : 가가가:—– ▶mề gà

141 : 가가가:—– ▶ngâm

142 : 가가:—– ▶thuốc lá

143 : 가가가가:—– ▶đơn giản

144 : 가가:—– ▶cà rốt

145 : 가가가:—– ▶bồ đà

146 : 가가:—– ▶đón tiếp

148 : 가가:—– ▶tôm hùm

149 : 가가:—– ▶con sò lớn

150 : 가가:—– ▶cơm nóng với cá , rau

151 : 가가가:—– ▶đốt , làm cho nóng

152 : 가가가:—– ▶hun nóng

153 : 가가:—– ▶cái thớt

154 : 가가:—– ▶cá vền

155 : 가가가:—– ▶cặp lồng đựng cơm

156 : 가:—– ▶độc tố

157 : 가가가가:—– ▶sườn heo

158 : 가가가가:—– ▶thịt heo

159 dienhoaxinhxinh.com

159 : 가가:—– ▶tương đậu

160 : 가가가가:—– ▶món canh tương đậu

161 : 가가:—– ▶đậu phụ

162 : 가가:—– ▶sữa đậu nành

163 : 가가가:—– ▶ăn ( tôn kính)

164 : 가가가:—– ▶dầu vừng

165 : 가가:—– ▶cây vừng hoang

167 : 가가가가:—– ▶uống hết

168 : 가가:—– ▶thịt lưng

169 : 가가:—– ▶lạc , đậu phộng

170 : 가:—– ▶bánh dẻo

171 : 가가:—– ▶canh bánh

172 : 가가가:—– ▶món bánh nướng

173 : 가가:—– ▶chát

174 : 가가:—– ▶cái nắp vung

175 : 가가가:—– ▶cái nồi , cái niêu

Trang 6

176 : 가가:—– ▶mì gói

177 : 가가가가:—– ▶nhà hàng

178 : 가가:—– ▶tôi

179 : 가가가가:—– ▶thức ăn khô

180 : 가가가가:—– ▶món nhậu khô

181 : 가가가:—– ▶uống

182 : 가가가:—– ▶uống rượu makori

183 : 가가가:—– ▶miến , mì

184 : 가가:—– ▶bánh bao

185 : 가가:—– ▶cơm tối , tiệc túi

186 : 가:—– ▶hương vị , vị ngon

187 : 가가가:—– ▶có hương vị , ngon

188 : 가가가:—– ▶nếm thử

189 : 가가가:—– ▶không ngon

190 : 가가가:—– ▶ngon

191 : 가가가가:—– ▶hơi cay , cay cay

192 : 가가:—– ▶bia

193 : 가가:—– ▶cay

194 : 가가:—– ▶cái cối xay băng đá

195 : 가가:—– ▶nước sạch

196 : 가가가:—– ▶đồ ăn

197 : 가가:—– ▶ăn

198 : 가가가가:—– ▶ăn thử

199 : 가가:—– ▶cá trê , cá da trơn

200 : 가가 :—— ▶thự đơn

201 : 가가가 가:—– ▶trứng cút

202 : 가가:—– ▶cá cơm

203 : 가가:—– ▶sữa mẹ

204 : 가가가가:—– ▶khát

205 : 가:—– ▶củ cải

206 : 가가:—– ▶bạch tuộc

207 : 가:—– ▶nước

208 : 가가가:—– ▶kim chi nước

209 : 가가가가:—– ▶hơi lỏng , có pha ít nước

210 : 가가:—– ▶loãng

Trang 7

211 : 가가가가:—– ▶con chạch

212 : 가가가:—– ▶người thích ăn ngon

213 : 가가:—– ▶canh rong biển

214 : 가가가:—– ▶máy nghiền , máy xay xinh tố

215 : 가:—– ▶mì

216 : 가가가:—– ▶bột mì

217 : 가가가가:—– ▶đóng gói

218 : 가가:—– ▶thức ăn

219 : 가가가:—– ▶canh cay

220 : 가가가:—– ▶cái gáo

221 : 가가가:—– ▶cái rổ

222 : 가가가:—– ▶chuối

223 : 가가가가:—– ▶con tôm tít

224 : 가가가가:—– ▶cá biển

225 : 가가:—– ▶rượu uống khi ăn cơm

226 : 가가가가:—– ▶nhào (bột , nước )

227 : 가가:—– ▶thức ăn

228 : 가가:—– ▶lên men

229 : 가가가가:—– ▶thực phẩm lên men

230 : 가가:—– ▶món ăn tối

231 : 가:—– ▶cơm

232 : 가가:—– ▶khẩu vị

233 : 가가:—– ▶cái bàn ăn

234 : 가가:—– ▶nồi cơm

235 : 가가:—– ▶hộp đựng cơm

236 : 가:—– ▶quả lê

237 : 가가가가:—– ▶đói bụng

238 : 가가가가:—– ▶no bụng

239 : 가가:—– ▶bắp cải

240 : 가가:—– ▶tiêu chảy

241 : 가가가가:—– ▶bị tiêu chảy

242 : 가가:—– ▶cơm trắng

243 : 가가가가:—– ▶trộn đều các thứ

244 : 가가:—– ▶nấm

245 : 가가:—– ▶bơ

Trang 8

246 : 가가:—– ▶mật ong

247 : 가:—– ▶cái chai

248 : 가가가:—– ▶cái mở nắp chai

249 : 가가:—– ▶hạt bo bo

250 : 가가가:—– ▶món hầm thịt cún

251 : 가가가:—– ▶phích nước , bình thủy

252 : 가가:—– ▶cá nóc

253 : 가가:—– ▶rang

253 : 가가가:—– ▶cơm rang

254 : 가가:—– ▶món ăn phụ

255 : 가가가가:—– ▶gia cụ nhà bếp

256 : 가가가가:—– ▶đò dùng nhà bếp

257 : 가가가:—– ▶dao dùng trong bếp

258 : 가가:—– ▶tỏi tây

258 : 가가가가:—– ▶hư , thối

260 : 가가:—– ▶cá khô

261 : 가가:—– ▶thức ăn băng bột

262 : 가가가:—– ▶quán bán thức ăn làm bằng bột

263 : 가가:—– ▶sữa bột

264 : 가가가:—– ▶thịt nướng

265 : 가가가가:—– ▶thực phẩm hư

266 : 가가:—– ▶tưới , rót nước

267 : 가가가:—– ▶bánh nướng hình cá

268 : 가가:—– ▶búp phê ( nhà hàng tự chọn )

269 : 가가가가:—– ▶nhà hàng búp pê

270 : 가가:—– ▶mỡ heo

271 : 가가가:—– ▶tanh

272 : 가가가:—– ▶mùi tanh

273 : 가가가:—– ▶trộm (cơm)

274 : 가가가가:—– ▶mì trộn

275 : 가가가:—– ▶cơm trộn

276 : 가가:—– ▶khẩu vị

277 : 가가가:—– ▶vitamin

278 : 가가:—– ▶nước đá

279 : 가가:—– ▶vắT (BÁNH)

Trang 9

281 : 가가:—– ▶cai ống hút

282 : 가:—– ▶bánh mì

283 : 가가:—– ▶cửa hàng bánh

284 : 가가가:—– ▶bánh gạo

285 : 가가가가:—– ▶rạo rạo (gạo)

286 : 가가:—– ▶táo

287 : 가가:—– ▶cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )

288 : 가가가:—– ▶soda

289 : 가가:—– ▶đường

290 : 가가:—– ▶sâm núi

291 : 가가가:—– ▶thịt nạc

292 : 가가:—– ▶luộc

293 : 가가가:—– ▶thịt ba chỉ

294 : 가가가:—– ▶gà hầm sâm

295 : 가가:—– ▶cá cún

296 : 가가가:—– ▶nuốt

297 : 가가:—– ▶rau diếp

298 : 가가가가:—– ▶thơm ngon , thơm mát

299 : 가가가:—– ▶hư , hỏng , thối

300 : 가가:—– ▶tôm

301 vieclamkorea.com

301 : 가가가가:—– ▶ thơm thơm

302 : 가가가가:—– ▶thơm

303 : 가가:—– ▶gừng

304 : 가가가:—– ▶trà gừng

305 : 가가가:—– ▶ bia tươi

306 : 가가:—– ▶ca tươi

307 : 가가가:—– ▶ nước hầm cá

308 : 가가가가:—– ▶ca hộp

309 : 가가가가:—– ▶món lẩu cá

310 : 가가가:—– ▶gỏi cá

311 : 가가:—– ▶nước lạnh

312 : 가가:—– ▶ăn sống

313 : 가가가:—– ▶canh tiết heo

314 : 가가가:—– ▶rửa bát chén

Trang 10

315 : 가가가:—– ▶chín tái

316 : 가가:—– ▶đường

317 : 가가가:—– ▶chất sợi

318 : 가가가가:—– ▶ăn , uống

319 : 가가가:—– ▶thịt bò

320 : 가가:—– ▶muối

321 : 가가가:—– ▶đưôi bò

322 : 가가:—– ▶con ốc biển

323 : 가가:—– ▶ăn nhẹ

324 : 가가:—– ▶rượu trắng

325 : 가가:—– ▶tiêu hóa

326 : 가가가가:—– ▶không tiêu hóa được

327 : 가가가:—– ▶thuốc tiêu hóa

328 : 가가가가:—– ▶tiêu hóa

329 : 가가가:—– ▶kẹo bông

330 : 가가가가:—– ▶nấm bông

331 : 가가:—– ▶bánh bột nếp, bánh trung thu

332 : 가:—– ▶cái ấm , cái nồi

333 : 가가가:—– ▶thịt bò

334 : 가가가:—– ▶đuôi bò

335 : 가가:—– ▶dưa hấu

336 : 가가:—– ▶đũa và thìa

337 : 가가가:—– ▶cái hộp đựng đũa và thìa

338 : 가가가:—– ▶nước sắ quế và gừng

339 : 가가가가:—– ▶cây giá đỗ

340 : 가가:—– ▶kòng , dồi

341 : 가가가:—– ▶canh dồi

342 : 가가가:—– ▶đỗ phụ nguyên chất

343 : 가가가:—– ▶cái thìa

344 : 가:—– ▶rượu

345 : 가가:—– ▶quán rượu

346 : 가가:—– ▶cơm cháy

347 : 가가:—– ▶chua

348 : 가가가가:—– ▶nếm thử, ăn uống thử

349 : 가가가가:—– ▶uống thử

Trang 11

350 : 가가:—– ▶chợ

351 : 가가가:—– ▶cơn đói bụng

352 : 가가가가:—– ▶đói bụng

353 : 가가가가:—– ▶hơi chua

354 : 가가:—– ▶dụng cụ ăn uống

355 : 가가가가가:—– ▶máy sấy dụng cụ ăn uống

356 : 가가가가가:—– ▶cái bàn sấy dụng cụ ăn uống

357 : 가가가가가:—– ▶máy rửa dụng cụ ăn uống

358 : 가가:—– ▶thự đơn

359 : 가가:—– ▶nhà hàng

360 : 가가가 가가:—– ▶đi nhà hàng

361 : 가가:—– ▶lương thực

362 : 가가가:—– ▶nguyên liệu thực phẩm

363 : 가가:—– ▶ăn uống

364 : 가가가:—– ▶lượng ăn uống

365 : 가가가가가가:—– ▶mời cơm

366 : 가가가:—– ▶chuyện ăn uống

367 : 가가:—– ▶thói quen ăn uống

368 : 가가:—– ▶nước uống

369 : 가가:—– ▶nhu cầu ăn uống

370 : 가가가가:—– ▶không muốn ăn

371 : 가가가:—– ▶dầu ăn

372 : 가가가가:—– ▶cách nấu ăn điều trị bệnh tật

373 : 가가가:—– ▶ngộ độc thức ăn

374 : 가가:—– ▶giấm

375 : 가가:—– ▶dao ăn

376 : 가가:—– ▶cái bàn ăn

377 : 가가가가:—– ▶phép lịch sự ăn uống

378 : 가가:—– ▶ăn tham tham ăn

379 : 가가:—– ▶thực phẩm

380 : 가가가가:—– ▶tươi

381 : 가가가:—– ▶ nhạt

382 : 가가가가:—– ▶tươi rói

383 : 가:—– ▶gạo

384 : 가가가:—– ▶bột gạo

Trang 12

385 : 가가:—– ▶thùng gạo

386 : 가:—– ▶món cuộn

387 : 가가:—– ▶cơm cuộn

388 : 가가:—– ▶hư , hỏng , thối

389 : 가가:—– ▶thái mỏng

390 : 가가:—– ▶đắng

391 : 가가:—– ▶nhai

Ngày đăng: 24/08/2017, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w