펜펜펜펜펜: kìm vặn tuýp nước 17.. 펜펜펜: dây xích cẩu sản phẩm... 펜펜: lưỡi cưa Các loại máy cơ khí 2.. 펜펜펜: khoan tay có giá đỡ cố định... 펜펜펜: khoan bán tự động4.. 펜펜: máy phay, tiện 펜펜: bộ k
Trang 11. 펜펜: kìm
2. 펜펜: kìm cắt dây thép
7. 펜펜 펜펜펜펜: tô vít cạnh
14. 펜펜펜펜: bút kẻ sắt
15. 펜펜펜펜펜: kìm vặn tuýp nước
17. 펜펜펜: máy vặn ốc tự động
19. 펜: mũi ren
20. 펜펜펜: dầu để bôi mũi ren
21. 펜펜펜: dầu làm mát mũi phay
23. 펜펜펜: dây xích cẩu sản phẩm
Trang 224. 펜: dây cẩu được kết từ sợi
27. 펜펜: ốc vít
29. 펜펜: giấy ráp
30. 펜펜: chổi than
31. 펜펜펜: đá cắt sắt
34. 펜펜: bộ khắc (số, chữ)
36. 펜 펜펜펜펜펜펜: Panme đo độ sâu
38. 펜펜펜 펜펜펜: thước kẹp điện tử
39. 펜펜펜: đồng hồ đo độ cứng
41. 펜펜펜: múng xịt hơi
43. 펜펜: lưỡi cưa
Các loại máy cơ khí
2. 펜펜펜: khoan tay có giá đỡ cố định
Trang 33. 펜펜펜: khoan bán tự động
4. 펜펜: máy tiện tay
8. 펜펜: máy phay, tiện
펜펜: bộ khắc(số,chữ)
펜펜: kéo
펜펜펜펜: búa cao su
펜펜펜펜: bút kẻ tôn
펜펜: mũi khoan
펜펜펜: mỡ
펜펜펜: dây xích dùng cẩu sản phẩm
펜펜: bản lề
펜펜펜: đồng hồ đo độ cứng
펜펜펜: máy đo độ cứng của kim loại
펜펜펜펜: máy mài
펜펜펜: thước kẹp
펜펜: ốc
펜펜펜펜: tô vít
펜펜펜펜펜펜: thước kẹp điện tử
펜펜: khoan tay
펜펜펜펜펜펜: vật được gắn kim cương dùng để cắt kim loại và dùng để điều chỉnh
độ nhẵn của máy mài
펜펜펜,펜펜: kìm chỉ có mũi nhọn và lưỡi để cắt đây thép, dây điện
펜펜: hình lục giác để vặn bulog, loại bulong vặn trong
펜펜: mũi doa
Trang 4펜펜펜: máy bán tự động
펜펜: búa
펜펜: mỏ lết
펜펜펜펜 펜펜: Panme
펜펜: máy phay
펜펜펜펜: thước tròn
펜펜펜펜 펜펜펜 펜펜: máy cắt dây EDM CNC
펜펜: bulong
펜펜펜: khoan tay có giá đỡ cố định
펜펜: máy phay,khoan,tiện tổng hợp
펜펜: giấy ráp
펜펜:máy tiện tay
펜펜펜: cờ lê
펜펜펜: máy gia công CNC
펜펜펜펜펜펜: tô vít 4 cạnh
펜펜펜: máy thổi lớp mảng bám cơ khí
펜펜펜: máy nén khí
펜펜펜펜펜펜: tô ví 1 cạnh
펜펜펜펜펜: búa nhựa
펜펜펜: máy vặn ốc tự động
펜펜펜: dũa
펜펜펜: đá mài
펜펜펜: máy mài
펜펜펜: que hàn
펜펜: máy hàn
펜펜펜: máy lạnh
펜펜: nam châm điện
펜펜펜: máy xử lí nhiệt phần thô
펜펜펜: máy cắt
펜펜펜: dầu pha với nước để làm mát mũi khoan,phay,tiện,ren 펜: dao
펜펜펜: đá cắt sắt
펜펜펜(펜펜펜펜): máy cẩu
펜펜펜(펜펜펜): đá cắt sắt
Trang 5펜펜: lưỡi cưa
펜펜펜펜펜펜펜: máy tiện CNC hệ FAGOR 펜: mũi ren
펜펜펜: dầu để bôi mũi ren
펜펜펜펜펜펜펜: Panme đo độ
펜펜펜펜펜: kìm vặn tuýp nước
펜펜: kìm
펜펜펜펜: kìm chết
펜: vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt 펜펜펜: máy đột dập