1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1

66 903 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 593,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?. Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?. Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt... Bài 6: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình

Trang 1

30 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

- Số liền sau của 23 là 24

- Số liền sau của 84 là 83

- số liền sau của 79 là 70

- Số liền sau của 98 là 99

- Số liền sau của 99 là 100Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 2

Bài 1: a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80 b) Viết các số: Bốn mươi ba: Ba mươi hai:

Chín mươi bảy: Hai mươi tám:

Sáu mươi chín: Tám mươi tư:

Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

………… ……… ……… ………

b) 58cm + 40cm = … 57 + 2 - 4 = …

Bài 3 > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20 < ?

= 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

Bài giải

Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: - Một hình vuông và một hình tam giác ? Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm? ĐỀ SỐ 3 1 a) Viết các số Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………

Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………

b) Khoanh tròn số bé nhất :

Trang 3

54 ; 29 ; 45 ; 37c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :

6

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

70

Trang 4

Hình vẽ bên có : ……… hình tam giác

……… hình vuông

……… hình tròn

6 Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị

Trang 5

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong

vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

12 1 2 3 4 5 6 7 8

9

10

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

>

<

Trang 6

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm = .

28

12

12

11 1

Trang 7

ĐỀ SỐ 6

1 Đặt tính rồi tính :

56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23

2.Tính :

8

347

7 6

8

39

7

Trang 8

3 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam có mấy

Trang 9

b) Đặt tính rồi tính :

63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39

d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………

60cm + 5cm = ………… ; 60m – 40cm = ………

3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải

ĐỀ SỐ 7 1.Tính 31 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 = …………

14 + 31 = ……… 36 – 15 = ………… 87 – 12 = …………

62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 = …………

62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = …………

2 Viết số

3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống :

10

THỨ HAI

THÁNG 5

11

THỨ BA

THÁNG 5

12

THỨ TƯ

THÁNG 5

13

THỨ NĂM

THÁNG 5

14

THỨ SÁU

Trang 10

a) Nếu hôm nay là thứ tư thì :

- Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ………

- Ngày hôm kia là thứ ……… - Ngày kia là thứ ………

b) Thứ năm , ngày , tháng

Thứ , ngày 11 , tháng

4 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày ? Bài giải

5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm

ĐỀ SỐ 8 1 a) Viết các số Năm mươi : ………. ; Ba mươi mốt : …………

b) Đọc số : 78 : ……… ; 99 : ………

c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………

2 a) Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 7

Trang 11

b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………

80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………

3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ? Bài giải

4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ? Bài giải

ĐỀ SỐ 9 1 : Viết số c) Viết các số từ 89 đến 100 :

d) Viết số vào chỗ chấm : Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị c) Viết các số tròn chục : ………

Trang 13

c, Số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào ?

Câu 3: Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10” Sang lại nói:

“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ” Hai bạn nói có đúng không?

Trang 14

Câu 6: (2 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau:

2 1

4 5 7

2 1

4 5 7

8 10 11

Trang 15

Không tô màu: hình

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

1) Một tuần lễ em đi học mấy ngày ?

2) 65 gồm:

a 60 chục và 5 đơn vị c 5 chục và 6 đơn vị

3) 55 đọc là :

Trang 16

5) Lớp 1A có 36 bạn trong đó có 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu bạn nam ? (2 đ)

Trang 17

Phần 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (3 đ)

1) Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày ?

2) 75 gồm:

a 70 chục và 5 đơn vị c 7 và 5

b 5 chục và 7 đơn vị d 7 chục và 5 đơn vị

3) 25 đọc là :

Trang 18

3) Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm (2 đ) :

5) Lớp 1A có 34 bạn trong đó có 10 bạn nam Hỏi có bao nhiêu bạn nữ ? (2 đ)

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả trả lời đúng.

a) Số liền trước của số 70 là:

Trang 19

Bài giải:

Bài 6: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:

ĐỀ SỐ 14

BÀI 1:

a Viết các số sau :

- Sáu mươi chín

- Tám mươi ba

b Viết số thích hợp vào ô trống

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

60 98 BÀI 2

a Viết đúng các số sau : 34 ; 29 ; 81 ; 63

- Theo thứ tự từ bé đến lớn

- Theo thứ tự từ lớn đến bé

b Điền dấu vào ô trống < , > , =

- 41 + 32  70 + 3

- 25 – 5  45 – 23

BÀI 3 : Đặt tính rồi tính

- 39 – 23 56 – 14 47 + 52 42 + 34

………

………

………

BÀI 4 : Tính : a 12 + 5 – 3 =………

29 – 4 + 5 =………

b 38cm – 6cm + 20cm = ………

40 cm + 7cm – 47cm =………

BÀI 5 :

a/ Nhà em có nuôi 24 con gà và 15 con vịt Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt

Trang 20

………

………

b/ Lan có sợi dây dài 76cm, Lan cắt đi 40cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimet? ………

………

………

BÀI 6 Viết số thích hợp vào chỗ chấm hình vẽ bên có ?

- ……… hình tam giác ? - ……… hình vuông ? ĐỀ SỐ 15 Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống a, 40 43 48 b, 60 64 67 Câu 2: Tính 22 cm + 32 cm =

40 cm + 50 cm =

80 cm - 50 cm =

62 cm - 12 cm =

Câu 3: Đặt tính rồi tính: 35 + 23

89 - 41

37 + 21

82 + 6

Câu 4: Có 8 con chim đậu trên cây, sau đó bay đi 2 con chim Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

Trang 21

Câu 5: Viết tên mỗi hình vào chỗ chấm:

Hình Hình Hình

ĐỀ SỐ 16 Phần I: a Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ở các bài tập sau: 1 Số bốn mươi hai được viết là: A 402 ; B 42 ; C 24 ; D 204; 2 Trong các số: 38, 19, 71, 62 Số lớn nhất là: A 38 ; B 19 ; C 71 ; D 62; a Nối theo mẫu: c 100 10 95 59 15 41 34 60 20 20 22 11 Phần II: 1 Đặt tính rồi tính: 63 + 25 ; 55 - 33

Thứ hai

Thứ bảy

Thứ sáu

Ngày 14 Ngày 15 Ngày 16 Ngày 17 Ngày 18 Ngày 19

Thứ năm

Thứ ba

Thứ tư

>

<

=

Trang 22

80 - 40 + 20 = 13 cm + 5 cm - 7 cm = b/

+ 62 15 - 75 + 42 33 20 - 86 36

Bài 3 :

75 23 + 34 20 + 35 56 ?

86 - 25 51 67 - 7 90-30

Trang 23

Bài 6: Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên

để được một hình vuông và một hình tam giác

Trang 24

Câu 7: cho hình vẽ

a Trong hình có bao nhiêu hình vuông? Có… Hình vuông

b Trong hình có bao nhiêu hình tam giác? Có… Hình tam giác

ĐỀ SỐ 19

Bài 1:

a / Viết số :

Ba mươi chín : Sáu mươi hai :

Năm mươi lăm : Bốn mươi tám :

Tám mươi tám : Chín mươi bảy :

Trang 25

Bài 6 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Bài 5 : Nhà An nuôi được 38 con gà và con thỏ, trong đó có 12 con thỏ Hỏi nhà An nuôi

được bao nhiêu con gà?

->

<

=

Trang 26

Ba mươi tư : Năm mươi ba :

Hai mươi lăm : Một trăm :

Bài 5 : Hình bên có:

Bài 3 (2 điểm) Tính :

13 + 4 - 5 = 24 cm – 4 cm =

26 – 5 + 8 = 40 cm + 7 cm – 37 cm =

Trang 27

Bài 4 (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống :

Trang 28

Bài 5 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có :

A , Một hình vuông và một hình tam giác

B , Có hai hình tam giác :

2/- Đúng ghi Đ , sai ghi S : ( 1 đ)

3/- Khoanh vào trước số nào em cho là đúng : (1đ)

Số liền sau của 46 là :

Trang 29

Bài 4 : Nga và Lan hái được 49 bông hoa , riêng Lan hái được 2chục bông hoa Hỏi Nga

hái được bao nhiêu bông hoa ?

Giải

………

ĐỀ SỐ 25

1 a) Viết các số

b) Khoanh tròn số bé nhất :

Trang 30

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

70

Trang 31

6 Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

7 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Giải

Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị

Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị

d) Tính nhẩm :

Trang 32

10

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

>

<

Trang 33

BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong

vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?

Giải

32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =

40

28

Trang 34

12

45

9

6

87

1 1 1

12

568

1

4

97

1

12

39

1 0

5

1

48

2

6

39

7

11 1

Trang 35

ĐỀ SỐ 28

1.Tính:

Trang 36

33 + 45 .

20 + 50

95 – 60 .4.Điền dấu <, > hoặc = vào ô trống cho đúng

Trang 38

38

Trang 40

Bài5: Lan có 28 bút chì, Lan cho bạn 8 bút chì Hỏi Lan còn lại mấy bút chì?

Bài 6*: Nếu Toàn có thêm 16 viên bi thì Toàn sẻ có tất cả 66 viên bi Hỏi Toàn có tất cả bao nhiêu viên bi?

Trang 41

- Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ………

- Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: ……

Trang 42

Bài 5: Tháng này bố làm được 25 ngày công, mẹ làm được 24 ngày công Hỏi bố và mẹ làm được tất cả bao nhiêu ngày công?

Bài giải

………

………

………Bài 7: Ô tô bắt đầu chạy lúc 3 giờ ở Hải Phòng và sau 3 giờ sẽ đến Hà Nội Hỏi ô tô đến

Hà Nội lúc mấy giờ?

Trang 43

Bài 9: Mẹ đi công tác 19 ngày Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ Hỏi mẹ còn phải ở đó mấy ngày nữa?

Bài giải 1 tuần lễ = …… ngày

Bài 3: Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32 cm và 60 cm Hỏi thanh gỗ lúc

đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?

43

Trang 45

Bài 9: Tháng trước bố làm được 24 ngày công Tháng này bố làm được 22 ngày công

Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó

- Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: …………

- Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: …………

- Lấy số lớn nhất có hai chữ số giống nhau trừ số bé nhất có hai chữ số giống nhau được kết quả là: ………

Trang 46

Bài 8: Lớp em có 22 bạn xếp loại khá và 10 bạn xếp loại giỏi Hỏi lớp em có tất cả bao

nhiêu bạn được xếp loại khá và giỏi?

Bài giải

46

Trang 47

Bài 9: a, Viết các số vào chỗ chấm

- , 56 , , , , ,……, 62, , , , , ……, 68

- 78, 77, 76, , , , , , ……., ……., 68

- 41 , 40 , 39, ., , … , … ,…… , 33

b, Đọc số

64 : 65 :

31: 5:

Bài 10 : Tính

26 + 32 – 45 = 77 cm - 35 cm + 26 cm =

68 – 40 – 26 = 57 cm + 20 cm + 12 cm =

Bài 11 : Điền dấu > , < , = 45 - 24 17 + 10 32 + 16 20 + 28 24 + 35 78 - 21 37 - 17 56 - 36 Bài 12 : Số ? 51 + < 56 + 67 = 89 – 8 > 80 + 32 = 45 +

Bài 13 : Hai hộp bút chì có tất cả 7 chục cái Hộp thứ nhất có 30 cái Hỏi hộp thứ hai có bao nhiêu cái ? Bài giải 7 chục = ………

Bài 1 : Đoạn đường dài 78 cm Con kiến đã đi được 50 cm Hỏi con kiến còn phải đi bao

nhiêu xăng ti mét nữa thì tới nơi ?

47

Trang 48

…………

Bài 2 : Đọc, viết số - Sáu mươi : – 15:

- Chín mươi bảy : – 68 :

Bài 3 : Cho các số : 45 , 63 , 54 , 78 , 69 a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

Bài 4: Đúng ghi đ , sai ghi s - Có 6 hình tam giác

- Có 5 hình tam giác

- Có 4 hình tam giác

Bài 5 : 45 + 4 89 - 60 36 + 12 97 - 45 73 - 21 49 - 3 43 + 14 88 - 27

Bài 6 : Số ?

35 + > 56 52 + < 59

78 - < 60 - 8 = 50

Bài 7 : Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá , giỏi ? Bài giải

.Bài 8: Lớp 1 E có 36 bạn , trong đó có 26 bạn gái Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai?

Bài giải

48

<

>

=

Trang 49

Bài 9 : Đọc số 75 : 44 :

5 : 4:

Bài 10 : Lớp 1B có 36 bạn học sinh Lớp 1C có 4 chục học sinh Hỏi lớp 1B và lớp 1C có bao nhiêu học sinh ? Bài giải

………

Bài 11 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Mẹ có : 86 cái bánh Cho Hồng : 10 cái bánh Còn lại : cái bánh ? Bài giải

Bài 12 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: An và Bình có : 54 hòn bi Bình có : 3 chục hòn bi An có : hòn bi? Bài giải

49

Trang 50

Bài 2: Lớp 1B có 36 bạn học sinh trong đó có 26 bạn học sinh giỏi, còn lại là học sinh

khá và trung bình Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn học sinh khá và trung bình?

Bài giải

………

………

………

Bài 3 : Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67 a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng OA dài 7 cm

Bài 5 :a, Lúc 7 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Lúc 12 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Lúc 3 giờ kim phút chỉ vào số , kim giờ chỉ vào số

Bài 7 : 95 - 4 99 - 8 84 + 11 99 - 2 67 + 2 84 – 2 63 - 33 10 + 21

Bài 8 : Số ?

14 + 40 + 3 = 89 - < 34

64 cm + 5 cm + 20 cm = - 61 = 8

Bài 9 : Đọc số 50 43 +

25 67 – 45 97 – 52 31 +

22 68 56 < > = 4 5 6 7

Trang 51

85 : 43 :

29 : 64:

Bài 10 Số liền trước 49 là:

Số liền sau 49 là:

Số ở giữa 48 và 50 là:

Bài 11: a, Viết các số vào chỗ chấm

- Số liền sau của 79 là : – Số liền trước của 90 là :

- Số liền trước của 100 là : – Số liền sau của 0 là :

b, Cho các số : 45 , 47 , 89 , 98 , 23

- > > > >

c, Đọc số

75 : 94:

43: 16:

Bài 12 : Tính

36 + 32 – 15 = 18 cm + 41 cm + 20 cm =

48 – 23 + 12 = 97 cm - 32 cm - 2 cm =

Bài 13 : Điền dấu > , < , = 26 – 12 15 16 + 23 49 – 11

47 – 25 19 67 – 42 12 + 13

Bài 1 : Số ? 88 - < 56 – 12 = 73 – 70 > 9 – 56 = 41

Bài 2 : a, Một tuần lễ có mấy ngày ?

b, Viết tên các ngày trong tuần lễ bắt đầu từ thứ hai

c, Viết tên những ngày em không đến trường ?

Bài 3 : Hôm nay là ngày 15 và là ngày thứ tư

51

Ngày đăng: 16/07/2016, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có :    ………    hình tam giác - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
Hình v ẽ bên có : ……… hình tam giác (Trang 3)
Hình vẽ bên có :    ………… hình tam giác - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
Hình v ẽ bên có : ………… hình tam giác (Trang 5)
Hình dưới đây có: ........... hình chữ nhật - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
Hình d ưới đây có: ........... hình chữ nhật (Trang 15)
4) Hình bên gồm : - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
4 Hình bên gồm : (Trang 17)
Hình vẽ bên có :    ………    hình tam giác - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
Hình v ẽ bên có : ……… hình tam giác (Trang 30)
Hình vẽ bên có :    ………… hình tam giác - Tuyển tập 30 đề thi toán lớp 1
Hình v ẽ bên có : ………… hình tam giác (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w