1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập vec tơ lớp 10

5 456 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 194,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10Bài tập véc tơ lớp 10

Trang 1

BÀI 1 ĐỊNH NGHĨA VECTƠ Câu 1. [0H1-1] Véctơ có điểm đầu là D

điểm cuối là E

được kí hiệu là:

A DE B

DE uuur

uuur

uuur

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa

Câu 2. [0H1-1] Với véctơ ED uuur

(khác véctơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:

A Phương của véctơ ED

uuur

B Hướng của véctơ ED

uuur

C Giá của véctơ ED uuur

D Độ dài của véctơ ED uuur

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa

Câu 3. [0H1-1] Cho trước véctơ MN

uuur

¹ 0 r

thì số véctơ cùng phương với véctơ đã cho là:

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa

Câu 4. [0H1-1] Cho trước véctơ MN uuur

khác véctơ không thì số véctơ cùng hướng với véctơ đã cho là:

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa

Câu 5. [0H1-1] Cho trước véctơ MN

uuur

khác véctơ -không thì số véctơ bằng véctơ đã cho là:

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa

Câu 6. [0H1-2] Cho lục giác đều ABCDEF

có tâm O

Số véctơ khác 0 r

cùng phương với véctơ OA uuur

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là:

Lời giải

Trang 2

Chọn B.

Vẽ hình và đếm

Câu 7. [0H1-2] Hai véctơ ngược hướng thì phải:

A Bằng nhau B Cùng phương C Cùng độ dài D Cùng điểm đầu.

Lời giải Chọn B.

Theo định nghĩa về phương, hướng của hai vec tơ

Câu 8. [0H1-2] Nếu hai véctơ cùng ngược hướng với một véctơ thứ ba (và cả ba véctơ đều khác véctơ

không) thì hai véctơ đó:

A Bằng nhau B Cùng độ dài C Cùng hướng D Ngược hướng.

Lời giải Chọn C.

Theo tính chất và vẽ hình

Câu 9. [0H1-2] Nếu 3 điểm

A,B,C

thẳng hàng thì các véctơ AB uuur

AC uuur

như thế nào?

A Bằng nhau B Cùng phương C Cùng hướng D Cùng độ dài.

Lời giải Chọn B.

Theo tính chất và vẽ hình

Câu 10. [0H1-2] Hai véctơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.

D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

Lời giải Chọn D.

Theo định nghĩa hai vec tơ bằng nhau

Câu 11. [0H1-2] Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hai véctơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau.

B Hai véctơ cùng phương thì có độ dài bằng nhau.

C Véctơ – không thì không có hướng.

D Hai véctơ cùng phương với 1 véctơ

¹

( 0) r

thì hai véctơ đó cùng phương với nhau

Lời giải Chọn D.

Hai đường thẳng cùng song song hoặc trùng với đường thẳng thứ ba thì song song hoặc trùng nhau

Câu 12. [0H1-3] Cho lục giác đều ABCDEF

, gọi O

là giao điểm các đường chéo, khi đó cặp véctơ bằng véctơ AB uuur

là:

A OC

uuur

DE

uuur

B FO

uuur

CO

uuur

uuur

ED

uuur

uuur

ED

uuur

Trang 3

Lời giải

Chọn D.

Hình vẽ và đếm

Câu 13. [0H1-3] Nếu cóAB uuur=AC uuur

thì:

A Tam giác ABC

là tam giác cân B Tam giác ABC

là tam giác đều

C A

là trung điểm của đoạn BC

D Điểm B

trùng với điểm C

Lời giải Chọn D.

ïï

uuur uuur

uuur uuur

Z Z

Câu 14. [0H1-3] Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng ?

A

=

AB uuur DC uuur

B AD =CB

uuur uuur

uur uuur

uur uuur

Lời giải Chọn A.

ABCD

là hbh

Câu 15. [0H1-3] Cho tứ giác ABCD

AD =BC

uuur uuur

Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

A ABCD

là hình bình hành B DA=BC.

C AC uuur =BD uuur

D AB uuur =DC uuur

Lời giải Chọn C.

AD uuur =BC uuur Þ AD / / BC ,AD =BC Þ ABCD

Hình bình hành

Câu 16. [0H1-3] Cho tứ giác ABCD

AD =BC

uuur uuur

.Tứ giác ABCD

là :

A.Hình chữ nhật B.Hình thoi C Hình bình hành D Hình vuông.

Lời giải Chọn C.

Trang 4

AD uuur BC uuur

suy ra

AD / / BC ,AD =BC

Câu 17. [0H1-3] Cho tam giác ABC

cân tại A

Câu nào sau đây sai?

uuur uuur

.

C

=

AB uuur AC uuur

AB; AC uuur uuur

không cùng phương

Lời giải Chọn B.

AB uuur=AC uuur

suy ra

AB,AC uuur uuur

cùng hướng

Câu 18. [0H1-4] Gọi C

là trung điểm của đoạn thẳng AB

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A CA uur =CB uuur

AC

uuur

cùng phương

C.

AB uuur

CB

uur

AB uuur = CB uuur

Lời giải Chọn B.

C là trung điểm của đoạn thẳng AB nên ba điểm

A,B,C

thẳng hàng Suy ra AB uuur

AC

uuur

cùng phương

Câu 19. [0H1-4] Cho tam giác ABC

có trực tâm H

D

là điểm đối xứng với B

qua tâm O

của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A HA=CD

uuur uuur

AD =CH

uuur uuur

=

HA uuur CD uuur

AD =HC

uuur uuur

C.

=

HA uuur CD uuur

AC uuur =CH uuur

=

HA uuur CD uuur

AD uuur =HC uuur

OB uuur=OD uuur

Lời giải

Chọn B.

Chứng minh được AHCD là hình bình hành

Câu 20. [0H1-4] Cho tứ giác ABCD

Gọi

M ,N ,P ,Q

lần lượt là trung điểm của

AB,BC ,CD,DA

Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai:

Trang 5

A

=

MN uuur QP uuur

=

MQ uuur NP uuur

=

PQ uuur MN uuur

MN uuur

=

AC uuur

Lời giải

Chọn D.

Chứng minh được

MNPQ

là hình bình hành

Ngày đăng: 24/08/2017, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w