1 : 가가가가: ảnh gia đình
2 : 가가가가: ảnh cưới
3 : 가가: công viên
4 : 가가 가가: khu du lịch
5 : 가가 가가: tua du lịch
6 : 가가: thăm quan du lịch
7 : 가가가: khách du lịch
8 : 가가가가 가가가가: thu hút khách du lịch
9 : 가가가가: công viên du lịch
10 : 가가가가: nước du lịch
11 : 가가가: đoàn du lịch
12 : 가가가가: danh lam thắng cảnh
13 : 가가가가: xe buýt du lịch
14 : 가가가: chi phí di du lịch
15 : 가가가가: nganhd du lịch
16 : 가가가가: cơ sở vật chất du lịch
17 : 가가가가가: điểm hướng dẫn du lịch
18 : 가가가가가: hướng dẫn du lịch
19 : 가가가: ngành du lịch
20 : 가가가가: tàu du lịch
21 : 가가가가가: thuyền du lịch
22 : 가가가: địa điểm du lịch, thăm quan
23 : 가가가가: bản đồ du lịch
24 : 가가가가: khách sạn du lịch
Trang 225 : 가가 가가: địa đạo củ chi
26 : 가가가가: công viên quốc gia , vườn quốc gia
27 : 가가가가: chuyến đi xuyên đất nước
28 : 가가가가: du lịch tàu hỏa
29 : 가가가: cám hóa
30 : 가가가: khách du lịch,
31 : 가가: câu (cá)
32 : 가가: trò câu cá
33 : 가가가: người đi câu cá
34 : 가가가가: lưỡi câu
35 : 가가가: trò câu cá, bãi câu
36 : 가가가: nơi câu , bãi câu
37 : 가가가가: câu cá
38 : 가가가: cần câu cá
39 : 가가가: dây câu
40 : 가가: lộ phí
41 : 가가가가: ảnh tập thể
42 : 가가가가: du lịch đường bộ
43 : 가가가: dinh độc lập
44 : 가가가: ảnh chụp một mình
45 : 가가: đọc sách
46 : 가 가가: ảnh thôi nôi
47 : 가가가: sở thú
48 : 가가가: hội hè
Trang 349 : 가가가: người leo núi
50 : 가가가: khách leo núi
51 : 가가가: mũ leo núi
52 : 가가가: áo quần leo núi
53 : 가가가가: vớ leo núi , tất leo núi
54 : 가가가가: thiết bị leo núi
55 : 가가가가: leo núi
56 : 가가가: giày leo núi
57 : 가가: leo đến đỉnh núi
58 : 가가: mồi câu
59 : 가가가: tiếng vọng
60 : 가가가가: đi du lịch ko mất tiền
61 : 가가가가가: bộ văn hóa – du lịch
62 : 가가가: cá
63 : 가가: mồi câu
64 : 가가가가: câu cá nước ngọt
65 : 가가: biển
66 : 가가가가: câu cá biển
67 : 가가: cờ vây
68 : 가가가: con cờ vây
69 : 가가가: bàn cờ vây
70 : 가가가: câu đêm
71 : 가가가가: đi du lịch ba lô
72 : 가가가가: ảnh chụp được 100 ngày
Trang 474 : 가가가가: leo núi băng
75 : 가가가: máyảnh
76 : 가가가가: phóng viên ảnh
77 : 가가가: nghệ thuật chụp ảnh
78 : 가가가가: nghệ thuật ảnh
79 : 가가가가: tác giả ảnh
80 : 가가가가: tác phẩm ảnh
81 : 가가가: bộ sưu tập ảnh
82 : 가가가: khung ảnh
83 : 가가가: tiếng vọng trong núi
84 : 가가: píc ních
85 : 가가: trú ngụ , trọ
86 : 가가가: tiền khách sạn
87 : 가가가가: tham quan nội thành
88 : 가가가 가가: ngắm cảnh ban đêm
89 : 가가: lữ khách
90 : 가가: hộ chiếu
91 : 가가가가: ảnh hộ chiếu
92 : 가가: du lịch
93 : 가가 가: chi phí du lịch
94 : 가가가: khách du lịch
95 : 가가가가: kế hoạch du lịch
96 : 가가 가: nhật ký du lịch
97 : 가가가: công ty du lịch
98 : 가가가가가: bảo hiểm người đi du lịch
99 : 가가가가가: séc cho người đi du lịch
100 : 가가: ánh sáng ngược
101 : 가가: kịch
102 : 가가가가: ảnh nghệ thuật
103 : 가가: cung vua
104 : 가가가가가가: khách du lịch nước ngoài
105 : 가가가가: du lãm
106 : 가가가가: ảnh nhân vật
107 : 가가가: giấy phóng ảnh
108 : 가가가가: phóng ảnh
109 : 가가가가: cán câu , cắn mồi
110 : 가가가가: ảnh tác phẩm
111 : 가가: cờ tướng
112 : 가가가: bàn cờ tướng
Trang 5113 : 가가가가가: viện bảo tàng chiếu tranh
114 : 가가가가: ảnh ấy ngay
115 : 가가: chụp ảnh
115 : 가가가가: ảnh chứng minh
116 : 가가가가: quay phim , chụp ảnh
117 : 가가가가: sở thích sinh hoạt
118 : 가가가가: ảnh màu
119 : 가가: phim
120 : 가가가가: bãi tắm biển
121 : 가가가가: du lịch nước ngoài
122 : 가가가가: du lịch nước ngoài
123 : 가가가가: ảnh phóng to
124 : 가가가: nơi nghỉ dưỡng
125 : 가가가가: ảnh đen trắng
126 : 가가: sở thích
127 : 가가: lúc nhàn rỗi
128 : 가가: cuối tuần
129 : 가가: leo núi
130 : 가가가가: chơi thể thao
131 : 가가: bóng đá
132 : 가가: bóng rổ
133 : 가가: bóng chày
134 : 가가: đi dã ngoại
135 : 가가: đọc sách
136 : 가가가 가가: xem phim
137 : 가가가가: đi chơi
138 : 가가가가: đi ngắm cảnh
139 : 가가가가: đi mua sắm
140 : 가가가가: nấu ăn
141 : 가가가가: hát
142 : 가가: âm nhạc
143 : 가가: Điệnảnh
144 : 가가가가: Nhạc cổ điển