Khái quát về Sinøapore Thu G6; Singapore Neay Goedap 9/6/1965 Dién tich: 697,2 km2 Dân số :4.425.720 Ngôn ngữ chính:Tiếng Mã Lai chính thức, Anh, tiếng phổ thông Trung Quốc, Tamil Chín
Trang 1Khái quát về Sinøapore
Thu G6; Singapore
Neay Goedap 9/6/1965
Dién tich: 697,2 km2
Dân số :4.425.720
Ngôn ngữ chính:Tiếng Mã Lai ( chính thức), Anh, tiếng phổ
thông ( Trung Quốc), Tamil Chính phủ: Nghị viện cộng hoà
Quốc huy:
Tổng thống hiện nay: Lý Hiển Long
Quốc ca: MaJulah Singapura ( Tiến lên Singapore)
Đồng tiền chính thức: Đôla Singapore
Trang 2
VỊ trí địa lí
Ví, 4w v7! -nằm trong khu vực Đông
Co Pe a ee §~=Nam a, nam gitfa Malayxia
và lInđônêx1a
-có đừơng bờ biển đài: 193
“„
-khí hậu: nhiệt đới nóng
a
4m , mua nhiéu
-là đầu mối giao thong biền của khu vực Đông
Nam á
Trang 3— Lich Su Cua Singapore
Tên gọi được bắt nếồn tu tiéng Ma Ca
là Singapura( thànfohố Sư tử)
Ông Thomas Stamj&
tim ra SIngap SI
Singapore
khủng hoŠ \g 1 ỐNG: DO A
1997 —
2004: Ly Big, LổïØzeor a
an Tổng | ong thứ
_
”
ans oe
Trang 5
cua Singapore
Nền kinh tế của Singapore chủ yếu dựa vào buôn bán và dịch vu
(40% tổng thu nhập quốc dân)
Là nước đi đầu trong việc chuyển đổi sang nền kinh tế tri thức
Trang 6>
Mot so hi at gon dat nate 3 Singapore
Trang 7
`⁄ hoá, xã hội của Sifgapore
vớ
> eg
5
ột Xã Hộ da sắc tộể, 9 Hiện
eT) 2 000 1005 Quốc,Mã
em bắt đầu đi học khi 6 tuổi NỘNHỒng giáo d
n cap 1, p 2) sau đó cổ tRể c† 7 us
học hoặc trường
Ẫ *® ` ' \~ ,
©) Mn 719 duc pha : sfñh nước ngo i eee
“a
, 4
ll
Trang 8
r0 thông
au may
ich
juong
><
Hé thong gia a vién, a ar ae bộ
"- =” ất thế giới l
ĩ điệnngầm
ung 1a phuon a pho bie
a ao thémgaduro ee thu on
ho nhung-thwongduoc su dung
Cac du khach co
thuy tren sông
° thăm quan
——