Tôi sẽ lấy nhà vậy.. 15 :가가 가가가 가가가 Ne-il kiê-ya-kul hapsxi tà Ngày mai chúng ta ký hợp đồng 16 :가가가가 가가 가가 가가가 가가가가가.가가가 가가 가가가가?. [Jip jjom araboreo wanneundeyo.] Tôi đang tìm một ngôi
Trang 1Từ vựng tiếng Hàn Quốc chuyên ngành xây dựng, nhà ở, nội thất
1 :가가가가가: - ▶thiết kế nội thất
2 :가가가가: - ▶bố trí đồ gia dụng
3 :가가: - ▶nhà riêng , nhà ở ( nói chung )
4 :가가: - ▶chủ gia đình
5 :가가: - ▶gia đình
6 :가가가가: - ▶hoàng cảnh gia đình
7 :가가가가: - ▶cải tạo
8 :가가: - ▶xây dựng sửa chữa
9 :가가: - ▶phòng khách
10 :가가가: - ▶người cư trú
11 :가가가: - ▶nơi cư trú
12 :가가가가: - ▶cư trú
13 :가가: - ▶ở , lưu trú
14 :가가가: - ▶phòng bên cạnh
-1 :가가: - ▶tòa nhà
2 :가가: - ▶xây dựng
3 :가가가: - ▶chi phí xây dựng
4 :가가: - ▶chủ gia đình
5 :가가: - ▶gia đình
6 :가가가가: - ▶hoàn cảnh gia đình
7 :가가가가: - ▶cải tạo
8 :가가: - ▶xây dựng sửa chữa
9 :가가: - ▶phòng khách
10 :가가가: - ▶người cư trú
11 :가가가: - ▶nơi cư trú
12 :가가가가: - ▶cư trú
13 :가가: - ▶ở , lưu trú
14 :가가가: - ▶phòng bên cạnh
15 :가가가가가: - ▶thiết kế nội thất
16 :가가가가: - ▶bố trí đồ gia dụng
17 :가가: - ▶nhà riêng , nhà ở ( nói chung )
18 :가가가가: - ▶doanh nghiệp xây dựng
19 :가가가가: - ▶xây dựng
20 :가가: - ▶kiến trúc
21 :가가가: - ▶kiến trúc sư
22 :가가가가: - ▶thợ kiến trúc
23 :가가가: - ▶toàn nhà
Trang 224 :가가가가가: - ▶kiến trúc sư
25 :가가가가: - ▶mẫu kiến trúc
26 :가가가가: - ▶kiến trúc
27 :가가가가: - ▶hiện trường xây dựng
28 :가가: - ▶diện tích xây dựng tính theo pyong ( =3.3m )
29 :가가가: - ▶bảng thông báo
30 :가가가: - ▶hội quán bô lão , trại dưỡng lão
31 :가가가: - ▶còi báo hiệu
32 :가가: - ▶cảnh trí
33 :가가: - ▶cầu thang bậc thang
34 :가가가: - ▶cô nhi viện
35 :가가: - ▶huyện
36 :가가: - ▶huyện , quận
37 :가가가가: - ▶chung cư cao tầng
38 :가가가: - ▶sửa chữa
39 :가가: - ▶nhà kho
40 :가가가가: - ▶tòa nhà công cộng
41 :가가: - ▶công cụ
42 :가가가가가: - ▶máy lọc không khí
43 :가가가가: - ▶ý thức chung
44 :가가가가: - ▶nhà ở chung , nhà ở công cộng
45 :가가가: - ▶phòng học
46 :가가: - ▶công trình
47 :가가가: - ▶hiện trường công trình
48 :가가가: - ▶hiện trường công trình
49 :가가가가가: - ▶văn phòng môi giới có phép
50 :가가: - ▶dao cắt trái cây
51 :가가: - ▶tòa nhà
52 :가: - ▶áng sáng
53 :가가가: - ▶thành phố trực thuộc trung ương
54 :가가: - ▶nhà thờ
55 :가: - ▶quận
56 :가가가: - ▶thuốc đánh giầy
57 :가: - ▶quận
58 :가가: - ▶ống khói
59 :가 , 가가 , 가가: - ▶cung điện
60 :가가가: - ▶cái chòi tai
61 :가가: - ▶cây cột
62 :가가가: - ▶ký túc xá
63 :가가가가가: - ▶nội quy ký túc xá
Trang 364 :가가: - ▶ngói
65 :가가가: - ▶nhà ngói
66 :가가가가: - ▶công trình cơ bản
67 :가가: - ▶cái niệm ngồi
68 :가: - ▶dây cột
69 :가가: - ▶cây
70 :가가가: - ▶cái dinh
71 :가가: - ▶lan can
72 :가가: - ▶hướng nam
73 :가가가가: - ▶thi công bên trong
74 :가가: - ▶nội thất
75 :가가: - ▶phòng lạnh , phòng máy lạnh
76 :가가가: - ▶tấm gỗ , tấm phản
77 :가가가가 t: - ▶Tòa nhà có nhiều căn hộ
78 :가가가가: - ▶nhà riêng biệt , biệt thự
79 :가가: - ▶chắn nóng
80 :가가가: - ▶chất chắn nhiệt
81 :가가가: - ▶nhà đơn tầng
82 :가가가: - ▶nhà chỉ có một phòng
83 :가가가: - ▶xòm nghèo ven núi
84 :가가: - ▶đất
85 :가가가가가: - ▶tổng vệ sinh
86 :가: - ▶nhà
87 : 가가: - ▶cổng chính
88 :가가가가: - ▶mất trộm
89 :가가가가: - ▶bỏ trốn
90 :가가: - ▶đô thị
91 :가가: - ▶đóng dấu
92 :가: - ▶phường
93 :가가가가: - ▶sống chung
94 :가가: - ▶xóm , khu phố
95 :가가: - ▶hướng đông
96 :가가: - ▶cái tổ , cái ổ
97 :가가: - ▶cửa sau
98 :가가: - ▶đăng ký
99 :가가가가: - ▶hồ sơ đăng ký
100 :가가: - ▶đèn dầu , cái chao đèn
101 :가가: - ▶cái nút , cái nắp
102 :가가: - ▶sân
103 :가가: - ▶mái nhà
Trang 4104 :가가 l: - l▶ àng , xóm
105 :가가: - ▶lều , trại
106 :가가: - ▶cát
107 :가가: - ▶khách sạn
108 :가가가: - ▶phòng tắm
109 :가가: - ▶gỗ
110 :가: - ▶cái đinh
111 :가가가가가: - ▶nhà không có giấy phép
112 :가가: - ▶trói , cột
113 :가: - ▶cửa
114 :가가가: - ▶cái tay nắm cửa
115 :가가: - ▶trú ở nhà dân
116 :가가가: - ▶nhà dân cho người khác ở nhờ
117 :가가: - ▶nền nhà
118 :가가가: - ▶nguyên liệu làm nền
119 :가: - ▶căn phòng
120 :가가: - ▶chống ồn
121 :가가: - ▶bố trí đường dây điện
122 :가가가: - ▶bóng đèn trắng
123 :가가가: - ▶siêu thị
124 :가가: - ▶số ( khu phố )
125 :가가가: - ▶lan can
126 :가: - ▶tường
127 :가가: - gạch xây dựng
128 :가가가: - ▶nhà xây tường , nhà gạch
129 :가가: - ▶biệt thự
130 :가가가가: - ▶sửa chữa
131 :가가가가: - ▶thiết bị bảo vệ
132 :가가가: - ▶nhà trẻ
133 :가가가가: - ▶phòng để nồi hơi
134 :가가가: - ▶phòng môi giới bất động sản
135 :가가: - ▶hành lang
136 :가가: - ▶nhà chính , gian chính
137 :가가: - ▶mái ngói
138 :가가가: - ▶bất động sản
139 :가가가: - ▶đập vỡ
140 :가가가: - ▶căn phòng bếp nhà bếp
141 :가가: - ▶bếp
142 :가가가가: - ▶đồ dùng nhà bếp
143 :가가: - ▶hướng bắc
Trang 5144 :가가가가가: - ▶nhà bằng nilông
145 :가가가: - ▶phố dân nghèo
146 :가가: - ▶tòa nhà
147 :가가: - ▶biệt thự
148 :가가가: - ▶cái thang
149 :가가가: - ▶văn phòng
150 :가가: - ▶nhà trên núi
151 :가가: - ▶sống
152 :가가가가: - ▶cuộc sống
153 :가가: - ▶khu phố buôn bán
154 :가가: - ▶cửa hàng
155 :가가: - ▶phòng sách
156 :가가: - ▶hướng tây
157 :가가: - ▶thiết kế
158 :가가가: - ▶bản thiết kế
159 :가가가가: - ▶thiết kế
160 :가가: - ▶thánh đường
161 :가가: - ▶thế hệ
162 :가가가가: - ▶thi công chi tiết
163 :가가가: - ▶người thuê ở
164 :가가: - ▶phòng cho thuê
165 :가가가: - ▶hàng mang theo
166 :가가: - ▶ở trọ
167 :가가가가: - ▶cơ sở vật chất ở trọ
168 :가가가가: - ▶cửa hàng , siêu thị
169 :가가가: - ▶tháng máy
170 :가가 q: - ▶quê , nông thôn
171 :가가가: - ▶nhà ở quê
172 :가가: - ▶thi công
173 :가가가: - ▶xi măng
174 :가가: - ▶thiết bị , cơ sở vật chất
175 :가가가: - ▶cơ sở vật chất
176 :가가: - ▶nhà hàng
177 :가가: - ▶tân phòng
178 :가가: - ▶mới xây dựng
179 :가가: - ▶trong phòng
180 :가가가가: - ▶trang trí trong phòng
181 :가가: - ▶ngoài phòng
182 :가가가: - ▶chung cư
183 :가가: - ▶căn buồng
Trang 6184 :가가가: - ▶thuế chuyển nhượng
185 :가가가: - ▶viện dưỡng lão
186 :가가: - ▶nhà kiểu tây
187 :가가가 가: - ▶căn phòng dành cho thiếu nhi
188 :가가가가가: - ▶thang máy
189 :가가: - ▶khách sạn
190 :가가가: - ▶nhà trọ
191 :가: - ▶ga tàu
192 :가가가가: - ▶tòa nhà ở có nhiều căn hộ cư xá
193 : 가가: - ▶công cụ
Từ Vựng Tiếng hàn chủ đề Nhà - Trong Nhà
1 : 가가가가가가 가 ▶ nhà hiện đại
2 : 가가가 가가 ▶ nhà miề n quê
3 : 가가가 ▶Chung cư
4 : 가가가 ▶Ban công
5 : 가가 ▶Sảnh
6 : 가가 ▶Cửa sổ
7 : 가가/가가 ▶màn trập, rèm
8 : 가가 ▶lối chạy xe
9 : 가가 ▶gara
10 : 가가 ▶ống khói
11 : TV 가가가 ▶an-ten TV
12 : 가가 ▶mái nhà
13 : 가가 ▶ hiên nhà
14 : 가가 s ▶ân sau
15 : 가 ▶Phòng
16 : 가가 ▶Hàng xóm
17 : 가가 ▶Nền, thềm
18 : 가가 ▶Tủ sách
19 : 가 ▶Cửa
20 : 가가 ▶Điện thoại
21 : 가가 ▶Ở
22 : 가가가가 ▶>Thùng rác
23 : 가가 ▶>Chìa khóa
24 : 가가가 ▶>Phòng tắm
25 : 가가가 ▶Đèn huỳnh quang
26 : 가가 ▶Bàn đọc sách
27 : 가가 ▶Bàn ăn
28 : 가 ▶Hoa
Trang 729 : 가가가 ▶>Máy giặt
30 : 가가 ▶Rèm cửa sổ
31 : 가가 ▶Gương
32 : 가가 ▶>Nhà xe
33 : 가가 ▶>Tủ quần áo
34 : 가가가 ▶Nhà vệ sinh
35 : 가가 ▶Giường
36 : 가 ▶Tường
36 : 가가 ▶Tầng trên
37 : 가가 ▶Ghế
38 : 가가가 ▶Tầng dưới
39 : 가가가가 ▶Vô Tuyến
40 : 가가가 ▶Tủ lạnh
41 : 가가가 ▶Chuông cửa
42 : 가가 ▶Bếp ga
43 : 가가가 ▶Hòm thư
44 : 가가 ▶Sofa
45 : 가가 ▶Bếp
46 : 가가가 ▶Thảm
47 : 가가가 ▶Điều hòa
48 : 가가가가 ▶Ghế bành
49 : 가가 가가 가가 ▶máy cắt cỏ
50 : 가가가가가 ▶vòi phun nước
51 : 가가가 가가 ▶vòi nước
52 : 가가 ▶ cỏ
53 : 가가가가 ▶bình tưới nước
54 : 가가가 ▶ống thoát nước
55 : 가가 : ▶ Màn hình
56 : 가가가 ▶găng tay
57 : 가가 ▶bếp than
58 : 가가 ▶than
59 : 가가 가가 ▶ ghế dài
60 : 가가가 가가 ▶găng tay lao động
61 : 가가가 ▶cái bay
62 : 가가 가가 ▶nhà kho
63 : 가가 가가 ▶kéo cắt cỏ
64 : 가 ▶xẻng
65 : 가가가 ▶xe cut kit
66 : 가 가 가 ▶Nhà vệ sinh
67 : 가가 ▶Phòng ngủ
Trang 868 : 가가가 ▶phòng tập thể thao
69 : 가가 ▶Nhà bếp
70 : 가가, 가가, 가가 ▶ Phòng hội thảo
71 : 가가 ▶Nhà tắm
72 : 가 가 가 ▶Phòng thí nghiệm
73 : 가가가가 ▶Bữa sáng
74 : 가가 ▶Bữa trưa
75 : 가가가가 ▶Bữa tối
▶ -▶
가가 ▶ phòng khách
1 : 가가 가가가 ▶quạt trần
2 : 가가 ▶trần
3 : 가 ▶tường
4 : 가가 ▶ khung ảnh
5 : 가가 ▶bức tranh
6 : 가가 ▶bình hoa
7 : 가가가 가가 ▶bệ trên lo sưởi
8 : 가가가 ▶lò sưở
9 : 가 ▶lửa
10 : 가가가 ▶ tấm chắn
11 : 가가 ▶lan can
12 : 가가 ▶cầu thang
13 : 가가 ▶bậc thang
14 : 가가 ▶ bàn
15 : 가가 ▶thảm trải sàn
16 : 가가가가 ▶ ghế sôfa
17 : 가가 가가 ▶điều khiển từ xa
18 : 가가가가 ▶TV
19 : 가가가 가 ▶hốc tường
20 : 가가가가 가가가 ▶dàn stereo
21 : 가가가 ▶loa
22 : 가가 ▶tủ sách
23 : 가가 ▶màn cửa
24 : 가가 ▶đệm
25 : 가가 ▶sofa
26 : 가가 가가가 ▶bàn uống cafe
27 : 가가가 ▶cái chụp đèn
28 : 가가 ▶đèn
29 : 가가 가가가 ▶ bàn nhỏ
Trang 9가가 ▶phòng ăn
1 : 가가가 ▶đồ sứ
2 : 가가가 가가 ▶tủ đựng đồ sứ
3 : 가가가가 ▶ đèn chùm
4 : 가가 ▶bình
5 : 가가가 가 ▶ly rượu
6 : 가가가 ▶ly nước
7 : 가가 ▶bàn ăn
8 : 가가 ▶ muỗng
9 : 가가가 ▶ lọ tiêu
10 : 가가 가가 ▶ lọ muối
11 : 가가 가가 가가가가 ▶ đĩa đựng bánh mì và bơ
12 : 가가 ▶nia
13 : 가가 ▶dĩa
14 : 가가 ▶khăn ăn
15 : 가 ▶dao
16 : 가가가 ▶khăn bàn
17 : 가가 ▶ghế
18 : 가가 가가 ▶bình café
19 : 가가가가 ▶ ấm trà
20 : 가 ▶Tách trà
21 : 가가가 ▶bộ dao nia
22 : 가가 가가 ▶chén đựng đường
23 : 가가가 ▶kem
24 : 가가가 가가 ▶ bát đựng salad
25 : 가가 ▶ ngọn lửa
26 : 가가 ▶ nến
27 : 가가 ▶chân nến
28 : 가가 ▶tủ đựng đồ
29 : 가가가 ▶ Ly
30 : 가가 ▶Bia
31 : 가가가 ▶Khăn trải bàn
32 : 가 ▶Cốc
33 : 가가 ▶Khăn ăn
34 : 가가 ▶Đĩa
-▶
가가 ▶ nhà bếp
Trang 101 : 가가 가가가 ▶ máy rửa chén
2 : 가가 가가가 ▶ rổ đựng chén
3 : 가가 ▶khay hấp
4 : 가가 가가 ▶đồ mở hộp
5 : 가가가가 ▶ chảo rán
6 : 가가가 ▶đồ mở chai
7 : 가가가 ▶ ly lọc
8 : 가가 ▶cai soong
9 : 가가 ▶nắp
10 : 가가 가가 가가 가가 ▶nước rửa chén
11 : 가가 가가 가가가 ▶miếng rửa chén
12 : 가가가 ▶máy xay sinh tố
13 : 가가 ▶nồi
14 : 가가가 ▶ nồi hầm
15 : 가가 ▶hộp băng kim loại
16 : 가가가 ▶máy nướng báng mì
17 : 가가가가 가 ▶ khay nướng
18 : 가가 ▶khăn lau
19 : 가가가 ▶ tủ lạnh
20 : 가가 가가 ▶tủ đông
21 : 가가 가가 ▶khay đá
22 : 가가가 ▶ngăn tủ
23 : 가가 가가가 ▶ lò vi sóng
24 : 가가 가 ▶bát trộn
25 : 가가가가 ▶đồ cán bột
26 : 가가 ▶thớt
27 : 가가가 ▶ bàn bếp
28 : 가가가가 ▶ ấm pha trà
29 : 가가 ▶ lửa bếp
30 : 가가 ▶ bếp
31 : 가가 가가가 ▶ máy fa cafe
32 : 가가 ▶ lò nướng
33 : 가가 ▶ ngăn nướng
34 : 가가가가 ▶Chảo
35 : 가가가가 ▶Nước hoa quả
36 : 가 ▶Trà
37 : 가 ▶Canh
38 : 가가가 ▶Rượu nho
39 : 가 ▶Nước
40 : 가가 ▶Tráng miệng
Trang 1141 : 가가 ▶Ăn
42 : 가가가 ▶Đói
43 : 가가가가 가가 ▶Máy ép nước trái cây
44 : 가가 ▶Nồi
▶ -▶
가가 ▶phòng ngủ
1 : 가가 ▶ móc
2 : 가가가 ▶móc quần áo
3 : 가가 ▶ tủ quần áo
4 : 가가 가가 ▶hộp nữ trang
5 : 가가 ▶ gương
6 : 가 ▶lược
7 : 가가 ▶ lược trải đầu
8 : 가가가 ▶đồng hồ báo thức
9 : 가가가 ▶bàn trang điểm
10 : 가가 ▶ màn
11 가가가 ▶điều hòa không khí
12 : 가가가가 ▶ rèm
13 : 가가 ▶mô
14 : 가가가 ▶đầu bảng
15 : 가가가 ▶áo gối
16 : 가가 ▶gối
17 : 가가가가 ▶nệm
18 : 가가 가가가 ▶ruột nệm
19 : 가가 ▶ chăn
20 : 가가 ▶ chăn
21 : 가가 ▶giường
22 : 가가가 ▶mền
23 : 가가 가가 ▶ga trải gường
24 : 가가 ▶ chân giuờng
25 : 가가 가가가 ▶công tắc đèn
26 : 가가 ▶ dây
27 : 가가가 가가 ▶ bàn để đèn ngủ
28 : 가가 ▶thảm
29 : 가 ▶sàn
30 : 가가가 ▶ ngắn kéo để đồ
** Quần Áo
Trang 12* : 가가 ▶Váy
* : 가가가가 ▶Sơ mi nữ
* : 가가가가 ▶Áo sơmi
* : 가가 ▶Quần
* : 가가가 ▶Quần bò
* : 가가가 ▶T-Shirt
* : 가가 ▶vải bông
* : 가가가 ▶Cà vạt
* : 가가가 ▶ Quần bò
* : 가가 ▶Quần lót
* : 가가 ▶Tất
* : 가가 ▶Áo khoác
* : 가가가 ▶Túi
* : 가가 ▶Mũ
* : 가가가 ▶Thắt lưng
* : 가가 ▶Găng tay
* : 가가가 ▶Khăn
* : 가가 ▶Ủng
* : 가가 ▶Giày da
* : 가 ▶Giày
* : 가가 ▶Cúc
* : 가가 ▶Xăng đan
* : 가가 ▶Đá quý
* : 가가 ▶Áo mưa
* : 가가 ▶Nhẫn
* : 가가가 ▶>Hoa tai
* : 가가가 ▶> Dây chuyền
* : 가가 ▶Đồng hồ
* : 가가 ▶Áo ngủ
* : 가가가가 ▶>Nhẫn cưới
* : 가가 ▶Vòng đeo tay
* : 가가가 ▶Dép lê
▶ -▶
가가가 ▶phòng trẻ em
1 : 가가 ▶màn che
2 : 가가가가 ▶ thú đồ chơi
3 : 가가가 가 ▶gấu bông
4 : 가가 가가 ▶ nôi
5 : 가가 ▶thanh chắn
Trang 136 : 가가가 가가 ▶kem dưỡng da ấm cho em bé
7 : 가가가 가가가 ▶phấn rôm
8 : 가가가 가가 ▶ bô
9 : 가가 ▶hộp đồ chơi
10 : 가가 가가 ▶ tăm bông
11 : 가가 가가가 ▶ cũi bánh cho bé
12 : 가가가 가가가 ▶tã dùng một lần
13 : 가 가가가 ▶ tã vải
14 : 가가가 ▶ xe đẩy
15 : 가가 가가가 ▶chuông báo cháy
16 : 가가가가 ▶ ghế bập bêng
17 : 가 ▶ chai
18 : 가가가 ▶ mún vú
19 : 가가가가 ▶áo của trẻ sơ sinh
20 : 가가가 ▶ yếm
21 : 가가가 ▶lục lạc
22 : 가가 가가가 ▶mún vú cao su
23 : 가가 ▶xe tập đi
24 : 가가 ▶ đu
25 : 가가 ▶búp bê
26 : 가가 ▶cái nôi
가가 – Nhà thuê
1 : 가 가가 가가 가가가가?
Xê-nô-ul chi-bi ít xưm ni cá ?
Có nhà cho thuê không ạ ?
2 : 가 가가 가가 가가가가?
Xê-nô-ul bang-i ít xưm ni cá ?
Có phòng cho thuê không ạ ?
3 : 가가가 가 가가 가가가가
I kow-xi xê-nô-ul chíp im ni tà
Nhà này cho thuê
4 : 가 가가가가가
Sham hul-liung ham ni tà
Thật là tuyệt vời
5 : 가 가가 가가가 가가가가?
I chi –bê sha-koo-ka ít xưm ni cá ?
Nhà này có gara không ?
Trang 146 : 가, 가가가 가가가가 가가가 가가가가
Nê sha-cô-oa a rưm-ta-un chowng-wuo-ni ít xưm ni tà
Có gẩ và có cả khuân viên nữa
7 : 가가가가 가가가가 가 가가가 가가가가
Xi-shong-ê-xơ yo-ki-ca-chi ya’c xíp bu-ni kol-lim ni tà
Từ trung tâm đến đây mất khoảng 10 phút
8: 가 가가 가가가 가가가
I chi-bi ma-ư-mê tưm ni tà
Tôi thích nhà nhà này
9 : 가가 가가가가가?
Xê-nưn owl-ma im ni cá ?
Tiền thuê là bao nhiêu ?
10 : 가가가 가가 가가가가
Han-ta-rê béc man won im ni tà
Một tháng một triệu won
11 : 가 가가가가 가가 가가가가 가가가
Yuc ke- wuol-shi-ê xê –ruwl xơn-bul-he-ya tueem ni tà
Phải trả trước 6 tháng
12 : 가가 가가가가가?
Ơn-chê I xa hal ca yo’ ?
Khi nào thì ông chuyển nhà ?
13 : 가가 가가가 가가 가가 가가 가가가가
Ta-ưm kuw-mio^-il i-hu ơ-nư te-na chốt xưm ni tà
Khoảng sau thứ sáu tuần sau là tốt
14 : 가가가가.가 가가가 가가가가가
Chốt xưm ni tà I chi-bư-rô ha jeets xưm ni tà
Tốt lắm Tôi sẽ lấy nhà vậy
15 :가가 가가가 가가가
Ne-il kiê-ya-kul hapsxi tà
Ngày mai chúng ta ký hợp đồng
16 :가가가가 가가 가가 가가가 가가가가가.가가가 가가 가가가가?
Xin-mu-nê-xơ chi-bê koan-han koang=koo-ruwl bô-át xưm ni tà a-chíc –tô chi-bi
ít xưm ni cá ?
Tôi đã xem quảng cáo trên báo , vẫn còn nhà chứ ạ ?
17 : 가가가가가,가가 가가 가가가가가
Mi-am ham ni tà , ơ chê chi-bi na cát xưm ni tà
Tôi xin lỗi , nhà đã cho thuê rồi
Trang 1518 : 가가가 가가가가 가가가가,가가가 가가가 가가가가?
Tang-xi-nưn a-pha-thư-ê xa xim ni cá a-ni-mion chu-the-kê xa xim ni cá ?
Ông sống ở nhà chung cư hay nhà riêng
19 : 가가 가가가가 가가가
Na-nưn a-pha-thư-ê xam ni tà
Tôi sống ở chung cư
-가 -가 -가 -가 -가 -가 -가 -가 -가 -가
[Jip jjom araboreo wanneundeyo.]
Tôi đang tìm một ngôi nhà hoặc căn hộ
가가가 가가가가가? 가가가 가가가 가가가가가?
[Wolssereul guhasinayo? Animyeon jeonsereul guhasinayo?]
Ngài muốn thuê để ở hay cho thuê lai ?
가가가 가가가가
[Wolssereul guhamnida.]
Tôi định thuê để sử dụng
가 가 가 가가 가가가가 가가가가가?
[Bang myeokkae inneun apateureul guhasimnikka?]
Ông cần bao nhiêu phòng ?
가 가 가가가가 가가가가
[Bang du gaejjarireul guhamnida.]
Tôi cần một căn hộ có hai phòng
가가가 2,000 가가가 80 가 가가가 가가가 가가가가
[Bojeunggeum icheon manwone palsimanwon-jjari mulgeoni isseumnida.]
Có một cái, yêu cầu đặt cọc 20 triệu won và giá thuê nhà là 800 nghìn won một tháng
가가 가가가가 가가 가 가 가가 가가가?
[Neomu bissandeyo Jogeum deo ssan geoseun eomnayo?]
Nó có vẻ hơi đắt Ông có cái nào rẻ hơn không ?
가가가 1,000 가가가 70 가 가가가가 가가가가 가가가 가가가 가 가가가가가
[Bojeunggeum cheonmanwone chilsimanwon-jjariga isseumnida Geureonde gyotong-i jom bulpyeonhamnida.]
Oh được, có một cái, yêu cầu đặt cọc 10 triệu won và giá thuê nhà là 700 nghìn won một tháng tuy nhiên giao thông quanh khu vực này không thuận tiên lắm SINH HOẠT:
1 : 가가가가 - ▶ Sinh hoạt hàng ngày
2 : 가가가 -▶ Đau ốm