- Nêu cách làm : Để xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn , ta tìm số bé nhất , viết riêng ra , sau đó lại tìm số bé nhất trong các số còn lại , cứ như thế tiếp tục cho đến số cuối cùng..
Trang 1- Giúp HS ôn tập về cách đọc , viết các số đến 100 000 ; phân tích cấu tạo số
- Đọc , viết , phân tích số thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm được các bài tập về số
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
a) Nêu nhận xét , tìm ra quy luật viết các số
trong dãy số này ; cho biết số cần viết tiếp
theo 10 000 là số nào , sau đó nữa là số nào
… Tiếp theo cả lớp tự làm phần còn lại
b) Tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp
Nêu quy luật viết và tìm ra kết quả
- Tự phân tích mẫu Sau đó tự làm bài
- Tự phân tích cách làm và tự nói Hướng
Trang 2tích số
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 1 sách BT
* Buổi chiều :
Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các số đến 100 000
- Ruùt kinh nghieäm:
-
TUẦN : 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 2 Môn : Toán Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS ôn tập về : Tính nhẩm ; tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số ; nhân , chia
số có đến 5 chữ số với số có 1 chữ số So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán , rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
- Làm thành thạo các bài tập
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) On tập các số đến 100 000
- Sửa các BT về nhà
3 Bài mới : (27’) On tập các số đến 100 000 (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Thời
lượng Hoạt động 1 : Luyện tính nhẩm
MT : Giúp HS ôn lại cách tính nhẩm
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp
+ Nhẩm trong đầu và ghi kết quả vào nháp
+ Cả lớp thống nhất kết quả từng phép tính
Mỗi em tự đánh giá bao nhiêu bài đúng ,
sai
- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn giản như sau :
+ Đọc phép tính thứ nhất + Đọc phép tính thứ hai
+ Tiếp tục đọc khoảng 4 – 5 phép tính nhẩm
- Nhận xét chung
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm tốt các phép tính nhẩm
Trang 3PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Tính nhẩm và viết kết quả vào vở
- Tự làm từng bài Lên bảng chữa bài Cả
lớp thống nhất kết quả
- 1 em nêu cách so sánh hai số : 5870 và
5890
- Cả lớp tự làm các bài còn lại
- Tự làm bài rồi chữa bài
a) Tính rồi viết các câu trả lời
b) Tính rồi viết các câu trả lời
c) Thực hiện phép trừ rồi viết câu trả lời
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Bài 4 :
- Bài 5 : Cho HS đọc và hướng dẫn cách làm
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 2 sách BT
* Buổi chiều :
Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các số đến 100 000
- Ruùt kinh nghieäm:
-
-TUẦN : 1
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 3 Môn : Toán
Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS ôn tập về : Luyện tính , tính giá trị của biểu thức Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính Luyện giải bài toán có lời văn
- Thực hiện thành thạo các kĩ năng của các dạng bài nêu trên
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) On tập các số đến 100 000 (tt)
- Sửa các BT về nhà
3 Bài mới : (27’) On tập các số đến 100 000 (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Thời
lượng
Trang 4Hoạt động 1 : Luyện tính nhẩm , tính giá
trị của biểu thức
MT : Giúp HS làm tốt các phép tính nhẩm
và tính được giá trị các biểu thức
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Tính nhẩm , nêu kết quả và thống nhất cả
lớp
- Tự tính , sau đó chữa bài Cả lớp thống
nhất cách tính và kết quả tính giá trị của
từng biểu thức
- Tự tính giá trị của biểu thức Cả lớp
thống nhất kết quả
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Nhấn mạnh quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính
- Bài 3 :
Hoạt động 2 : Luyện tìm thành phần chưa
biết , giải toán có lời văn
MT : Giúp HS làm được các bài tập dạng
tìm x , y và giải được các bài toán có lời
văn
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Nêu cách tìm x ở từng phần Tự tính và
nêu kết quả
- Tự làm , sau đó 1 em lên bảng trình bày
bài giải , cả lớp nhận xét
- Bài 4 :
- Bài 5 :
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 3 sách BT
* Buổi chiều :
Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các số đến 100 000
- Ruùt kinh nghieäm:
-
-TUẦN : 1
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 4 Môn : Toán
Bài : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
- Tính giá trị số các biểu thức chữ thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
Trang 53 Bài mới : (27’) Biểu thức có chứa một chữ
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Thời
lượng Hoạt động 1 : Giới thiệu biểu thức có
- Tự cho các số khác nhau ở cột “thêm” rồi
ghi biểu thức tính tương ứng ở cột “ Có tất
CóThêm
Có tất cả3
3
…
…
…
- Nêu vấn đề : Nếu thêm a quyển vở , Lan
có tất cả bao nhiêu quyển vở ?
- Giới thiệu : 3 + a là biểu thức có chứa một chữ , chữ ở đây là chữ a
- Yêu cầu HS tính : Nếu a = 1 thì 3 + a = ?
- Nêu : 4 là một giá trị của biểu thức 3 + a
- Tương tự , cho HS làm việc với các trường hợp a = 2 , a = 3
- Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a
Trang 6và kết quả
b) Mỗi em tự làm các phần còn lại , cả lớp
thống nhất kết quả
- Từng em làm Sau đó cả lớp thống nhất
kết quả
a) Tự làm , sau đó thống nhất kết quả
b) Tự làm , GV giúp HS nếu cần thiết
- Bài 2 :
- Bài 3 :
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại các nội dung vừa luyện tập
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 4 sách BT
* Buổi chiều :
Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các
số đến 100 000
- Ruùt kinh nghieäm:
-
-TUẦN : 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 5 Môn : Toán Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ Làm quen công thức
tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
- Tính thành thạo giá trị số của biểu thức chữ và chu vi hình vuông theo công thức
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Biểu thức có chứa một chữ
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Thời
lượng Hoạt động 1 : Luyện tính giá trị biểu thức
có chứa một chữ
MT : Giúp HS làm tốt các bài tập về biểu
thức có chứa một chữ
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Bài 1 : Cho HS đọc và nêu cách làm
Trang 7- Tự làm tiếp các bài tập phần b , c , d
Một vài em nêu kết quả
- Tự làm bài , sau đó cả lớp thống nhất kết
quả
- Tự kẻ bảng và viết kết quả vào ô trống
phần a :
a
6 x a 5
6 x 5 = 30 7
10
- Bài 2 :
- Bài 3 :
Hoạt động 2 : Luyện tính chu vi hình
vuông
MT : Giúp HS tính được chu vi hình
vuông
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
+ Nếu cách tính chu vi P của hình vuông :
Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân
nhân 4 Khi độ dài cạnh bằng a , chu vi
hình vuông là P = a x 4
+ Bàn bạc và nêu : a = 3 cm , P = a x 4 = 3
x 4 = 12 (cm)
- Tự làm các phần còn lại trong bài tập
Bài 4 : + Vẽ hình vuông độ dài cạnh là a lên bảng
+ Nhấn mạnh cách tính chu vi , sau đó cho HS tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là 3 cm
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại cách tính chu vi hình vuông
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 5 sách BT
* Buổi chiều :
Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về công thức tính chu vi các hình tam giác
và tứ giác
- Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 8- Phóng to bảng SGK , bảng từ hoặc bảng cài , các thẻ số có ghi 100 000 ; 10 000 ;
1000 ; 100 ; 10 ; 1 ; các tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; … ; 9 có trong bộ ĐDDH Toán 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Luyện tập
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Các số có sáu chữ số
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng từđơn vị đến trăm nghìn ( đã chuẩn bị sẵn )
- Gắn các thẻ số 100 000 ; 10 000 ; … 10 ;
1 lên các cột tương ứng trên bảng Yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn ,chục nghìn , … , đơn vị ?
- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng
- Cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn , … , đơn
vị ; hướng dẫn viết và đọc số
- Tương tự như vậy , lập thêm vài số có sáu chữ số nữa trên bảng , cho HS lên bảngviết và đọc số
- Viết số , sau đó yêu cầu HS lấy các thẻ số
100 000 ; 10 000 ; 1000 ; 100 ; 10 ; 1 và
Trang 9các tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; … ; 9 gắn vào các cột tương ứng trên bảng
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
a) Phân tích mẫu
b) GV đưa hình vẽ , HS nêu kết quả cần
viết vào ô trống 523 453 Cả lớp đọc số
này
- Tự làm bài , sau đó thống nhất kết quả
- Đọc các số
- Viết các số tương ứng vào vở
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :
- Bài 4 :
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 6 sách BT
- Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 10
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Các số có sáu chữ số
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HOC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Ôn lại hàng
- Tự nhận xét quy luật viết tiếp các số
trong từng dãy số ; tự viết các số ; sau đó
Trang 11- Ruùt kinh nghieäm:
- -
- Nêu được tên hàng , lớp của các số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA HOC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp đơn vị , lớp
- Đưa bảng phụ đã kẻ sẵn rồi cho HS nêunhư đã giới thiệu ở trên
- Viết số 321 vào cột “Số” trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ sốvào các cột ghi hàng
- Tiến hành tương tự như vậy với các số :
654 000 và 654 321
- Lưu ý : Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn ( từ phải sang trái ) Khi viết các số
có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút
Hoạt động 2 : Thực hành
Trang 12MT : HS làm đúng các bài tập
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Quan sát và phân tích mẫu trong SGK
- Nêu kết quả các phần còn lại
a) Nêu : Trong số 46 307 , chữ số 3 thuộc
hàng trăm , lớp đơn vị Làm tiếp các ý còn
lại , sau đó chữa bài
b) Nêu lại mẫu rồi tự làm các phần còn lại
vào vở Sau đó thống nhất kết quả
- Tự làm theo mẫu
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Quan sát mẫu rồi tự làm bài , sau đó chữa
bài
- Bài 1 : - Bài 2 : a) Viết số : 46 307 lên bảng Chỉ lần lượt vào các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 yêu cầu HS nêu tên các hàng tương ứng - Bài 3 : - Bài 4 : - Bài 5 : 4 Củng cố : (3’) - Nêu lại các hàng , lớp của số 5 Dặn dò : (1’) - Làm các bài tập tiết 8 sách BT - Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 133 Bài mới : (27’) So sánh các số có nhiều chữ số
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
- Nêu nhận xét chung : Khi so sánh hai số
có cùng số chữ số , bao giờ cũng bắt đầu
từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái , nếu chữ
số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn hơn
, nếu chúng bằng nhau thì ta so sánh đến
a) So sánh 99 578 và 100 000 :
- Viết lên bảng : 99 578 … 100 000 , yêu cầu HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
- Nhắc nhở : Để chọn dấu hiệu dễ nhận biết nhất , ta căn cứ vào số chữ số ở mỗi
số b) So sánh : 693 251 và 693 500 :
- Viết lên bảng : 693 251 … 693 500 , yêu cầu HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
Trang 14cặp chữ số ở hàng tiếp theo …
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : HS làm đúng các bài tập
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Tự làm bài Thống nhất dấu cần viết vào
chỗ chấm , giải thích vì sao chọn dấu đó
- Tự làm bài , sau đó chữa bài
- Nêu cách làm : Để xếp các số theo thứ tự
từ bé đến lớn , ta tìm số bé nhất , viết riêng
ra , sau đó lại tìm số bé nhất trong các số
còn lại , cứ như thế tiếp tục cho đến số
cuối cùng
- Tự làm bài , sau đó thống nhất kết quả
- Tự làm , phát hiện số lớn nhất , bé nhất
bằng cách nêu số cụ thể , không giải thích
lí luận
- Bài 1 : - Bài 2 : - Bài 3 : - Bài 4 : 4 Củng cố : (3’) - Nêu lại cách so sánh các số có nhiều chữ số 5 Dặn dò : (1’) - Làm các bài tập tiết 9 sách BT * Buổi chiều : Rèn đọc số cho học sinh yếu và ôn về các số đến 100 000 - Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 15
- Giúp HS : Biết về hàng triệu , chục triệu , trăm triệu và lớp triệu Nhận biết được thứ
tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn , lớp triệu
- Nêu được tên các hàng trong lớp triệu và các lớp khác
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Triệu và lớp triệu
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HOC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp triệu gồm
các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu
- Nêu lại : Lớp triệu gồm các hàng : triệu ,
chục triệu , trăm triệu
- Nêu lại các hàng , các lớp từ bé đến lớn
- Viết số 653 720 , yêu cầu HS nêu rõ từng chữ số thuộc hàng nào , lớp nào
- Yêu cầu 1 em lên bảng lần lượt viết số :
1000 , 10 000 , 100 000 ; rồi viết tiếp số 10trăm nghìn
- Giới thiệu : 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu , viết là 1 000 000
- Giới thiệu tiếp : 10 triệu còn gọi là 1 chụctriệu ; 10 chục triệu còn gọi là 1 trăm triệu
- Giới thiệu tiếp : Hàng triệu , chục triệu , trăm triệu hợp thành lớp triệu
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : HS làm đúng các bài tập
Trang 16PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
- Đếm thêm 10 triệu từ 10 triệu đến 100
triệu
- Đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến 900
triệu
- Quan sát mẫu , sau đó tự làm bài Có thể
làm theo cách chép lại các số , chỗ nào có
chỗ chấm thì vết luôn số thích hợp
- Làm ở bảng 1 ý ; làm vào vở các ý còn
lại
- Phân tích mẫu , sau đó tự làm các phần
còn lại
- Bài 1 : - Bài 2 : - Bài 3 : - Bài 4 : 4 Củng cố : (3’) - Nêu lại tên các hàng trong lớp triệu 5 Dặn dò : (1’) - Làm các bài tập tiết 10 sách BT - Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 17- Đọc , viết được các số đến lớp triệu ; dùng thành thạo bảng thống kê số liệu
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ hoặc tờ giấy to có kẻ sẵn các hàng , các lớp như ở phần đầu bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Triệu và lớp triệu
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Triệu và lớp triệu (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đọc và viết số
- Hướng dẫn thêm :+ Tách số ra thành từng lớp + Đọc từ trái sang phải
- Đọc chậm cho HS theo dõi rồi đọc liền mạch
Trang 18497 , 834 291 712 , 308 250 705 , 500 209
037
- Vài em đọc
- Viết số tương ứng rồi kiểm tra chéo
nhau
- Tự xem bảng , sau đó trả lời các câu hỏi
SGK Cả lớp thống nhất kết quả
- Bài 2 :
- Bài 3 : + GV đọc đề bài
- Bài 4 :
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại cách đọc , viết số đến lớp triệu
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 11 sách BT
• Buổi chiều :
Làm vở bài tập
- Ruùt kinh nghieäm:
-
Trang 193 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
+ Khi chữa bài , cho một vài em đọc to làm mẫu ; sau đó nêu cụ thể cách viết
số ; các em khác theo đó kiểm tra bài làmcủa mình
- Bài 2 : + Viết các số lên bảng
- Bài 3 :
- Bài 4 : + Giúp HS cách làm
4 Củng cố : (3’)
Trang 20- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học
5 Dặn dò : (1’)
- Làm các bài tập tiết 12 sách BT
- Ruùt kinh nghieäm:
- -
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Luyện tập
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Luyện tập (tt)
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
- Tự phân tích và viết số vào vở , sau đó
kiểm tra chéo lẫn nhau
- Đọc số liệu về số dân của từng nước , sau
đó trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nêu cách viết vào chỗ chấm
- Quan sát lược đồ , nêu số dân của một số
tỉnh , thành phố
- Bài 4 : + Nếu đếm như trên thì số tiếp theo 900 triệu là số nào ?
+ Số 1000 triệu còn gọi là 1 tỉ ; viết là :
1 000 000 000 + Nếu nói 1 tỉ đồng tức là nói bao nhiêu triệu đồng ?
- Bài 5 :
4 Củng cố : (3’)
- Nêu lại cách đọc , viết số ; tên cáchàng ; tên lớp của số
Trang 215 Dặn dò : (1’) - Làm các bài tập tiết
13 sách BT
- Ruùt kinh nghieäm:
- -
- Giúp HS : Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Dãy số tự nhiên
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Tìm hiểu số tự nhiên và dãy
- Nhắc lại và nêu thêm ví dụ
- Nêu lại đặc điểm dãy số vừa viết
+ 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 không phải là dãy
số tự nhiên vì thiếu ba dấu chấm biểu thị
các số tự nhiên lớn hơn 10
- Nêu : Đây là tia số , trên tia số này mỗi
số của dãy số tự nhiên ứng với một điểm
của tia số , số 0 ứng với điểm gốc của tia
- Gợi ý HS nêu một vài số đã học
- Nêu lần lượt từng dãy số rồi cho HS nhận xét xem dãy số nào là dãy số tự nhiên hoặc không phải là dãy số tự nhiên
Trang 22số , ta đã biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia
phụ , tập cho HS nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu một số đặc điểm
của dãy số tự nhiên
MT : HS nắm một số đặc điểm của dãy số
tự nhiên
PP : Động não , đàm thoại , giảng giải
Hoạt động lớp
- Nêu :
+ Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số
liền sau số đó Như thế , dãy số tự nhiên
có thể kéo dài mãi Điều đó chứng tỏ :
không có số tự nhiên lớn nhất
+ Bớt 1 ở bất kì số nào khác 0 cũng được
số liền trước số đó
+ Trong dãy số tự nhiên , hai số liên tiếp
hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hướng dẫn HS tập nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên bằng cách đặt câu hỏi
Hoạt động 3 : Thực hành
MT : HS làm được các bài tập
PP : Động não , đàm thoại , thực hành
Hoạt động lớp
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
Trang 23- Tự nêu được giá trị mỗi chữ số trong một số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Hs nhận biết đặc điểm của
đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó
+ Với 10 chữ số , ta có thể viết được mọi
Trang 24nghìn , mấy trăm …
- Tự làm bài theo mẫu rồi chữa bài
+ Nêu giá trị của chữ số 5 trong từng số
- Bài 2 :
- Bài 3 : + Nêu sẵn bài tập trên bảng
- Ruùt kinh nghieäm:
- - - -
Trang 25
TUẦN :4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 16
Môn : Toán Bài : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về : cách so sánh hai số tự nhiên ; đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên
- Biết so sánh hai số tự nhiên , nêu được đặc điểm về thứ tự của số tự nhiên
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
- Nêu nhận xét : Bao giờ cũng so sánh
được hai số tự nhiên , nghĩa là xác định
được số này lớn hơn , hoặc bé hơn , hoặc
bằng số kia
- Căn cứ vào từng trường hợp so sánh hai
số tự nhiên SGK , nêu ví dụ bằng số rồi cho HS so sánh từng cặp số và nêu nhận xét khái quát như SGK :
+ Trường hợp hai số có số chữ số khác nhau : Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại
+ Trường hợp hai số có số chữ số bằng nhau : So sánh từng cặp chữ số ở mỗi hàng
Trang 26các số vừa được sắp xếp
- Nêu : Bao giờ cũng so sánh được các số
tự nhiên nên bao giờ cũng xếp thứ tự được
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
Trang 27TUẦN :4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 17
Môn : Toán Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên Bước đầu làm quen với bài tập dạng x <
5 ; 68 < x < 92
- Biết so sánh hai số tự nhiên , làm đúng các bài tập
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
+ Tự nêu : Tìm số tự nhiên x , biết x lớn
hơn 2 và bé hơn 5 , viết thành 2 < x < 5
+ Giải : Số tự nhiên lớn hơn 2 và bé hơn 5
là số 3 và số 4 Vậy x = 3 , 4
- Tự làm bài rồi chữa bài
- Bài 4 : + Ghi bảng : x < 5 + Nêu : Tìm số tự nhiên x , biết x bé hơn
5
- Bài 5 :
4 Củng cố : (3’)
Trang 28- Nêu lại cách so sánh hai số tự nhiên
Trang 29TUẦN :4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 18
Môn : Toán Bài : YẾN , TẠ , TẤN
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS bước đầu nhận biết về độ lớn của yến , tạ , tấn ; mối quan hệ giữa chúng vớiki-lô-gam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng ; thực hiện phép tính với các số đo khối lượng
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Yến , tạ , tấn
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu : yến , tạ , tấn
MT : HS nhận biết độ lớn của yến , tạ , tấn
và mối quan hệ của chúng với kg
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
- Giới thiệu : tạ , tấn tương tự như trên
- Nêu vài ví dụ : Con voi nặng 2 tấn , contrâu nặng 3 tạ , con lợn nặng 6 yến … để
HS bước đầu cảm nhận được về độ lớn của những đơn vị này
Trang 30Chuyến sau xe đó chở được :
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe đó chở được :
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ
+ Đối với dạng bài : 5 yến 3 kg = … kg ,
có thể hướng dẫn làm như sau :
5 yến 3 kg = 50 kg + 3 kg = 53 kg+ Lưu ý : Không trình bày các bước trung gian trong vở
Trang 31TUẦN :4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 19
Môn : Toán Bài : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận biết tên gọi , kí hiệu , độ lớn của dag , hg ; quan hệ của dag , hg và gam với nhau Biết tên gọi , kí hiệu , thứ tự , mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong Bảng đơn vị đo khối lượng
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng ; thực hiện phép tính với các số đo khối lượng
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Bảng đơn vị đo khối lượng
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu : dag , hg
MT : HS nhận biết độ lớn của dag , hg và
mối quan hệ của chúng với gam
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
- Ghi bảng : dag và nêu tiếp :
1 dag = 10 g
- Giới thiệu : hg tương tự như trên
- Nêu vài ví dụ : Cho HS cầm một số vật
cụ thể như gói chè 100 g ( 1 hg ) gói cà phênhỏ 20 g ( 2 dag ) để có cảm nhận về độ lớn của dag , hg
Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng đơn vị đo
khối lượng
MT : HS nắm thứ tự và mối quan hệ trong
bảng đơn vị đo khối lượng
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
Hoạt động lớp
- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng đã học
- Nhận xét : Những đơn vị bé hơn kg là hg
, dag , g ở bên phải cột kg Những đơn vị
lớn hơn kg là tấn , tạ , yến ở bên trái cột
kg
- Nêu lại mối quan hệ giữa hai đơn vị đo
kế tiếp nhau trong bảng
- Nêu : Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp
10 lần đơn vị bé hơn liền nó
+ Làm lần lượt các phần a , b , c rồi chữa
bài ( làm theo từng cột )
- Hướng dẫn HS hệ thống hóa các đơn vị
đo khối lượng thành bảng đơn vị đo khối lượng
- Ghi các đơn vị vào bẳng kẻ sẵn + Hướng dẫn làm chung : 5 yến = … kg
- Hướng dẫn HS quan sát bảng đơn vị đo
Trang 32- Đọc lại bảng đơn vị đo khối lượng
khối lượng vừa thành lập , chú ý đến mối quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau , từ đó nêu nhận xét
- Yêu cầu HS nhớ các mối quan hệ thông dụng :
- Nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và chữa
bài lần lượt theo cột
- Làm bài rồi chữa bài ( Nhớ viết tên đơn
vị trong kết quả tính )
- Tự làm các câu còn lại rồi chữa bài
- Tự đọc đề và giải rồi chữa bài
đo khối lượng đã học theo cả hai chiều
- Bài 2 :
- Bài 3 :+ Hướng dẫn làm chung 1 câu :
8 tấn … 8100 kgTrước hết đổi : 8 tấn = 8000 kg
Vì 8000 kg < 8100 kg nên 8 tấn < 8100 kg Viết dấu < vào chỗ chấm
TUẦN :4
Trang 33KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 20
Môn : Toán Bài : GIÂY , THẾ KỈ
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS làm quen với đơn vị đo thời gian : giây , thế kỉ Biết mối quan hệ giữa giây
và phút , thế kỉ và năm
- Biết chuyển đổi đơn vị đo thời gian giữa giây và phút , thế kỉ và năm
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồng hồ thật có 3 kim : giờ , phút , giây
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Bảng đơn vị đo khối lượng
- Sửa các bài tập về nhà
3 Bài mới : (27’) Giây , thế kỉ
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu về giây
MT : HS nhận biết về đơn vị giây và mối
quan hệ của nó với phút
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
Hoạt động lớp
- Nhắc lại : 1 giờ = 60 phút
- Hs trả lời
- Dùng đồng hồ để ôn về giờ , phút và giới thiệu về giây :
+ Kim giờ đi từ một số nào đó đến số tiếp liền hết 1 giờ
+ Kim phút đi từ một vạch đến vạch tiếp liền hết 1 phút
- Giới thiệu kim giây trên mặt đồng hồ vànêu :
+ Khoảng thời gian kim giây đi từ 1 vạchđến vạch tiếp liền là 1 giây
+ Khoảng thời gian kim giây đi hết 1 vòng là 1 phút , tức là 60 giây
- Ghi bảng : 1 phút = 60 giây
- Hỏi thêm : 60 phút bằng mấy giờ ? 60 giây bằng mấy phút ? …
Hoạt động 2 : Giới thiệu về thế kỉ
MT : HS nhận biết về đơn vị thế kỉ và mối
quan hệ của nó với năm
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải
- Hỏi : Năm 1975 thuộc thế kỉ nào ? Năm
Trang 34- Năm nay thuộc thế kỉ hai mươi mốt 1990 thuộc thế kỉ nào ?- Năm nay thuộc thế kỉ nào ? …
- Lưu ý : Người ta hay dùng chữ số La
- Đọc đề bài , tự làm rồi chữa bài
- Tự làm rồi chữa bài (Nêu đầy đủ câu)
- Tự làm rồi chữa bài
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Bài 3 :+ Lưu ý : Ngoài việc tính xem năm cho trước thuộc thế kỉ nào , còn phải tính khoảng thời gian từ năm đó cho đến nay
là bao nhiêu năm
-TUẦN : 5
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 21 Môn : Toán
Trang 353 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- Tự đọc đề bài , làm bài rồi chữa bài :
a) Nêu tên các tháng có 30 ngày , 31
ngày , 28 ( hoặc 29 ) ngày bằng cách nắm
bàn tay trái , tay phải
- Tự làm bài rồi chữa bài lần lượt theo
số ngày trong một năm nhuận và không nhuận
151
Trang 36Vậy : Bình chạy nhanh hơn và nhanh
- Ruùt kinh nghieäm:
- - - -
-TUẦN : 5
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 22
Môn : Toán Bài : TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số Biết cách tìm số
Trang 37trung bình cộng của nhiều số
- Tìm được số trung bình cộng của các dãy số đã cho
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Tìm số trung bình cộng
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
Hoạt động 1 : Giới thiệu số trung bình
- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình vẽ
tóm tắt rồi nêu cách giải
- 1 em viết bài giải ở bảng
- Tự nêu cách tính : ( 6 + 4 ) : 2 = 5
- Phát biểu : Muốn tìm số trung bình cộng
của hai số , ta tính tổng của hai số đó , rồi
- Tự làm bài rồi chữa bài Sau đó nêu lại
cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
- Tự đọc bài toán rồi làm bài , chữa bài
Trang 39- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
3 Bài mới : (27’) Luyện tập
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng
Trang 40
TUẦN : 5
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết : 24
Môn : Toán Bài : BIỂU ĐỒ
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận biết về biểu đồ tranh ; biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh ; bước đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh
- Đọc , phân tích số liệu , xử lí số liệu trên biểu đồ tranh thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập