1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tense EDITED

3 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Dự định trong tương lai gần Có thời điểm, kế hoạch, nhất định xảy ra Ex: I’m going to Japan to study this June.. Note: * Các động từ không chia TD: -T/cảm: Like, love, hate, dislike,

Trang 1

PRESENT 1, Form:

(+) S + V(s/es)/am/is/are (-): S + don’t V/doesn’t

V/am, is, are not

(?): Do (not)/does(not)

+S+V?

Am/is/are + S (not)…?

2, Usage:

Thường xuyên xảy ra

Ex: He goes to school at 6:00 every morning

Có thực trong khoảng thời gian tương đối dài

Ex: Mr Parker works for an advertising company

Chân lý thời nào cũng đúng

Ex: The sun rises in the East and sets down in the West

Hđ trong tương lai đã được đưa vào kế hoạch, lịch trình

Ex: The next train leaves

at 7:00 AM

Note: Adv of frequency

(always, usually, often,

sometimes, not often,

seldom, rarely, never)

1, Form: S + am/is/are + V-ing

2, Usage:

Diễn ra tại thời điểm nói.

Ex: Please stop making noise, I’m preparing for an important exam

Xung quanh thời điểm nói

Ex: Ben usually goes to school by bike, but he is going to school by bus this week

Dự định trong tương lai gần (Có thời điểm, kế hoạch, nhất định xảy ra)

Ex: I’m going to Japan to study this June

I’m going to cinema with Jenny tonight

Xảy ra không mong đợi, gây bực mình

Ex: She is always making noise in class, which makes the teacher unhappy

Note:

* Các động từ không chia TD:

-T/cảm: Like, love, hate, dislike,

prefer, want, wish, astonish, impress, please, satisfy, surprise

-Nhận thức: Doubt, guess, image,

know, understand, mean, realize, suppose, believe, think remember, concern, feel

-Sở hữu: Own, possess, belong -Dung chứa: Consist, contain,

include

-Khác: Sound, smell, taste,

depend, deserve, fit, involve, lack, matter, need, remember, seem,

1, Form: S + have/has + PII

2, Usage:

Bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong TL

Ex: I have learnt English for 10 years

Xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm

Ex: Bill Gate has been Vietnam once in his life

I have read this book several times

Xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu lại trong hiện tại (Nhấn mạnh kết quả)

Ex: The teacher can’t write on the blackboard because her students have hidden the chalk

Hành động vừa mới xảy

ra (Just) (QKĐ-Mỹ)

Ex: I have just finished the final exam, I’m happy now

Note:

Các trạng từ đi với HTHT: So far, up to now,

recently=lately…

1, Form: S + have/has +

been + V-ing

2, Usage:

Bắt đầu trong QK, kéo dài lien tục tới hiện tạiNhấn mạnh tính liên tục (Quá trình)

Ex: How long have you been studying English?

A bridge has been building since last week

Bắt đầu trong quá khứ và chỉ ra kết quả ở hiện tại

Ex: Her eyes are very red because she has been crying for hours

Trang 2

TD Ko TD Think Nghĩ Cho rằng Feel Cảm thấy Cho rằng Taste Nếm Có vị Smell Ngửi Có mùi Weigh Cân Nặng Measure Đo Đo được See Gặp Hiểu Appear Xuất hiện Giườngnhư

PAST

1, Form: S + V-ed/irreg

V/was/were

2, Usage:

Đã xảy ra và kết

thúc tại 1 thời điểm hoặc 1 khoảng tgian xác định trong QK

Ex: I borrowed some books from library last Monday

I bought this book yesterday

I was living in London from

2000 to 2005

Kể lại 1 chuỗi hđ

xảy ra liên tục

Ex: I entered my bathroom, turned the light

on and then I had a bath

Use to V: Diễn tả thói

quen trong QK Ex: I used to play football when I was a child

1, Form: S + was/were +V-ing

2, Usage:

Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong QK

Ex: When I came home from school last night, my mom was cooking dinner

2 hay nhiều hành động đồng thời xảy ra trong QK

Ex: I was doing math exercises while my friends were doing history ones

Ex: I was living in London from

2000 to 2005

Note: 1 hành động đang xảy ra trong

QK thì 1 hành động khác xen vàoHđ đang xảy ra chia QKTD, hđ xen vào chia QKĐ

Ex: I was walking to home when it began to rain

1, Form: S + had + PII

2, Usage:

Xảy ra trước 1 hành động khác trong QK

Ex: When I entered the room, I found that someone had been here

Trong giả định, gián tiếp, điều kiện…

Note: Dùng với các liên từ

chỉ thời gian: as soon as, after, before, when…

1, Form: S + had + been +

Ving

2, Usage:

Nhấn mạnh tính liên tục của hành động cho đến khi 1 hđ khác xảy ra trong QK

Ex: I had been waiting for him for hours before he came

Trang 3

1, Form: S + will/shall + V

2, Usage:

Quyết định lúc nói

Ex: -Tom is in hospital He had an accident this afternoon

- Really? I will come

to visit him

Tình nguyện làm gì

Ex: I will help you with these exercises

Nhờ lịch sự, đề nghị

Ex: Will you please give

me a lift to the school?

Shall I carry this suitcase for you?

Hứa:

Ex: I promise I will not tell this to anybody

Don’t worry, I will call you when I see her

Đoán (không có cơ sở)

Ex: Someday I will study abroad

1, Form: S + Will + be + V-ing

2, Usage:

Hành động đang diễn ra tại

1 thời điểm trong TL

Ex: In 1st of next month, I will be taking the Entrance Examination

of University

Hđ là kết quả của 1 chuyện thường ngày

Ex: My mother will be going to church tomorrow, she always do that on Sunday

Hỏi 1 cách lịch sự về kế hoạch của ai đó

Ex: Will you be using your car tomorrow? If not, can I borrow it?

2 hành động đồng thời xảy

ra trong TL

Ex: At this time tomorrow I will be doing my exercises while my mom will be teaching English

1, Form: S + will + have

+PII

2, Usage:

Hoàn thành trước 1 hành động hoặc 1 thời điểm xác định trong TL

Ex: They will have eaten the work when I come home

I will have finished my exam by the end of this month

Note: Dùng với các cụm từ:

By the time, by+ time

1, Form: S + will + have +

been + V-ing

2, Usage:

Hành động đã đang xảy

ra cho tới 1 thời điểm trong tương lai

Ex: I will have been working here for three years by the end of next month

Jane will have been studying for five hours by the time you arrive

Note: Dùng với các cụm từ:

By the time, by+ time (Chú

ý TLHTTD nhấn mạnh quá trình)

6 FUTURE

FORMS

1.Be going to V: -Dự định sắp đặt trước (Chưa chắc thực hiện) Ex: She is going to buy a new computer She has saved for a

year

- Đoán (Có cơ sở) Ex: There are many clouds in the sky It’s going to rain

2 Present continuous: -Tương lai gần, có thời điểm Ex: I’m visiting my grandparents today.

- Tương lai được hoạch định trước (Có tình huống hoặc nhất định xảy ra) Ex: I’m going to Japan to study this June I have got the biggest scholarship

3 Simple present: Chỉ lịch trình tàu xe, phim ảnh

4 Be about to: sắp sửa xảy ra…thì (bị dừng lại) Ex: Tom is about to go out when it rains.

5 Be to V: chỉ bổn phận, kế hoạch Ex: As a student, you are to study hard.

6 Future simple (5 meanings)

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:52

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w