NOTE: Bị động cách chỉ được áp dụng với ngoại động từ Transitive verb động từ cần có 1 tân ngữ III.. NOTE: - Các thì present perfect continuous, past perfect continuous, future continuou
Trang 1PASSIVE VOICE
I DEFINITION
Trong tiếng Anh có 2 dạng:
Chủ động: chủ ngữ thực hiện hành động Ex: She washed clothes.
Bị động: chủ ngữ chịu tác động của hành động Ex: Clothes was washed.
Hình thức của động từ dạng bi động: Be + past participate (PII)
II FORM:
Ex: Columbus discovered America
America was discovered by Columbus
NOTE: Bị động cách chỉ được áp dụng với ngoại động từ (Transitive verb) (động từ cần có 1 tân ngữ) III CÁC THÌ Ở DẠNG BỊ ĐỘNG CÁCH
Pres.
A: S + Verb(s/es) + O
P: S + am/is/are + PII +
(by…)
Ex: The secretary opens the
The mail is opened by the
secretary
A: S + am/is/are + V-ing + O P: S + am/is/are + Being + PII + (by…)
Ex: The secretary is opening the mail
The mail is being opened by the secretary
A: S + have has +PII + O P: S + have/has+ been + PII + (by…)
Ex: The secretary has opened the mail
The mail has been opened
by the secretary
Subject (Chủ từ)
Object (Túc từ)
Verb (Động từ)
Subject TOBE +
PII
By + Agent (Tác
Trang 2A: S + Verb(ed/irr.) + O
P: S + were/was + PII +
(by…)
Ex: The secretary opened the
The mail was opened by the
secretary
A: S + were/was +V-ing + O P: S + were/was being + PII + (by…)
Ex: The secretary was opening the mail
The mail was being opened
by the secretary
A: S + had + PII+ O P: S + had + been + PII + (by…)
Ex: The secretary had opened the mail
The mail had been opened
by the secretary
Future
A: S + will + V+ O
P: S + will + be + PII +
(by…)
Ex: The secretary will open the
The mail will be opened by
the secretary
Ít dùng
A: S + will + have + PII + O P: S + will + have + been + PII + (by…)
Ex: The secretary will have opened the mail
The mail will have been opened by the secretary
A: S + am/is/are/was/were + going + to + V+ O
P: S + am/is/are/was/were + going + to + be + PII + (by…)
Ex: The secretary is going to open the mail
The mail is going to be opened by the secretary
NOTE: - Các thì present perfect continuous, past perfect continuous, future continuous và future
perfect continuous rất hiếm dùng trong bị động cách
IV CÁCH DÙNG BỊ ĐỘNG CÁCH:
1 Tác nhân được đề cập đến khi là 1 thông tin quan trọng (Thường là tên riêng).
Ex: “Nhật ký trong tù” was written by Ho Chi Minh
The element Radium was found by Marie Curie
2 Nếu chủ từ trong câu chủ động là: People, they, someone (chủ ngữ mơ hồ) khi chuyển sang bị động cách không cần đề cập đến
Ex: People speak English all over the world English is spoken all over the world
Someone stole all of my money All of my money was stolen
3 Nếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc ta dùng With thay vì By trước tân ngữ
đó (Đề cập đến trạng thái nhiều hơn là hành động)
Ex: The room is filled with smoke
The ground is covered by oil
4 Khi động từ có 2 tân ngữ ta chuyển sang bị động cách như sau:
Ex: My father gave my mother a present in her birthday party
My mother was given a present by my father in her birthday party
A present was given to my mother by my father in her birthday party
5 Ta có thể dùng động từ khuyết thiếu trong câu bị động.
Modal + Be + PII
Trang 3Ex: Meat must be kept in the fridge.
The problem can’t be solved
6 Các động từ: THINK, CONSIDER, KNOW, BELIEVE, FIND, UNDERSTAND, CLAIM, REPORT, SAY, SUPPOSE, FEEL có 2 cách đổi sang bị động.
Active: People/they + think/consider/know/say…(Chia) + that + clause (S + Verb)
Passive: C1: It + be + thought/considered/knew/said that + clause (S + V)
C2: S + be + thought/ considered/knew/ said to V….
to have PII
* Nếu các động từ trên và động từ của clause ở cùng 1 thì , khi chuyển sang bị động dùng nguyên mẫu đơn (to V)
Ex: People say that he is a good teacher
It is said that he is a good teacher
He is said to be a good teacher
* Nếu Clause đề cập đến hành động xảy ra trước khi chuyển sang phải dùng nguyên mẫu hoàn thành (to have + PII)
Ex: People say that he was a good teacher
It is said that he was a good teacher
He is said to have been a good teacher
Tuy nhiên: People say that he will a good teacher.
It’s said that he will be a good teacher (Anh)
He is said to be a good teacher (Mĩ)
Trong BE phải dùng câu phức giữ nguyên thì TL, còn trong AE giống bị động loại 1 (2 động từ cùng thì)
* Khi đề cập đến 1 mệnh đề đang xảy ra ta dùng To + be + Verb-ing
Ex: People believe that he is planning a new investment
It’s believed that he is planning a new investment
He is believed to be planning a new investment
NOTE: Sau động từ suppose ở dạng bị động ta có thể dùng dạng nguyên thể của động từ cho baart kì
thì nào
7 Active: Have sb do sth = Get sb to do sth
Passive: Have something done = Get sth done (Sử dụng khi Have to get sth done)
Ex: A: I have him paint my house = I get him to paint my house
P: I have my house painted = I get my house painted
8 Bị động mệnh lệnh
Ex: Write your name here Let your name written here
9 Let
Ex: They let him go out overnight He was allowed to go out overnight/I was let go out overnight
Let him go He should be allowed/permitted to go
He let them beat him He let himself be beaten
10 A: Make sb do sth
P: Sb be made to do sth
Ex: He made us do exercise We were made to do exercise
11 Động từ chỉ giác quan (Verb of perception)
A: S + see
hear + sb + doing sth (1 phần hành động)
watch do sth (toàn bộ hành động)
Trang 4P: S + be + seen
heard + to do sth watched
Ex: I saw him watering flower yesterday He was watched to water flower yesterday
12 Danh động từ ở dạng bị động
Ex: I don’t enjoy being laughed by other people
I remember being told such a story by my mother
13 Bị động trạng thái cách (stative passive)
Dạng bị động này diễn tả tình trạng hoặc trạng thái của sự vật, sự việc, chứ không đề cập đến hành động và quá khứ phân từ trong câu đó có chức năng là tính từ
Ex: The door is locked (Đề cập đến tình trạng cánh cửa bị khóa lại)
She is married (Đề cập đến tình trạng hôn nhân)
He is satisfied with his job (Đề cập đến tình trạng của anh ta)
14 Tính từ dạng bị động và chủ động
Interested, interesting, fascinated, fascinating, excited, exciting …
15 Câu có cấu trúc It’s one’s duty to… được chuyển sang To be supposed to
Ex: It’s your duty to study hard
You are supposed to study hard
16 Need P: Need + V-ing
Need to be PII Ex: Your hair needs cutting/your hair needs to be cut