Nối ô trống với các số thích hợp: Bài 2.. Vẽ thêm hình tam giác để hình B có số hình tam giác bằng hình A: Bài 2.. Viết chữ số thích hợp vào ô trống: Bài 4... Viết phép tính thích hợp củ
Trang 110 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 1
Bài 1 Nối ô trống với các số thích hợp:
Bài 2 Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
▪ 1 + 3 … 2 + 3 ▪ 2 + 1 … 1 + 1
▪ 4 + 0 … 2 + 2 ▪ 1 + 4 … 2 + 3 Bài 3 Nhìn hình, điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Nối ghép tính với kết quả đúng:
Bài 5 Tính:
1
1
1
2
2
3
2
2
2 4
5 6
3 2
5 1
3 4
2 <
a)
6 5
4 3
2 + 2
1 + 3
3 + 2
2 + 1
BỘ 30 ĐỀ THI (TOÁN 1) HỌC KỲ 1 GỒM: 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 + 20 ĐỀ THI HỌC KỲ 1
Trang 2ĐỀ SỐ 2
Bài 1 Vẽ thêm hình tam giác để hình B có số hình tam giác bằng hình A:
Bài 2 Điền số và dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Tính:
a)
1
2
2
1
1
1
3
2
b) ▪ 1 + 4 = … ▪ 3 + 2 = … ▪ 2 + 2 = … ▪ 4 + 1 = …
Bài 5: Nối phép tính với số thích hợp:
Hình B Hình A
b)
a)
9 10
3 2
Trang 3Bài 6 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
ĐỀ SỐ 3
Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau số 9 là ……
b) Số liền sau số 5 là ……
Bài 2 Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Tính:
a)
1
4
6
2
5
3
4
4
b) ▪ 2 + 3 = … ▪ 6 + 3 = … ▪ 5 + 4 = … ▪ 7 + 2 = …
Bài 5 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tuấn có: 4 viên bi Đạt có: 5 viên bi
1 + 2
1 + 3
2 + 3
5
7
3 10
6 9
Trang 4……… Bài 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 = 3 + … + 1 b) 3 = 1 + … + 2
20 ĐỀ THI HỌC KỲ 1
ĐỀ SỐ 11
Bài 1 Tính:
▪ 2 + 3 = … ▪ 3 + 1 = … ▪ 4 + 2 = … ▪ 2 + 5 = …
▪ 1 + 3 + 4 = … ▪ 3 + 3 + 2 = …
Bài 2 Số?
Bài 3 Điền dấu ( + , − ) thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Viết các số 7 , 3 , 8 , 5 , 9 , 2 , 1 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………
b) Từ lớn đến bé: ………
Bài 5: Tính:
3
2
4
4
5
3
7
2
1
6
0
7
8
1
4
3
Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:
Thảo có 4 cái kẹo Cúc cho thêm Thảo 2 cái kẹo Hỏi Thảo có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
ĐỀ SỐ 12
Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 Nối ô trống với số thích hợp:
9 = 7 + + 3
8 = + 4 = 8
= 7
1 +
2 = 6
3 < 3 5
5 3 > 6
4 1
a)
Trang 5Bài 3 Số?
Bài 4 Điền dấu ( < , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 5 Chọn câu trả lời đúng:
A Số ngôi sao nhiều hơn số bao thư
B Số bao thư nhiều hơn số ngôi sao
C Số ngôi sao bằng số bao thư
Bài 6 Viết phép tính thích hợp của bài toán sau vào ô trống:
Huyền có 5 bông hoa, Huyền cho Cúc 2 bông hoa Hỏi Huyền còn lại mấy bông hoa?
ĐỀ SỐ 13
Bài 1 Chọn câu trả lời đúng:
a) < 3 Các số thích hợp để điền vào ô trống là:
8
> 7
> 6
< 3
< 5
7
4
5
3
6
4 3
8
5 3 + 1
5 3 + 1
5 3 + 1
3 + 1
5
2 + 2 5
2 + 2 5
2 + 2 5 5
2 + 2
Trang 6A 3 B 5 C 6 D Tất cả đều sai
Bài 2 Vẽ thêm hình vào ô trống cho thích hợp:
Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 Nối phép tính với số thích hợp:
Bài 5 Tính:
a)
2
3
3
4
8
1
4
3
b)
2
7
4
6
3
5
1
4
Bài 6 Viết vào chỗ chấm:
a) Toàn có 3 quyển vở, cô giáo cho Toàn thêm 2 quyển vở Vậy Toàn có tất cả … quyển
vở
b) Hình bên có … hình tam giác
+ 5 3
c) b)
Trang 7ĐỀ SỐ 14
Bài 1 Số?
Bài 2 Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống:
Bài 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
▪ 6 + 1 = … ▪ 3 + 5 = … ▪ 2 + 4 = … ▪ 9 + 0 = …
▪ 2 + 4 = … ▪ 0 + 6 = … ▪ 7 + 1 = … ▪ 4 + 3 = …
Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
Bài 5 Viết số thíc hợp vào ô trống:
b) a)
1 + 4
4 + 4
4 + 4
9
8
3
7
6 6
Trang 8Hằng hái được 3 quả cam Thành hái được 4 quả cam Vậy cả Hằng và Thành hái được
… quả cam
(Xem trên tài liệu, mỗi tài liệu có 1 mã số khác nhau) Chú ý: 1 tin nhắn (15,000đ) bạn sẽ tải được 1 tài liệu
Bạn nào có nhu cầu mua số lượng nhiều tài liệu:
Xin liên hệ 0942 249 567
Sẽ được giảm 30% (10,000đ / 1 tài liệu)
Ví dụ: ENBIEN 452 gửi 7783 ENBIEN 357 gửi 7783 Soạn tin: ENBIEN MASO gửi 7783