một kết quả khỏc A.
Trang 1KIỂM TRA 1 tiết
Mụn: Toỏn ĐS 9 – Chương I
Ma trận thiết kế đề kiểm tra Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
0,5
1 0,5 Điều kiện
tồn tại căn
bậc hai và
HĐT
A
A 2
1 0,5
2 1
3 1,5
So sỏnh hai
Đưa thừa
số ra ngoài
và vào
trong dẫu
căn
1 0,5
2 3
3 3,5
Rỳt gọn
biểu thức
chứa CBH
1 0,5
1 3
2 3,5 Trục căn
thức ở mẫu
1 0,5
1 0,5
0,5
2 1
5 2,5
3 6
11 10
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hóy đỏnh dấu “X” vào cõu trả lời đỳng nhất:
Cõu 1 Biểu thức 3 2 2 cú giỏ trị là:
A 3 2 B 2 3 C 1 D 0
Cõu 2 4 a cú nghĩa với a cú giỏ trị:
A a > 4 B a = 10 C a 4 D a 4
Cõu2 Biểu thức x 22 với x 2 bằng:
A x 2 B 2 x C x 4 D x 22
Cõu 3 Trục căn thức ở mẫu 10
3 1 được kết quả:
A 5 3 1 B 10
3 1 C 10
4 D một kết quả khỏc
A 3 3 < 12 B 3 3 = 12 C 3 3 > 12
Cõu5 Rỳt gọn biểu thức 20 45 3 5 được kết quả:
A 5 B 2 5 C 3 5 D 0
Cõu 6 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 32a b với 4 2 b 0, ta được kết quả:
A 4 2a b2 B 4 2ab C 16 2a b2 D 16 2ab
Cõu 7 3 27 ?
A 3 B -3 C 9 D -9
Trang 2Câu 8 Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 2 3 bằng:
A 1
2 B 1 C -4 D 4
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tìm giá trị của các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
a) 100 4 36
25 16
b) 2 2
810 4,9 10 8
Câu 3 (2 điểm) Cho biểu thức :
P 5
1
a
1
5
a
a a
với a0 và a1
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm giá trị của a để P 4a
ĐÁP ÁN KIỂM TRA TOÁN ĐS 9
CHƯƠNG I
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
M i câu đúng đ t 0,5 đi m ỗi câu đúng đạt 0,5 điểm ạ ể
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B D C A A C B A B D
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 Mỗi câu đúng đạt 1,5 điểm
a) 4 36 2 6
25 16 5 4
b) 810 4,9 102 82 81.49 10 8 10 8 9.7 36 63.6 378
Câu 2 (3 điểm)
P 5
1
a
1
5
a
a a
với a0 và a1 a) Rút gọn biểu thức P;
P =
b) Tìm giá trị của a để P 4a .
25 5
5
a a